logologo
Thị trường
Ý tưởng
Hỗ trợ
Đăng ký

Tỷ giá quy đổi Dinar Bahrain sang Việt Nam Đồng. Đổi BHD to VND

Tỷ giá Dinar Bahrain
Việt Nam Đồng
(BHD sang VND)

Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025

Từ loại tiền tệ
icon
icon
Sang loại tiền tệ
icon

Nhận lãi suất 11.86%

Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS

Giao dịch USDT miễn phí

Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí

3 bước nhận ngay 270.000 VND

1Tải ứng dụng

2Hoàn thành định danh cá nhân

3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS

Quy đổi 1 USD sang VND 25,600 VND

Tặng thêm cho bạn +412,560 VND

Quà chào bạn +270,000 VND

Lãi ONUS 1 năm +2,560 VND

Quà giới thiệu bạn +140,000 VND

Bạn có thể nhận được

+438,160 VND

Ưu đãi sẽ hết hạn sau 14m : 59s

Biểu đồ giá BHD/VND trực tuyến

Tỷ giá BHD to VND hôm nay là 69,043 VND. Giá Dinar Bahrain giảm 0.07806% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 BHD giảm 53 VND. Biểu đồ tỷ giá Dinar Bahrain so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 05-04-2025 04:21 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.

Cập nhật: 04:21, T7, 05/04/2025

68,085 VND/BHD0.07806% /24h

Giá BHD hiện tại

Giá BHD mở cửa

69,096 VND/BHD

Giá BHD thấp nhất

69,043 VND/BHD

Giá BHD cao nhất

69,122 VND/BHD

Giá BHD đóng cửa

69,043 VND/BHD

Biến động giá BHD hôm nay

0.07806% /1 ngày

-53 VND

0.79% /7 ngày

+532 VND

1.11% /1 tháng

+745 VND

1.83% /3 tháng

+1,223 VND

4.66% /1 năm

+3,032 VND

Biểu đồ tỷ giá BHD/VND

Chuyển đổi tỷ giá BHD thời gian thực

BHD VND

BHDVND
1 BHD68,085 VND
2 BHD136,170 VND
3 BHD204,255 VND
4 BHD272,340 VND
5 BHD340,426 VND
10 BHD680,851 VND
20 BHD1,361,702 VND

VND BHD

VNDBHD
1 VND0.000014 BHD
1,000 VND0.014484 BHD
10,000 VND0.144838 BHD
20,000 VND0.289676 BHD
50,000 VND0.724191 BHD
100,000 VND1.45 BHD
1,000,000 VND14.48 BHD

Chuyển sang các đồng tiền khác

QUY ĐỔITƯƠNG ĐƯƠNG

1 BHD USD

2.660 USD

1 BHD EUR

2.443 EUR

1 BHD GBP

2.067 GBP

1 BHD JPY

396.720 JPY

1 BHD SEN

0.397 SEN

1 BHD MAN

0.040 MAN

1 BHD AUD

4.326 AUD

Đánh giá ONUS

Apple Store
4.778.8K Đánh giá
Google Play
4.7166K Đánh giá

Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng

user

HoanBeo123

Vietnam

Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác

user

Anh Tran

Vietnam

App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn

user

thien9696

Vietnam

Giới thiệu về giá Dinar Bahrain

Giới thiệu về Bahrain

Bahrain – Vương quốc Bahrain là quốc gia quân chủ Ả Rập trên vịnh Ba Tư. Đây là một đảo quốc nằm ở Tây Á gồm một quần đảo nhỏ gồm khoảng 50 hòn đảo tự nhiên và 33 hòn đảo nhân tạo tập trung quanh đảo Bahrain. 

Quốc gia này nằm giữa Qatar và duyên hải đông bắc của Ả Rập Xê Út và nối với Ả Rập Xê Út qua cầu King Fahd dài 25 km. Bahrain có tổng diện tích 780 km², là quốc gia nhỏ thứ 3 tại châu Á sau Maldives và Singapore.

