logologo
Thị trường
Ý tưởng
Hỗ trợ
Đăng ký

Giá 17 cây vàng hôm nay

Theo dõi giá 17 cây vàng nhanh và chính xác nhất

Giá 17 cây vàng hôm nay là 1.74 tỷ VND (vàng SJC) và 1.73 tỷ VND (vàng nhẫn trơn). Cập nhật gần nhất vào 03-04-2025 23:00 (UTC +7).

Biểu đồ giá vàng 03/04/2025

1 Tháng
Vàng SJC
102,200,000đ
Vàng nhẫn
102,000,000đ
Vàng Trang sức
69,312,916.29đ
Vàng Thế giới
97,437,986đ
Triệu VNĐ
Created with Highcharts 11.4.810-0317-0324-0331-036080100120

Biểu đồ giá vàng 03/04/2025

1 Tháng
Vàng SJC
102,200,000đ
Vàng nhẫn
102,000,000đ
Vàng Trang sức
69,312,916.29đ
Vàng Thế giới
97,437,986.12đ
Triệu VNĐ
Created with Highcharts 11.4.810-0317-0324-0331-036080100120
Bạn có biết Bitcoin không?

Bảng giá 17 cây vàng

LOẠI
CÔNG TY
MUA VÀO (VND)
BÁN RA (VND)
BIẾN ĐỘNG (24H)
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo
icon
BTMH
1.69 tỷ
icon
6,800,000
1.74 tỷ
icon
11,900,000
+0.69%
Vàng đồng xu
icon
BTMH
1.69 tỷ
icon
6,800,000
1.74 tỷ
icon
11,900,000
+0.69%
Vàng 9999 Bảo Tín Mạnh Hải
icon
BTMH
1.68 tỷ
icon
8,500,000
1.74 tỷ
icon
13,600,000
+0.79%
Vàng 999 Bảo Tín Mạnh Hải
icon
BTMH
1.68 tỷ
icon
8,500,000
1.74 tỷ
icon
13,600,000
+0.79%
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
icon
Phú Quý
1.68 tỷ
icon
5,100,000
1.74 tỷ
icon
10,200,000
+0.59%
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý
icon
Phú Quý
1.68 tỷ
icon
5,100,000
1.74 tỷ
icon
10,200,000
+0.59%
Vàng miếng Rồng Thăng Long
icon
BTMC
1.68 tỷ
icon
5,100,000
1.74 tỷ
icon
8,500,000
+0.49%
Vàng nhẫn trơn BTMC
icon
BTMC
1.68 tỷ
icon
5,100,000
1.74 tỷ
icon
8,500,000
+0.49%
Bản vị vàng BTMC
icon
BTMC
1.68 tỷ
icon
5,100,000
1.74 tỷ
icon
8,500,000
+0.49%
Vàng SJC 1 chỉ
icon
SJC
1.69 tỷ
icon
6,800,000
1.74 tỷ
icon
6,800,000
+0.39%
Vàng SJC 2 chỉ
icon
SJC
1.69 tỷ
icon
6,800,000
1.74 tỷ
icon
6,800,000
+0.39%
Vàng SJC 5 chỉ
icon
SJC
1.69 tỷ
icon
6,800,000
1.74 tỷ
icon
6,800,000
+0.39%
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
icon
BTMC
1.67 tỷ
icon
6,800,000
1.74 tỷ
icon
8,500,000
+0.49%
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
icon
DOJI
1.68 tỷ
-
1.74 tỷ
icon
13,600,000
-
Phú quý 1 lượng 99.9
icon
Phú Quý
1.68 tỷ
icon
5,100,000
1.74 tỷ
icon
10,200,000
+0.59%
Vàng miếng SJC BTMC
icon
BTMC
1.68 tỷ
icon
1,700,000
1.74 tỷ
icon
6,800,000
+0.39%
Vàng miếng SJC Phú Quý
icon
Phú Quý
1.68 tỷ
icon
5,100,000
1.74 tỷ
icon
8,500,000
+0.49%
Vàng trang sức 999.9
icon
Phú Quý
1.68 tỷ
icon
5,100,000
1.74 tỷ
icon
10,200,000
+0.59%
Vàng miếng SJC theo lượng
icon
SJC
1.69 tỷ
icon
6,800,000
1.74 tỷ
icon
6,800,000
+0.39%
Vàng miếng SJC PNJ
icon
PNJ
1.69 tỷ
icon
6,800,000
1.74 tỷ
icon
6,800,000
+0.39%
LOẠI/
CÔNG TY
MUA VÀO (VND)
BÁN RA (VND)
Giá 17 cây vàng hôm nay là 1.74 tỷ VND (vàng SJC) và 1.73 tỷ VND (vàng nhẫn trơn). Cập nhật gần nhất vào 03-04-2025 23:00 (UTC +7).
Bạn có biết Bitcoin không?
Đầu tư vàng thời điểm này?
iconiconiconiconiconiconiconiconiconicon
4.5
icon
(1,594)

