(BHD sang VND)
Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025
Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025
Nhận lãi suất 11.86%
Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS
Giao dịch USDT miễn phí
Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí
3 bước nhận ngay 270.000 VND
1Tải ứng dụng
2Hoàn thành định danh cá nhân
3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS
Quy đổi 1 USD sang VND 25,600 VND
Tặng thêm cho bạn +412,560 VND
Quà chào bạn +270,000 VND
Lãi ONUS 1 năm +2,560 VND
Quà giới thiệu bạn +140,000 VND
Bạn có thể nhận được
+438,160 VND
Ưu đãi sẽ hết hạn sau 14m : 59s
Tỷ giá BHD to VND hôm nay là 69,043 VND. Giá Dinar Bahrain giảm 0.07806% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 BHD giảm 53 VND. Biểu đồ tỷ giá Dinar Bahrain so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 05-04-2025 04:21 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.
Cập nhật: 04:21, T7, 05/04/2025
68,085 VND/BHD0.07806% /24h
Giá BHD hiện tại
Giá BHD mở cửa
69,096 VND/BHD
Giá BHD thấp nhất
69,043 VND/BHD
Giá BHD cao nhất
69,122 VND/BHD
Giá BHD đóng cửa
69,043 VND/BHD
Biến động giá BHD hôm nay
0.07806% /1 ngày
-53 VND
0.79% /7 ngày
+532 VND
1.11% /1 tháng
+745 VND
1.83% /3 tháng
+1,223 VND
4.66% /1 năm
+3,032 VND
Biểu đồ tỷ giá BHD/VND
BHD Index hay còn gọi là Chỉ số đồng Dinar Bahrain, là một chỉ số đo lường giá trị của đồng BHD so với các loại tiền tệ khác trên thế giới. Thể hiện sức mạnh của BHD trên thị trường toàn cầu.
Giá 1 Dinar Bahrain
MÃ NGOẠI TỆ | TÊN NGOẠI TỆ | TỶ GIÁ | BIẾN ĐỘNG (24H) |
---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | 2.66 USD | -0.15% |
| Euro | 2.372 EUR | -0.55% |
| Bảng Anh (Pound) | 2.031 GBP | -1.64% |
| Yên Nhật | 382.084 JPY | -0.02% |
| Sen Nhật | 0.382 SEN | -0.02% |
| Man Nhật | 0.038 MAN | -0.02% |
| Đô La Úc | 4.25 AUD | -2.33% |
| Đô La Singapore | 3.52 SGD | -0.17% |
| Baht Thái | 89.691 THB | -0.13% |
| Đô La Canada | 3.728 CAD | -0.19% |
BHD VND
VND BHD
Chuyển sang các đồng tiền khác
1 BHD USD
2.660 USD
1 BHD EUR
2.443 EUR
1 BHD GBP
2.067 GBP
1 BHD JPY
396.720 JPY
1 BHD SEN
0.397 SEN
1 BHD MAN
0.040 MAN
1 BHD AUD
4.326 AUD
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Quy đổi ngoại tệ khác
USD
Đô la Mỹ
2.660
-0.16%
EUR
Euro
2.443
-0.56%
GBP
Bảng Anh (Pound)
2.067
-1.64%
JPY
Yên Nhật
396.720
-0.03%
SEN
Sen Nhật
0.397
-0.03%
MAN
Man Nhật
0.040
-0.03%
AUD
Đô La Úc
4.326
-2.33%
SGD
Đô La Singapore
3.590
-0.17%
THB
Baht Thái
92.200
-0.13%
18/11/2023
Giới thiệu về Đô La Mỹ (USD)
Bitcoin (BTC), đồng tiền điện tử tiên phong ra đời năm 2009 dưới bàn...
19/11/2023
Lịch sử phát triển của Euro (EUR)
Euro (EUR) là đồng tiền chung của Liên minh châu Âu, được giới thiệu vào năm 1999...
20/11/2023
Tìm hiểu về Yên Nhật (JPY)
Yên Nhật (JPY) là đồng tiền chính thức của Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi trong giao dịch quốc tế...