Bahrain là nền kinh tế tự do nhất tại Trung Đông và đứng thứ 12 toàn cầu (theo Chỉ số tự do kinh tế do Heritage Foundation/Wall Street Journal công bố). Do có trữ lượng dầu mỏ nhỏ, nền kinh tế của Bahrain chủ yếu dựa vào việc chế biến dầu thô từ các nước láng giềng. Ngoài ra, các ngành dịch vụ du lịch, tài chính, thương mại và truyền thông cũng phát triển mạnh mẽ. GDP bình quân đầu người của Bahrain khá cao, quốc gia này còn được xếp hạng cao về chỉ số phát triển con người (HDI).

Tổng quan về tiền Bahrain

Đồng dinar Bahrain là đơn vị tiền tệ có giá trị cao thứ 2 trên thế giới, chỉ sau đồng dinar Kuwait.

Tên gọi

Dinar Bahrain

Mã ISO 4217

BHD

Đơn vị quản lý

Central Bank of Bahrain

Khu vực sử dụng

Bahrain, Abu Dhabi 

Tên gọi tiền Bahrain

Tên gọi chính thức của tiền Bahrain là Bahraini Dinar, tiếng Ả Rập là دينار بحريني Dīnār Baḥrēnī, gọi tắt là Dinar, viết tắt là د.ب theo tiếng Ả Rập hoặc BD trong tiếng La tinh. Tên gọi dinar được bắt nguồn từ đồng denarius của La Mã.

Ký hiệu tiền Bahrain

Tiền Bahrain được ký hiệu là .د.ب hoặc BD với mã ISO 4217 là BHD.

Đơn vị tiền Bahrain

Bahraini Dinar được chia thành 1000 fils.

Lịch sử tiền Bahrain (BHD)

Đồng tiền chính thức

Bahraini Dinar được giới thiệu để thay thế Gulf Rupee năm 1965. Đến năm 1980, Bahraini Dinar được neo vào Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF, với tỷ giá cố định là 1 USD = 0.376 BHD. Sau đó, tỷ giá này được chính thức hóa thông qua Nghị định (48) Điều 1 năm 2001.

Các đơn vị tiền tệ từng được sử dụng ở Bahrain

Trước khi đồng Bahraini Dinar ra mắt, Bahrain đã sử dụng Gulf Rupee. Đồng tiền này được thay thế bởi Bahraini Dinar vào năm 1965 với tỷ lệ chuyển đổi là 10 rupee = 1 dinar.

Từ năm 2001, Riyal Ả Rập Xê Út cũng là đồng tiền được chấp nhận tại tất cả các điểm bán hàng ở Bahrain với tỷ giá 10 : 1, ngoại trừ tờ 500 riyal Ả Rập Xê Út chỉ được chấp nhận tại các siêu thị lớn, sân bay và cửa hàng điện tử.

Các sự kiện nổi bật về tiền Bahrain (BHD) 

  • 1973: Abu Dhabi từng sử dụng Bahraini Dinar nhưng sau đó chuyển sang sử dụng Dirham với 1 dirham = 100 fils = 0.1 dinar.
  • 2006: Cơ quan Tiền tệ Bahrain được đổi tên thành Ngân hàng Trung ương Bahrain (CBB), chịu trách nhiệm quản lý đồng tiền Bahrain.
  • 2016: Ngân hàng Trung ương Bahrain bắt đầu phát hành các tờ tiền với các tính năng bảo mật nâng cao.

Mệnh giá Dinar Bahrain

Hiện nay, các mệnh giá được phát hành trong lưu thông là:

  • Tiền xu: 5, 10, 25, 50, 100 fils, BD 1/2 (500 fils)
  • Tiền giấy: BD 1⁄2, BD 1, BD 5, BD 10, BD 20 

Tiền giấy (2016)

1⁄2 Dinar Bahrain (BHD)

  • Màu sắc: Nâu/Đào
  • Mặt trước: Tòa án Bahrain cũ 
  • Mặt sau: Đường đua quốc tế Bahrain