Tin tức giá vàng

Giá vàng chiều nay 3/4: Giá vàng thế giới, tăng mạnh. Bên cạnh đó, trong nước giá vàng đang trong xu hướng tăng mạnh tại thị trường việt nam.
Giá vàng thế giới hiện đang ở mức cao với 3,123.92 USD và có xu hướng tăng ổn định, nhờ vào sự gia tăng спрос tài sản an toàn. Trong nước, giá vàng cũng ghi nhận sự tăng trưởng mạnh mẽ tại nhiều thương hiệu, với mức tăng đáng chú ý ở giá vàng miếng […]

Giá vàng thế giới hiện đang ở mức cao với 3,123.92 USD và có xu hướng tăng ổn định, nhờ vào sự gia tăng спрос tài sản an toàn. Trong nước, giá vàng cũng ghi nhận sự tăng trưởng mạnh mẽ tại nhiều thương hiệu, với mức tăng đáng chú ý ở giá vàng miếng và vàng nhẫn.

1. Giá vàng thế giới chiều nay 3/4: Tăng mạnh.

Giá vàng thế giới đã có sự tăng trưởng đáng kể và hiện giao dịch ở mức khoảng 3,123.92 USD. Trong thời gian gần đây, giá đã cho thấy một xu hướng tăng rõ rệt, vượt qua nhiều ngưỡng kháng cự và chạm đến mức cao mới. Sự gia tăng này có thể được thúc đẩy bởi những biến động kinh tế và nhu cầu tài sản an toàn tăng lên. Thị trường hiện đang cho thấy sự lạc quan, và nếu không có biến động lớn từ bên ngoài, Giá vàng thế giới có thể tiếp tục chứng kiến xu hướng tích cực.

Gold Image

Dự báo

Giá vàng thế giới đang trong xu hướng tăng mạnh, được hỗ trợ bởi nhu cầu lớn từ thị trường và sự lạc quan về tài sản an toàn.

Dự báo xu hướng: Tăng.

2. Giá vàng trong nước chiều nay 3/4: Giá vàng đang trong xu hướng tăng mạnh tại thị trường việt nam.

2.1. Giá vàng miếng hôm nay: Chung xu hướng tăng mạnh.

Giá vàng miếng trong buổi chiều hôm nay ghi nhận sự tăng mạnh tại nhiều thương hiệu lớn. Cụ thể, 1 lượng vàng 9999 của phú quý tăng mạnh 800,000 vnđ/lượng ở cả hai chiều, hiện giao dịch ở mức 99,500,000 vnđ mua vào và 102,500,000 vnđ bán ra. Vàng 9,999 của Bảo Tín Mạnh Hải cũng ghi nhận mức tăng tương tự ở cả chiều mua và bán. Giá vàng miếng SJC phú quý tăng 700,000 vnđ/lượng, giữ ở mức 99,400,000 vnđ mua vào và 102,200,000 vnđ bán ra. Đây là mức tăng đáng chú ý trong ngày.