21/11/2023
Sự phát triển của Bảng Anh (GBP)
Bảng Anh (GBP) là một trong những đồng tiền lâu đời nhất trên thế giới, có lịch sử phát triển phong phú...
22/11/2023
Đồng Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
Nhân dân tệ (CNY) là đồng tiền chính thức của Trung Quốc, đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu...
23/11/2023
Khám phá về Đô la Canada (CAD)
Đô la Canada (CAD) là đồng tiền chính thức của Canada, được biết đến với sự ổn định và giá trị cao...
24/11/2023
Đô la Úc (AUD) và vai trò của nó
Đô la Úc (AUD) là đồng tiền chính thức của Úc, được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch thương mại quốc tế...
25/11/2023
Đồng Franc Thụy Sĩ (CHF)
Franc Thụy Sĩ (CHF) là đồng tiền chính thức của Thụy Sĩ, nổi tiếng với sự ổn định và an toàn...
Đánh giá ONUS
Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng
HoanBeo123
Vietnam
Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác
Anh Tran
Vietnam
App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn
thien9696
Vietnam
Bảo mật bởi
CyStack
Certik
WhiteHub
Cloudflare
Giới thiệu về giá Dinar Bahrain
Bahrain – Vương quốc Bahrain là quốc gia quân chủ Ả Rập trên vịnh Ba Tư. Đây là một đảo quốc nằm ở Tây Á gồm một quần đảo nhỏ gồm khoảng 50 hòn đảo tự nhiên và 33 hòn đảo nhân tạo tập trung quanh đảo Bahrain.
Quốc gia này nằm giữa Qatar và duyên hải đông bắc của Ả Rập Xê Út và nối với Ả Rập Xê Út qua cầu King Fahd dài 25 km. Bahrain có tổng diện tích 780 km², là quốc gia nhỏ thứ 3 tại châu Á sau Maldives và Singapore.
Bahrain là nền kinh tế tự do nhất tại Trung Đông và đứng thứ 12 toàn cầu (theo Chỉ số tự do kinh tế do Heritage Foundation/Wall Street Journal công bố). Do có trữ lượng dầu mỏ nhỏ, nền kinh tế của Bahrain chủ yếu dựa vào việc chế biến dầu thô từ các nước láng giềng. Ngoài ra, các ngành dịch vụ du lịch, tài chính, thương mại và truyền thông cũng phát triển mạnh mẽ. GDP bình quân đầu người của Bahrain khá cao, quốc gia này còn được xếp hạng cao về chỉ số phát triển con người (HDI).
Đồng dinar Bahrain là đơn vị tiền tệ có giá trị cao thứ 2 trên thế giới, chỉ sau đồng dinar Kuwait.
Tên gọi |
Dinar Bahrain |
Mã ISO 4217 |
BHD |
Đơn vị quản lý |
Central Bank of Bahrain |
Khu vực sử dụng |
Bahrain, Abu Dhabi |
Tên gọi chính thức của tiền Bahrain là Bahraini Dinar, tiếng Ả Rập là دينار بحريني Dīnār Baḥrēnī, gọi tắt là Dinar, viết tắt là د.ب theo tiếng Ả Rập hoặc BD trong tiếng La tinh. Tên gọi dinar được bắt nguồn từ đồng denarius của La Mã.
Tiền Bahrain được ký hiệu là .د.ب hoặc BD với mã ISO 4217 là BHD.
Bahraini Dinar được chia thành 1000 fils.
Bahraini Dinar được giới thiệu để thay thế Gulf Rupee năm 1965. Đến năm 1980, Bahraini Dinar được neo vào Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF, với tỷ giá cố định là 1 USD = 0.376 BHD. Sau đó, tỷ giá này được chính thức hóa thông qua Nghị định (48) Điều 1 năm 2001.
Trước khi đồng Bahraini Dinar ra mắt, Bahrain đã sử dụng Gulf Rupee. Đồng tiền này được thay thế bởi Bahraini Dinar vào năm 1965 với tỷ lệ chuyển đổi là 10 rupee = 1 dinar.