1 Dinar Bahrain (BHD)

  • Màu sắc: Đỏ
  • Mặt trước: Trường Al Hedya Al Khalifiya (Trường đầu tiên ở Bahrain) 
  • Mặt sau: Những chú ngựa Ả Rập phi nước đại và tượng đài Sail and Pearl

5 Dinar Bahrain (BHD)

  • Màu sắc: Xanh da trời
  • Mặt trước: Nhà Shaikh Isa ở Muharraq và Pháo đài Riffa 
  • Mặt sau: Giếng dầu đầu tiên ở Bahrain và Nhôm Bahrain (Alba)

10 Dinar Bahrain (BHD)

  • Màu sắc: Xanh lá
  • Mặt trước: Vua Hamad ibn Isa Al Khalifah 
  • Mặt sau: Đường đắp cao Shaikh Isa Bin Salman Al Khalifa

20 Dinar Bahrain (BHD)

  • Màu sắc: Nâu/xanh nhạt
  • Mặt trước: Vua Hamad ibn Isa Al Khalifah 
  • Mặt sau: Trung tâm Hồi giáo Al Fateh

Tiền xu (1992)

5 fils Bahrain

  • Đường kính – Trọng lượng: 19 mm – 2.50 g 
  • Chất liệu: Thau
  • Mặt trước: Cây cọ
  • Mặt sau: Giá trị đồng tiền

10 fils Bahrain

  • Đường kính – Trọng lượng: 21 mm – 3.35 g 
  • Chất liệu: Thau
  • Mặt trước: Cây cọ
  • Mặt sau: Giá trị đồng tiền

25 fils Bahrain

  • Đường kính – Trọng lượng: 20 mm – 3.5 g 
  • Chất liệu: Đồng niken 
  • Mặt trước: Con dấu của nền văn minh Dilmo
  • Mặt sau: Giá trị đồng tiền

50 fils Bahrain

  • Đường kính – Trọng lượng: 22 mm – 4.5 g 
  • Chất liệu: Đồng niken 
  • Mặt trước: Dhow (thuyền Bahrain)  
  • Mặt sau: Giá trị đồng tiền

100 fils Bahrain

  • Đường kính – Trọng lượng: 24 mm – 6 g 
  • Chất liệu: Vòng đồng thau, tâm đồng-niken
  • Mặt trước: Quốc huy hiện tại của Bahrain 
  • Mặt sau: Giá trị đồng tiền

Chế độ tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain

Tỷ giá cố định

Tháng 12 năm 1980, đồng dinar chính thức được neo vào quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF . Trên thực tế, dinar Bahrain được cố định ở mức 1 USD = 0.376 BHD, tương đương với khoảng 1 BHD = 2.65957 USD = 9.9734 riyal Ả Rập Xê Út. Tỷ giá này được chính thức công bố vào năm 2001 thông qua Nghị định (48) Điều 1 và riyal Ả Rập Xê Út được chấp nhận tại tất cả các điểm bán hàng ở Bahrain với tỷ giá 10 ăn 1, ngoại trừ tờ 500 riyal Ả Rập Xê Út chỉ được chấp nhận tại các siêu thị lớn, sân bay và cửa hàng điện tử.

Lịch sử tỷ giá Dinar Bahrain

Bahraini Dinar (BHD) đã trải qua một số thay đổi quan trọng về tỷ giá hối đoái kể từ khi được giới thiệu vào năm 1965:

  • 1965: Bahraini Dinar được giới thiệu, thay thế Gulf Rupee với tỷ lệ 10 rupee = 1 dinar.
  • 1967: Sau khi đồng bảng Anh bị mất giá, Bahraini Dinar được điều chỉnh lại tỷ giá với bảng Anh.
  • 1980: Bahraini Dinar được neo vào Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF, với tỷ giá cố định là 1 USD = 0.376 BHD.
  • Hiện tại, tỷ giá hối đoái của Bahraini Dinar so với USD là khoảng 1 BHD = 2.65 USD.