Gold Image

2.2. Giá vàng nhẫn hôm nay: Đồng loạt tăng.

Giá vàng nhẫn tại hầu hết các thương hiệu đều giữ mức ổn định so với hôm trước. Các mức giá mua vào dao động quanh 98,900,000 VND và giá bán ra phổ biến là 102,100,000 VND. Riêng Giá vàng nhẫn tròn BTMC của BTMC, giá nhỉnh hơn ở mức 99,600,000 VND mua vào và 102,600,000 VND bán ra.

Gold Image

2.3. Giá vàng trang sức và các loại khác: Chung xu hướng tăng.

Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 của BTMC và các loại Giá vàng trang sức khác như Giá vàng trang sức 9,999 của phú quý đều ghi nhận sự ổn định trong ngày. Giá mua vào dao động từ 98,700,000 vnđ đến 99,500,000 vnđ, trong khi giá bán ra ở mức từ 101,080,000 vnđ đến 102,500,000 vnđ.

Gold Image

Giá vàng hôm nay 3/4: Giá vàng thế giới, tăng mạnh. Bên cạnh đó, trong nước giá vàng đồng loạt tăng mạnh.
Giá vàng thế giới đã ghi nhận một đợt tăng mạnh, với mức tăng khoảng 4% và đạt 3,149.34 USD. Xu hướng này cho thấy sự phục hồi rõ rệt của giá vàng sau giai đoạn thấp trước đó. Ở thị trường trong nước, giá vàng cũng đồng loạt tăng mạnh, với sản phẩm Vàng […]
Giá vàng hôm nay 2/4: Giá vàng thế giới, tăng mạnh. Bên cạnh đó, giá vàng trong nước không có biến động đáng kể
Giá vàng thế giới đã có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong thời gian gần đây, với mức giá hiện tại là 3,128.78 USD. Trong khi đó, giá vàng trong nước cũng ghi nhận những biến động nhất định, bao gồm sự giảm nhẹ ở một số thương hiệu vàng miếng và nhẫn vàng, cùng […]
Giá vàng hôm nay 1/4: Giá vàng thế giới, tăng mạnh. Bên cạnh đó, trong nước giá vàng hiện tại tăng mạnh tại một số thương hiệu.
Giá vàng thế giới và trong nước hiện đang có xu hướng tăng mạnh, với những biến động rõ rệt trong thời gian gần đây. Giá vàng thế giới đạt 3,142.38 USD, cho thấy sự quan tâm đầu tư vào vàng gia tăng do lo ngại lạm phát và thị trường tài chính không ổn […]
Giá vàng chiều nay 31/3: Giá vàng thế giới, tăng mạnh. Bên cạnh đó, trong nước giá vàng trong nước tăng mạnh
Tình hình giá vàng thế giới và trong nước hiện đang có sự tăng trưởng mạnh mẽ, phản ánh xu hướng tích cực trên thị trường với sự hồi phục rõ ràng trong thời gian gần đây. 1. Giá vàng thế giới chiều nay 31/3: Tăng mạnh. Giá vàng thế giới hiện đang ở mức […]
Giới thiệu về Vàng

"Cây vàng" là một thuật ngữ phổ biến trong đời sống người Việt, đặc biệt khi nhắc đến vàng. Vậy cây vàng là gì? Nó có ý nghĩa như thế nào trong đầu tư và tích trữ? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết này.

Cây vàng là gì?

Cây vàng thực chất là một cách gọi khác của lượng vàng, một đơn vị đo khối lượng vàng thường được sử dụng tại Việt Nam.

1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 37.5 gram

Thuật ngữ "cây vàng" xuất phát từ hình dạng nén của vàng miếng SJC ngày xưa, trông giống như một cây đòn gánh nhỏ. Tuy nhiên, ngày nay vàng miếng SJC đã được đúc thành hình chữ nhật nhỏ gọn hơn.

Ứng dụng của cây vàng

Cây vàng thường được sử dụng trong các trường hợp sau:

  • Giao dịch mua bán vàng: Người mua và người bán thường sử dụng đơn vị cây vàng để trao đổi.
  • Đầu tư vàng: Nhà đầu tư thường mua vàng miếng SJC theo đơn vị cây vàng để tích trữ hoặc đầu tư sinh lời.
  • Quà tặng, mừng cưới: Cây vàng thường được dùng làm quà tặng trong các dịp lễ tết, đặc biệt là trong đám cưới.