Từ năm 2001, Riyal Ả Rập Xê Út cũng là đồng tiền được chấp nhận tại tất cả các điểm bán hàng ở Bahrain với tỷ giá 10 : 1, ngoại trừ tờ 500 riyal Ả Rập Xê Út chỉ được chấp nhận tại các siêu thị lớn, sân bay và cửa hàng điện tử.
Hiện nay, các mệnh giá được phát hành trong lưu thông là:
Tháng 12 năm 1980, đồng dinar chính thức được neo vào quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF . Trên thực tế, dinar Bahrain được cố định ở mức 1 USD = 0.376 BHD, tương đương với khoảng 1 BHD = 2.65957 USD = 9.9734 riyal Ả Rập Xê Út. Tỷ giá này được chính thức công bố vào năm 2001 thông qua Nghị định (48) Điều 1 và riyal Ả Rập Xê Út được chấp nhận tại tất cả các điểm bán hàng ở Bahrain với tỷ giá 10 ăn 1, ngoại trừ tờ 500 riyal Ả Rập Xê Út chỉ được chấp nhận tại các siêu thị lớn, sân bay và cửa hàng điện tử.
Bahraini Dinar (BHD) đã trải qua một số thay đổi quan trọng về tỷ giá hối đoái kể từ khi được giới thiệu vào năm 1965:
Hiện tại, tỷ giá hối đoái của Bahraini Dinar so với USD là khoảng 1 BHD = 2.65 USD.
Tỷ giá Dinar Bahrain/VND là tỷ giá giữa đồng Dinar Bahrain với Việt Nam Đồng.
Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Dinar Bahrain hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):
Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá BHD/VND = (BHD/USD) / (USD/VND).
Theo cập nhật mới nhất từ ngân hàng Vietcombank, tỷ giá Dinar Bahrain hôm nay, ngày 05/04/2025 là:
Tỷ giá Dinar Bahrain chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 BHD = 68,085.11 VND và giá bán ra là 1 BHD = 69,042.55 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.
Mệnh giá BHD | Giá bán ra (VND) |
0.005 BHD | 345.21 VND |
0.01 BHD | 690.43 VND |
0.025 BHD | 1,726.06 VND |
0.05 BHD | 3,452.13 VND |
0.1 BHD | 6,904.26 VND |
0.5 BHD | 34,521.28 VND |
1 BHD | 69,042.55 VND |
5 BHD | 345,212.77 VND |
10 BHD | 690,425.54 VND |
20 BHD | 1,380,851.08 VND |
Từ năm 1980, Dinar Bahrain được neo vào Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF, với tỷ giá cố định là 1 USD = 0.376 BHD, giúp duy trì sự ổn định của đồng tiền & kiểm soát lạm phát.
Bảng so sánh tỷ giá BHD/VND hôm nay 05/04/2025
BHD/VND |
||
1 BHD/VND = 69,042.55 VND |
1 USD/VND = 25,960 VND |
1 EUR/VND = 29,106.52 VND |
2 BHD/VND = 136,170.21 VND |
2 USD/VND = 51,200 VND |
2 EUR/VND = 55,745.8 VND |
5 BHD/VND = 340,425.53 VND |
5 USD/VND = 128,000 VND |
5 EUR/VND = 139,364.5 VND |
10 BHD/VND = 680,851.06 VND |
10 USD/VND = 256,000 VND |
10 EUR/VND = 278,729 VND |
20 BHD/VND = 1,361,702.12 VND |
20 USD/VND = 512,000 VND |
20 EUR/VND = 557,458 VND |
50 BHD/VND = 3,404,255.3 VND |
50 USD/VND = 1,280,000 VND |
50 EUR/VND = 1,393,645 VND |
100 BHD/VND = 6,808,510.6 VND |
100 USD/VND = 2,560,000 VND |
100 EUR/VND = 2,787,290 VND |
200 BHD/VND = 13,617,021.2 VND |
200 USD/VND = 5,120,000 VND |
200 EUR/VND = 5,574,580 VND |
500 BHD/VND = 34,042,553 VND |
500 USD/VND = 12,800,000 VND |
500 EUR/VND = 13,936,450 VND |
1,000 BHD/VND = 68,085,106 VND |
1,000 USD/VND = 25,600,000 VND |
1,000 EUR/VND = 27,872,900 VND |
2,000 BHD/VND = 136,170,212 VND |
2,000 USD/VND = 51,200,000 VND |
2,000 EUR/VND = 55,745,800 VND |
5,000 BHD/VND = 340,425,530 VND |
5,000 USD/VND = 128,000,000 VND |
5,000 EUR/VND = 139,364,500 VND |
10,000 BHD/VND = 680,851,060 VND |
10,000 USD/VND = 256,000,000 VND |
10,000 EUR/VND = 278,729,000 VND |
20,000 BHD/VND = 1,361,702,120 VND |
20,000 USD/VND = 512,000,000 VND |
20,000 EUR/VND = 557,458,000 VND |
50,000 BHD/VND = 3,404,255,300 VND |
50,000 USD/VND = 1,280,000,000 VND |
50,000 EUR/VND = 1,393,645,000 VND |
100,000 BHD/VND = 6,808,510,600 VND |
100,000 USD/VND = 2,560,000,000 VND |
100,000 EUR/VND = 2,787,290,000 VND |
200,000 BHD/VND = 13,617,021,200 VND |
200,000 USD/VND = 5,120,000,000 VND |
200,000 EUR/VND = 5,574,580,000 VND |