Tỷ giá Dinar Bahrain hôm nay

Tỷ giá BHD/VND hôm nay

Tỷ giá Dinar Bahrain/VND là tỷ giá giữa đồng Dinar Bahrain với Việt Nam Đồng. 

  • Giá Dinar Bahrain mua vào là tỷ giá ngân hàng sử dụng để mua Dinar Bahrain từ khách hàng. Giá Dinar Bahrain mua vào hôm nay 05/04/2025 là 1 BHD = 68,085.11 VND.
  • Giá Dinar Bahrain bán ra là tỷ giá mà ngân hàng bán BHD cho khách hàng. Giá Dinar Bahrain bán ra hôm nay 05/04/2025 là 1 BHD = 69,042.55 VND.

Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Dinar Bahrain hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):

Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá BHD/VND = (BHD/USD) / (USD/VND).

Tỷ giá Dinar Bahrain tại ngân hàng hôm nay

Theo cập nhật mới nhất từ ngân hàng Vietcombank, tỷ giá Dinar Bahrain hôm nay, ngày 05/04/2025 là:

  • Giá mua vào: 1 BHD = 68,085.11 VND
  • Giá bán ra: 1 BHD = 69,042.55 VND

Tỷ giá Dinar Bahrain chợ đen hôm nay

Tỷ giá Dinar Bahrain chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 BHD = 68,085.11 VND và giá bán ra là 1 BHD = 69,042.55 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.

Tỷ giá BHD/VND hôm nay theo mệnh giá tiền lưu hành

Mệnh giá BHD Giá bán ra (VND)
0.005 BHD 345.21 VND
0.01 BHD 690.43 VND
0.025 BHD 1,726.06 VND
0.05 BHD 3,452.13 VND
0.1 BHD 6,904.26 VND
0.5 BHD 34,521.28 VND
1 BHD 69,042.55 VND
5 BHD 345,212.77 VND
10 BHD 690,425.54 VND
20 BHD 1,380,851.08 VND

So sánh tỷ giá Dinar Bahrain với các đồng tiền khác 

Từ năm 1980, Dinar Bahrain được neo vào Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF, với tỷ giá cố định là 1 USD = 0.376 BHD, giúp duy trì sự ổn định của đồng tiền & kiểm soát lạm phát.