Các loại vàng được tính theo cây phổ biến hiện nay

Các loại vàng thường được tính theo cây vàng bao gồm:

  • Vàng miếng SJC: Đây là loại vàng miếng phổ biến nhất tại Việt Nam, được sản xuất bởi Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn.
  • Vàng miếng 24K: Vàng miếng 24K có độ tinh khiết 99.99%, được sản xuất bởi nhiều thương hiệu khác nhau như DOJI, PNJ...
  • Vàng nhẫn tròn trơn 9999: Loại vàng này thường được mua để làm trang sức hoặc tích trữ.
  • Ngoài ra, một số loại vàng có độ tinh khiết thấp hơn như vàng 18k, 14k, 10k... vẫn có thể được quy đổi sang "cây vàng" để tính toán giá trị.

Bảng tổng hợp các loại vàng phổ biến hiện nay theo cây [Cập nhật liên tục]

Tiêu Chí

Loại Vàng

Đặc Điểm

Ứng Dụng

Ưu Điểm

Đầu Tư

Hình Dạng

Vàng miếng

Hình chữ nhật, khắc thông tin khối lượng, độ tinh khiết, thương hiệu

Đầu tư, tích trữ

Giá trị cao, dễ lưu trữ, tính thanh khoản cao

Cao

Vàng nhẫn

Vàng 9999 được đúc thành nhẫn tròn trơn

Đầu tư, tích trữ, quà tặng

Bảo quản dễ, giá trị cao

Cao

Vàng trang sức

Đa dạng hình dạng, thiết kế từ vàng 10K - 24K

Trang sức, quà tặng

Đa dạng mẫu mã, phù hợp nhiều phong cách

Trung bình

Tỷ Lệ Karat

Vàng 24K (9999)

Độ tinh khiết 99.99%, vàng nguyên chất

Đầu tư, trang sức cao cấp

Rất tinh khiết, giá trị cao, mềm dẻo

Cao

Vàng 18K (750)

Chứa 75% vàng nguyên chất, còn lại là bạc, đồng

Trang sức thường ngày

Độ bền tốt, vẻ đẹp lâu dài, màu sắc đa dạng

Khá

Vàng 14K (585)

Chứa 58.5% vàng nguyên chất, phần còn lại là hợp kim

Trang sức, giá cả phải chăng

Giá thành thấp, cứng, ít trầy xước

Trung bình

Vàng 10K (417)

Chứa 41.7% vàng nguyên chất, phần còn lại là hợp kim

Trang sức giá rẻ

Rất cứng và bền, giá rẻ

Thấp

Màu Sắc

Vàng vàng

Màu vàng tự nhiên, pha với bạc, đồng

Trang sức truyền thống

Màu đậm, sang trọng

-

Vàng trắng

Màu trắng bạc, pha với bạc, palladium

Trang sức hiện đại

Màu trắng sáng, phù hợp nhiều kiểu

-

Vàng hồng

Màu hồng đặc trưng, pha với đồng

Trang sức thời trang

Màu sắc độc đáo, lạ mắt

-

Xuất Xứ

Vàng ta

Sản xuất trong nước, thường là vàng 24K

Đầu tư, tích trữ, trang sức

Tinh khiết cao, giá trị truyền thống

Rất Cao

Vàng tây

Nhập khẩu, đa dạng tỷ lệ Karat

Trang sức

Đa dạng mẫu mã, kiểu dáng hiện đại

Thấp

Vàng Ý

Nhập khẩu từ Ý, thường là vàng 18K

Trang sức cao cấp

Thiết kế tinh xảo, sang trọng

Thấp

Thương Hiệu (TOP 3)

Vàng SJC

Sản xuất bởi SJC

Đầu tư, tích trữ

Phổ biến, uy tín, tính thanh khoản cao

Rất Cao

Vàng PNJ

Sản xuất bởi PNJ

Trang sức, đầu tư

Phổ biến, đa dạng mẫu mã

Cao

Vàng DOJI

Cung cấp bởi DOJI

Trang sức, đầu tư

Đa dạng sản phẩm, chất lượng tốt

Cao

Hướng dẫn quy đổi cây vàng mới nhất ngày 03/04/2025 

Để bạn dễ dàng nắm bắt cách quy đổi các đơn vị đo lường vàng tại Việt Nam, mình đã tổng hợp và sắp xếp lại thông tin chi tiết, rõ ràng hơn.