500,000 BHD/VND = 34,042,553,000 VND |
500,000 USD/VND = 12,800,000,000 VND |
500,000 EUR/VND = 13,936,450,000 VND |
1,000,000 BHD/VND = 68,085,106,000 VND |
1,000,000 USD/VND = 25,600,000,000 VND |
1,000,000 EUR/VND = 27,872,900,000 VND |
Bahraini Dinar được sử dụng như một đồng tiền dự trữ trong khu vực Trung Đông. Sự ổn định và giá trị cao của đồng tiền này khiến nó trở thành lựa chọn hấp dẫn cho các quốc gia khác trong khu vực khi cần dự trữ ngoại tệ.
Đồng BHD có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định kinh tế của Bahrain. Việc neo đồng tiền vào USD giúp kiểm soát lạm phát và bảo vệ giá trị ngoại tệ. Đồng thời, tạo ra một môi trường kinh doanh ổn định, thu hút đầu tư trong và ngoài nước. Ngoài ra, sự ổn định của đồng BHD cũng hỗ trợ các nỗ lực đa dạng hóa kinh tế của Bahrain, giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ.
Giá trị của đồng Dinar Bahrain (BHD) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:
Để đổi BHD sang VND hoặc VND sang BHD, bạn cần biết tỷ giá BHD/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức:
Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang BHD khác với tỷ giá đổi Dinar Bahrain sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Bahrain du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Bahrain để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt.
B1. Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá BHD/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.
B2. Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.
B3. So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.
B4. Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.
Bạn đang tìm nơi đổi Dinar Bahrain (symbol) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:
Tỷ Giá Dinar Bahrain (BHD/VND) Hôm Nay tại Hà Nội
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Tiệm Vàng Quốc Trinh |
Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý. |
27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3826 8856 |
Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung |
Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ. |
31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3825 7139 |
Vàng Hà Trung Nhật Quang |
Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt. |
57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3938 6526 |
Vàng Bạc Toàn Thủy |
Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực. |
455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội |
– |
Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng. |
39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
024 2233 9999 |
Tỷ Giá Dinar Bahrain (BHD/VND) Hôm Nay tại TP.HCM
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Minh Thư – Quận 1 |
Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động. |
22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
090-829-2482 |
Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1 |
Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn. |
84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1 |
028-3836-0412 |
Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10 |
Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt. |
784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10 |
– |
Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1 |
Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn. |
222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1 |
028-3825-8973 |
Eximbank 59 |
Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ. |
135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1 |
028-3823-1316 |
Câu hỏi thường gặp
Tìm hiểu giá các thị trường phổ biến
Giá vàng thế giới
Cập nhật mới nhất lúc 04:21 05/04/2025
Lãi suất ngân hàng
Tra cứu tỷ giá, chuyển đổi tiền tệ online
Giá tiền điện tử
Cập nhật giá tiền điện tử chính xác và mới nhất