Bảng so sánh tỷ giá BHD/VND hôm nay 05/04/2025

BHD/VND

USD/VND

EUR/VND

1 BHD/VND = 69,042.55 VND

1 USD/VND = 25,960 VND

1 EUR/VND = 29,106.52 VND

2 BHD/VND = 136,170.21 VND

2 USD/VND = 51,200 VND

2 EUR/VND = 55,745.8 VND

5 BHD/VND = 340,425.53 VND

5 USD/VND = 128,000 VND

5 EUR/VND = 139,364.5 VND

10 BHD/VND = 680,851.06 VND

10 USD/VND = 256,000 VND

10 EUR/VND = 278,729 VND

20 BHD/VND = 1,361,702.12 VND

20 USD/VND = 512,000 VND

20 EUR/VND = 557,458 VND

50 BHD/VND = 3,404,255.3 VND

50 USD/VND = 1,280,000 VND

50 EUR/VND = 1,393,645 VND

100 BHD/VND = 6,808,510.6 VND

100 USD/VND = 2,560,000 VND

100 EUR/VND = 2,787,290 VND

200 BHD/VND = 13,617,021.2 VND

200 USD/VND = 5,120,000 VND

200 EUR/VND = 5,574,580 VND

500 BHD/VND = 34,042,553 VND

500 USD/VND = 12,800,000 VND

500 EUR/VND = 13,936,450 VND

1,000 BHD/VND = 68,085,106 VND

1,000 USD/VND = 25,600,000 VND

1,000 EUR/VND = 27,872,900 VND

2,000 BHD/VND = 136,170,212 VND

2,000 USD/VND = 51,200,000 VND

2,000 EUR/VND = 55,745,800 VND

5,000 BHD/VND = 340,425,530 VND

5,000 USD/VND = 128,000,000 VND

5,000 EUR/VND = 139,364,500 VND

10,000 BHD/VND = 680,851,060 VND

10,000 USD/VND = 256,000,000 VND

10,000 EUR/VND = 278,729,000 VND

20,000 BHD/VND = 1,361,702,120 VND

20,000 USD/VND = 512,000,000 VND

20,000 EUR/VND = 557,458,000 VND

50,000 BHD/VND = 3,404,255,300 VND

50,000 USD/VND = 1,280,000,000 VND

50,000 EUR/VND = 1,393,645,000 VND

100,000 BHD/VND = 6,808,510,600 VND

100,000 USD/VND = 2,560,000,000 VND

100,000 EUR/VND = 2,787,290,000 VND

200,000 BHD/VND = 13,617,021,200 VND

200,000 USD/VND = 5,120,000,000 VND

200,000 EUR/VND = 5,574,580,000 VND

500,000 BHD/VND = 34,042,553,000 VND

500,000 USD/VND = 12,800,000,000 VND

500,000 EUR/VND = 13,936,450,000 VND

1,000,000 BHD/VND = 68,085,106,000 VND

1,000,000 USD/VND = 25,600,000,000 VND

1,000,000 EUR/VND = 27,872,900,000 VND

Giá trị của đồng tiền Bahrain

Vai trò tiền tệ dự trữ 

Bahraini Dinar được sử dụng như một đồng tiền dự trữ trong khu vực Trung Đông. Sự ổn định và giá trị cao của đồng tiền này khiến nó trở thành lựa chọn hấp dẫn cho các quốc gia khác trong khu vực khi cần dự trữ ngoại tệ.

Tác động của đồng BHD đến kinh tế Bahrain

Đồng BHD có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định kinh tế của Bahrain. Việc neo đồng tiền vào USD giúp kiểm soát lạm phát và bảo vệ giá trị ngoại tệ. Đồng thời, tạo ra một môi trường kinh doanh ổn định, thu hút đầu tư trong và ngoài nước. Ngoài ra, sự ổn định của đồng BHD cũng hỗ trợ các nỗ lực đa dạng hóa kinh tế của Bahrain, giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị tiền Bahrain

Giá trị của đồng Dinar Bahrain (BHD) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:

  • Tình hình kinh tế toàn cầu: Nền kinh tế toàn cầu và các mối quan hệ thương mại có tác động lớn đến giá trị đồng Dinar Bahrain. Ví dụ, sự suy thoái kinh tế tại các đối tác thương mại chính của Bahrain có thể làm giảm nhu cầu xuất khẩu, từ đó làm giảm giá trị đồng BHD. Một ví dụ khác, 
  • Chính sách tiền tệ của chính phủ Bahrain: Chính phủ Bahrain cũng có thể can thiệp vào thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối để ổn định giá trị đồng BHD, thông qua các chính sách tài khóa hoặc các biện pháp can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối. 
  • Giá vàng thế giới (XAU/USD): Giá vàng có tác động lớn tới chính sách tiền tệ của các quốc gia. Nếu giá vàng tăng kéo theo sự tăng giá của Dinar Bahrain quá mạnh, Ngân hàng Trung ương Bahrain có thể can thiệp bằng cách bán Dinar Bahrain để giữ cho tỷ giá không tăng quá cao, duy trì lợi thế cạnh tranh cho các nhà xuất khẩu Bahrain.
  • Lãi suất ngân hàng của Bahrain: Lãi suất của Ngân hàng Trung ương Bahrain có ảnh hưởng quan trọng đến giá trị đồng Dinar Bahrain. Khi ngân hàng tăng lãi suất, đồng Dinar Bahrain có thể tăng giá trị do nhà đầu tư thấy lợi suất cao hấp dẫn. Ngược lại, việc giảm lãi suất hoặc duy trì lãi suất thấp có thể khiến đồng Dinar Bahrain giảm giá trị do các nhà đầu tư tìm kênh hiệu quả hơn. 
  • Giá Bitcoin/USD: Chưa có thống kê nào kết luận về tương quan giữa Giá Bitcoin/USD hoặc Giá Bitcoin/VND tới giá Dinar Bahrain. Tuy nhiên với sự phổ biến của Bitcoin, dòng tiền đổ vào thị trường crypto ngày càng lớn có thể dẫn tới những tác động gián tiếp tới tỷ giá Dinar Bahrain. 