1. Phân biệt cây vàng và các đơn vị đo lường vàng khác

Ngoài cây vàng (lượng vàng), còn có các đơn vị đo lường vàng khác như chỉ, phân, ouncekg. Mối quan hệ giữa chúng như sau:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng.
  • 1 chỉ vàng = 3.75 gram.
  • 1 ounce = 31.103 gram = 8.294 chỉ vàng = 0.829 cây vàng.
  • 1 kg vàng = 26.67 cây vàng.

2. Công thức quy đổi lượng vàng sang các đơn vị khác

Để tính toán số lượng vàng tương đương ở các đơn vị khác nhau, bạn có thể áp dụng công thức chung:

Đơn vị vàng cần quy đổi = Giá trị quy đổi 1 cây vàng x Số lượng cây vàng

Cụ thể, với từng đơn vị, ta có các công thức sau:

  • Quy đổi cây vàng sang chỉ: Số chỉ = Số cây vàng x 10
  • Quy đổi cây vàng sang gram: Số gram = Số cây vàng x 37.5
  • Quy đổi cây vàng sang ounce (oz): Số ounce = Số cây vàng x 1.2

Bảng quy đổi cây vàng sang các đơn vị khác

Số cây vàng

Chỉ

Phân

Ounce (oz)

Gram

Kilogram

0.1

1

10

0.12

3.75

0.00375

0.2

2

20

0.24

7.5

0.0075

0.3

3

30

0.36

11.25

0.01125

0.5

5

50

0.6

18.75

0.01875

1

10

100

1.2

37.5

0.0375

2

20

200

2.4

75

0.075

3

30

300

3.6

112.5

0.1125

4

40

400

4.8

150

0.15

5

50

500

6

187.5

0.1875

6

60

600

7.2

225

0.225

7

70

700

8.4

262.5

0.2625

8

80

800

9.6

300

0.3

9

90

900

10.8

337.5

0.3375

10

100

1000

12

375

0.375

3. Quy đổi cây vàng sang giá trị tiền Việt

  • Số tiền nhận được = Số lượng cây vàng x Giá mua vào/bán ra của 1 cây vàng

Lưu ý: Giá mua vào và giá bán ra của vàng luôn khác nhau. Giá mua vào là giá mà tiệm vàng mua vàng từ bạn, còn giá bán ra là giá mà tiệm vàng bán vàng cho bạn. Giá vàng cũng có thể khác nhau tùy theo thương hiệu (SJC, DOJI, PNJ...) và loại vàng (vàng miếng, vàng nhẫn...).

Ví dụ: Giá bán ra 1 cây vàng SJC = 102,200,000 VND

  • Mua 20 cây vàng cần: 20 cây x 102,200,000 VND/cây = 2,044,000,000 VND

Giá cây vàng hôm nay bao nhiêu? (Cập nhật mới nhất 03/04/2025)

Bạn đang quan tâm đến giá cây vàng hôm nay? ONUS cung cấp cho bạn giá 1 cây vàng mới nhất từ các thương hiệu uy tín trong nước và giá vàng thế giới quy đổi sang VND.