Quy đổi tiền Bahrain sang tiền Việt

Công thức đổi tiền Bahrain sang tiền Việt

Để đổi BHD sang VND hoặc VND sang BHD, bạn cần biết tỷ giá BHD/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức: 

  • Số tiền VND = Số tiền BHD x Tỷ giá BHD/VND 
  • Số tiền BHD = Số tiền VND / Tỷ giá VND/BHD

Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang BHD khác với tỷ giá đổi Dinar Bahrain sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Bahrain du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Bahrain để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt. 

Hướng dẫn cách đổi tiền Dinar Bahrain sang tiền Việt

B1. Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá BHD/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.

B2. Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.

B3. So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.

B4. Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.

Những lưu ý khi đổi tiền Bahrain sang tiền Việt

  • Địa điểm quy đổi: Nên lựa chọn các ngân hàng lớn, uy tín để đổi Dinar Bahrain an toàn, tránh rủi ro tiền giả. Các tiệm vàng cũng thường cung cấp dịch vụ đổi tiền Dinar Bahrain sang VND, tuy nhiên bạn cần kiểm tra tính pháp lý để đổi tiền an toàn. Việc đổi ngoại tệ ở những nơi vắng vẻ, không uy tín có thể dẫn đến rủi ro như bị ép giá, tráo tiền giả hoặc rách.
  • Tỷ giá quy đổi BHD/VND: Bạn có thể so sánh tỷ giá BHD/VND giữa các ngân hàng để chọn nơi có tỷ giá tốt nhất. Tuy nhiên nếu đổi với số lượng nhỏ, phần chênh lệch giá giữa các ngân hàng là không đáng kể.
  • Giữ lại biên lai: Giữ lại biên lai giao dịch để có bằng chứng nếu cần thiết.
  • Thời gian thực hiện: Một số ngân hàng có thể yêu cầu bạn đợi một khoảng thời gian ngắn để thực hiện giao dịch, đặc biệt nếu đổi số lượng lớn tiền.
  • Tránh các ki-ốt đổi tiền tại sân bay: Mặc dù tiện lợi, tỷ giá tại các ki-ốt này thường kém ưu đãi hơn so với các ngân hàng. Bạn sẽ bị ép giá vì sự gấp gáp và cần thiết của mình.

Địa điểm đổi Dinar Bahrain sang Việt Nam Đồng uy tín

Bạn đang tìm nơi đổi Dinar Bahrain (symbol) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:

Tỷ Giá Dinar Bahrain (BHD/VND) Hôm Nay tại Hà Nội

Địa điểm

Mô tả

Địa chỉ

Hotline

Ngân hàng Vietcombank

Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Ngân hàng Vietinbank

Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Trung tâm vàng bạc Đá Quý SJC

Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Tiệm Vàng Quốc Trinh

Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý.

27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3826 8856

Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung

Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ.

31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3825 7139

Vàng Hà Trung Nhật Quang

Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt.

57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3938 6526

Vàng Bạc Toàn Thủy

Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực.

455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Vàng bạc Bảo Tín Mạnh Hải

Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng.

39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

024 2233 9999

Tỷ Giá Dinar Bahrain (BHD/VND) Hôm Nay tại TP.HCM

Địa điểm

Mô tả

Địa chỉ

Hotline

Minh Thư – Quận 1

Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động.

22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1

090-829-2482

Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1

Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn.

84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1

028-3836-0412

Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10

Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt.

784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10

Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1

Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn.

222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1

028-3825-8973

Eximbank 59

Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ.

135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1

028-3823-1316

 

Câu hỏi thường gặp

Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu được ONUS tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố và chỉ có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư, không cung cấp nền tảng giao dịch, không cam đoan và đảm bảo dưới bất kỳ hình thức nào. Xem chi tiết