Giá 1 cây vàng tại SJC hôm nay 

Giá 1 cây vàng (tương đương 1 lượng vàng) hôm nay được niêm yết theo giá mua vào - bán ra của thương hiệu SJC và chịu sự điều tiết của Ngân hàng Nhà nước. Dưới đây là giá vàng theo cây của thương hiệu SJC:

Loại vàng

Số lượng

Giá mua vào (VND)

Giá bán ra (VND)

Vàng miếng SJC

1 cây

99,500,000

102,200,000

1 chỉ

9,950,000

10,220,000

1 phân

995,000

1,022,000

Vàng nhẫn SJC 9999

1 cây

99,400,000

102,000,000

1 chỉ

9,940,000

10,200,000

1 phân

994,000

1,020,000

Trang sức vàng SJC 9999

1 cây

99,400,000

101,700,000

1 chỉ

9,940,000

10,170,000

1 phân

994,000

1,017,000

Giá 1 cây vàng trong nước hôm nay

Dưới đây là bảng giá 1 cây vàng theo dạng vàng miếng, vàng nhẫn và các loại vàng phổ biến tại các thương hiệu vàng uy tín hôm nay.

Thương hiệu

Giá mua vào (VND)

Giá bán ra (VND)

Giá 1 cây vàng miếng hôm nay

PNJ

99,500,000

102,200,000

DOJI

99,500,000

102,200,000

BTMC

99,100,000

102,300,000

Phú Quý

99,000,000

102,300,000

Bảo Tín Mạnh Hải

98,800,000

102,500,000

Giá 1 cây vàng nhẫn hôm nay

SJC

99,400,000

102,000,000

PNJ

99,500,000

102,200,000

DOJI

98,700,000

102,200,000

BTMC

99,100,000

102,200,000

Bảo Tín Mạnh Hải

99,600,000

Phú Quý

99,000,000

102,300,000

Giá 1 cây vàng theo sản phẩm

Vàng 24K

99,400,000

101,900,000

Vàng 916 (22K)

91,030,000

93,530,000

Vàng 18K

68,150,000

73,500,000

Vàng 14K

57,320,000

59,820,000

Vàng 10K

39,563,141.31

42,563,141.31

Vàng trắng

68,150,000

73,500,000

Vàng đồng xu

99,600,000

102,600,000

Giá 1 cây vàng thế giới hôm nay

Giá vàng thế giới thường được niêm yết bằng USD. Để tiện theo dõi, chúng tôi cập nhật giá vàng thế giới quy đổi sang VND dựa trên tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay: 1 USD = 25,980 VND.

Loại vàng

Mua vào

Bán ra

Giá vàng thế giới (cây/USD)

3,750.85 USD

3,750.85 USD

Giá vàng thế giới (cây/VND)

96,096,699.4 VND

97,447,004.31 VND

Ví dụ: Nếu giá vàng thế giới là 3,111.05 USD/ounce, thì giá vàng quy đổi sang VND sẽ là:

3,111.05 USD/ounce x 25,980 VND/USD = 79,705,101 VND/ounce.

Tổng hợp các hình thức đầu tư cây vàng hiệu quả

Vàng luôn là kênh đầu tư an toàn và truyền thống được nhiều người ưa chuộng. Đặc biệt, với đơn vị "cây vàng" quen thuộc, nhà đầu tư Việt Nam có nhiều lựa chọn đa dạng để tham gia thị trường vàng. Bài viết này sẽ tổng hợp các hình thức đầu tư cây vàng phổ biến và hiệu quả nhất hiện nay.

1. Đầu tư vào vàng vật chất

Đây là hình thức đầu tư truyền thống, mua trực tiếp vàng miếng, vàng nhẫn, vàng thỏi... để tích trữ.

Ưu điểm:

  • Tài sản hữu hình, tạo cảm giác an toàn.
  • Dễ mua bán, thanh khoản cao.
  • Giá trị bền vững, ít bị ảnh hưởng bởi biến động thị trường.

Nhược điểm:

  • Rủi ro mất mát, trộm cắp.
  • Chi phí bảo quản, lưu trữ.
  • Khó khăn khi cần vận chuyển số lượng lớn.

Các loại vàng vật chất phổ biến:

  • Vàng miếng SJC: Thương hiệu quốc gia, được nhà nước công nhận, phổ biến và uy tín nhất.
  • Vàng nhẫn 9999: Dễ mua bán, linh hoạt trong tích trữ.
  • Vàng trang sức: Mất giá khi bán lại, không phải lựa chọn tối ưu cho đầu tư.

2. Đầu tư vàng online

Hình thức này cho phép mua bán vàng thông qua các sàn giao dịch trực tuyến mà không cần sở hữu vàng vật chất.

Ưu điểm:

  • Giao dịch dễ dàng, nhanh chóng, mọi lúc mọi nơi.
  • Không tốn chi phí lưu trữ, bảo quản.
  • Tối ưu hóa lợi nhuận nhờ công cụ phân tích kỹ thuật.

Nhược điểm:

  • Yêu cầu kiến thức, kinh nghiệm đầu tư.
  • Rủi ro từ biến động thị trường, đòn bẩy tài chính.

Các hình thức đầu tư vàng online:

  • Trading Gold (giao dịch vàng trực tuyến): Sàn Forex, eToro... cung cấp dịch vụ giao dịch vàng ký quỹ.

3. Đầu tư vào quỹ ETF vàng

ETF vàng (Exchange Traded Fund) là quỹ đầu tư mô phỏng theo biến động giá vàng.

Ưu điểm:

  • An toàn, minh bạch, được quản lý bởi các tổ chức uy tín.
  • Thanh khoản cao, dễ dàng mua bán trên sàn chứng khoán.
  • Không cần lưu trữ vàng vật chất.

Nhược điểm:

  • Chịu phí quản lý quỹ.
  • Giá trị ETF có thể không phản ánh hoàn toàn biến động giá vàng.

Các quỹ ETF vàng phổ biến:

  • SPDR Gold Shares (GLD): Quỹ ETF vàng lớn nhất thế giới.
  • Các quỹ ETF vàng trong nước: Doji, SSIAM...

4. Đầu tư vàng tương lai (Futures)

Hợp đồng tương lai là thỏa thuận mua bán vàng ở mức giá xác định trong tương lai.

Ưu điểm:

  • Bảo vệ giá trị tài sản khi thị trường biến động.
  • Khả năng sinh lời cao trong ngắn hạn.

Nhược điểm:

  • Đòi hỏi kiến thức chuyên sâu về thị trường phái sinh.
  • Rủi ro cao nếu không kiểm soát tốt.

Sàn giao dịch vàng tương lai phổ biến:

  • COMEX: Sàn giao dịch hàng hóa lớn nhất thế giới.

5. Đầu tư vào cổ phiếu công ty khai thác vàng

Đây là hình thức đầu tư gián tiếp vào vàng thông qua hoạt động của các công ty khai thác vàng.

Ưu điểm:

  • Hưởng lợi từ giá vàng tăng và hiệu quả kinh doanh của công ty.
  • Tiềm năng tăng trưởng cao.

Nhược điểm:

  • Chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường chứng khoán.
  • Rủi ro từ hoạt động kinh doanh của công ty.

Các công ty khai thác vàng lớn:

  • Barrick Gold
  • Newmont Mining

6. Đầu tư vàng tích trữ theo tài khoản ngân hàng

Một số ngân hàng cho phép mở tài khoản vàng, tích trữ vàng dưới dạng số dư tài khoản.

Ưu điểm:

  • Không cần bảo quản vàng vật chất.
  • Linh hoạt rút vàng khi cần.

Nhược điểm:

  • Chưa phổ biến tại Việt Nam.
  • Lãi suất thấp hoặc không có lãi suất.

Lưu ý khi đầu tư vàng

  • Theo dõi giá vàng: Cập nhật biến động giá vàng thường xuyên.
  • Xác định mục tiêu tài chính: Ngắn hạn hay dài hạn.
  • Quản lý rủi ro: Lựa chọn hình thức đầu tư phù hợp với khả năng chấp nhận rủi ro.
Đọc tiếp
Câu hỏi thường gặp
Giá vàng theo khu vực
Giá vàng theo thương hiệu và khu vực
Giá vàng theo tuổi và khu vực
Giá vàng theo sản phẩm và khu vực
Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu được ONUS tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố và chỉ có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư, không cung cấp nền tảng giao dịch, không cam đoan và đảm bảo dưới bất kỳ hình thức nào. Xem chi tiết