Cập nhật lúc 13:03 ngày 26/03/2025
Cập nhật lúc 13:03 ngày 26/03/2025
Giá CNY/VND cao nhất
3,587 VND
Giá CNY/VND thấp nhất
3,580 VND
Giá CNY/VND mở cửa
3,587 VND
Tỷ giá CNY to VND hôm nay là 3,580 VND. Giá Nhân Dân Tệ giảm 0.19735% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 CNY giảm 7 VND. Biểu đồ tỷ giá Nhân Dân Tệ so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 26-03-2025 13:03 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.
Cập nhật: 13:03, T4, 26/03/2025
3,469 VND/CNY0.19735% /24h
Giá CNY hiện tại
Giá CNY mở cửa
3,587 VND/CNY
Giá CNY thấp nhất
3,580 VND/CNY
Giá CNY cao nhất
3,587 VND/CNY
Giá CNY đóng cửa
3,580 VND/CNY
Biến động giá CNY hôm nay
0.19735% /1 ngày
-7 VND
0.2% /7 ngày
-7 VND
0.21% /1 tháng
+7 VND
1.88% /3 tháng
+64 VND
2.18% /1 năm
+74 VND
Biểu đồ tỷ giá CNY/VND
Dưới đây là bảng chi tiết tỷ giá CNY mua và bán theo các hình thức khác nhau tại 40 ngân hàng 1 phút trước ngày 26/03/2025 theo giờ Việt Nam
Giá 1 Nhân Dân Tệ
NGÂN HÀNG | TIỀN MẶT | CHUYỂN KHOẢN |
---|---|---|
| - | 3,612 |
| 3,586 | - |
| 3,610 | - |
| 3,567 | - |
| 3,817 | - |
| - | - |
| - | 3,832 |
| 3,601 | 3,601 |
| 3,602 | 3,602 |
| - | 3,680 |
Tỷ giá Nhân Dân Tệ (CNY) các ngân hàng
Ngân hàng Mua Nhân Dân Tệ (CNY) bằng tiền mặt
VietinBankcógiá cao nhấtlà 3,487 VNĐ/CNY
Vietcombankcógiá thấp nhấtlà 3,441 VNĐ/CNY
Ngân hàng Mua Nhân Dân Tệ (CNY) chuyển khoản
VietinBankcógiá cao nhấtlà 3,597 VNĐ/CNY
Techcombankcógiá thấp nhấtlà 3,358 VNĐ/CNY
Ngân hàng Bán Nhân Dân Tệ (CNY) bằng tiền mặt
Indovinacógiá cao nhấtlà 3,817 VNĐ/CNY
HDBankcógiá thấp nhấtlà 3,567 VNĐ/CNY
Ngân hàng Bán Nhân Dân Tệ (CNY) chuyển khoản
LPBankcógiá cao nhấtlà 3,832 VNĐ/CNY
Sacombankcógiá thấp nhấtlà 3,580 VNĐ/CNY
CNY Index hay còn gọi là Chỉ số đồng Nhân Dân Tệ, là một chỉ số đo lường giá trị của đồng CNY so với các loại tiền tệ khác trên thế giới. Thể hiện sức mạnh của CNY trên thị trường toàn cầu.
Giá 1 Nhân Dân Tệ
MÃ NGOẠI TỆ | TÊN NGOẠI TỆ | TỶ GIÁ | BIẾN ĐỘNG (24H) |
---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | 0.139 USD | 0.05% |
| Euro | 0.126 EUR | 0.03% |
| Bảng Anh (Pound) | 0.106 GBP | 0.24% |
| Yên Nhật | 20.489 JPY | 0.20% |
| Sen Nhật | 0.02 SEN | 0.20% |
| Man Nhật | 0.002 MAN | 0.20% |
| Đô La Úc | 0.218 AUD | 0.45% |
| Đô La Singapore | 0.184 SGD | 0.17% |
| Baht Thái | 4.647 THB | 0.20% |
| Đô La Canada | 0.196 CAD | 0.43% |
CNY VND
VND CNY
Chuyển sang các đồng tiền khác
1 CNY USD
0.136 USD
1 CNY EUR
0.128 EUR
1 CNY GBP
0.106 GBP
1 CNY JPY
20.904 JPY
1 CNY SEN
0.021 SEN
1 CNY MAN
0.002 MAN
1 CNY AUD
0.218 AUD
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Quy đổi ngoại tệ khác
USD
Đô la Mỹ
0.136
0.05%
EUR
Euro
0.128
0.03%
GBP
Bảng Anh (Pound)
0.106
0.24%
JPY
Yên Nhật
20.904
0.20%
SEN
Sen Nhật
0.021
0.20%
MAN
Man Nhật
0.002
0.20%
AUD
Đô La Úc
0.218
0.45%
SGD
Đô La Singapore
0.184
0.17%
THB
Baht Thái
4.694
0.20%
18/11/2023
Giới thiệu về Đô La Mỹ (USD)
Bitcoin (BTC), đồng tiền điện tử tiên phong ra đời năm 2009 dưới bàn...
19/11/2023
Lịch sử phát triển của Euro (EUR)
Euro (EUR) là đồng tiền chung của Liên minh châu Âu, được giới thiệu vào năm 1999...
20/11/2023
Tìm hiểu về Yên Nhật (JPY)
Yên Nhật (JPY) là đồng tiền chính thức của Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi trong giao dịch quốc tế...
21/11/2023
Sự phát triển của Bảng Anh (GBP)
Bảng Anh (GBP) là một trong những đồng tiền lâu đời nhất trên thế giới, có lịch sử phát triển phong phú...
22/11/2023
Đồng Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
Nhân dân tệ (CNY) là đồng tiền chính thức của Trung Quốc, đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu...
23/11/2023
Khám phá về Đô la Canada (CAD)
Đô la Canada (CAD) là đồng tiền chính thức của Canada, được biết đến với sự ổn định và giá trị cao...
24/11/2023
Đô la Úc (AUD) và vai trò của nó
Đô la Úc (AUD) là đồng tiền chính thức của Úc, được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch thương mại quốc tế...
25/11/2023
Đồng Franc Thụy Sĩ (CHF)
Franc Thụy Sĩ (CHF) là đồng tiền chính thức của Thụy Sĩ, nổi tiếng với sự ổn định và an toàn...
Đánh giá ONUS
Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng
HoanBeo123
Vietnam
Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác
Anh Tran
Vietnam
App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn
thien9696
Vietnam
Bảo mật bởi
CyStack
Certik
WhiteHub
Cloudflare
Giới thiệu về giá Nhân Dân Tệ
Nhân Dân Tệ là tên gọi chính thức của đơn vị tiền tệ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, không được sử dụng tại Hong Kong và Macau. Đồng tiền này có hán tự giản thể là 人民币, bính âm “rénmínbì” và đơn vị là tệ (元 yuán) và là một trong top 10 đồng tiền giao dịch nhiều nhất thế giới.
Tiêu chí |
Thông tin chi tiết |
1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? |
1 Nhân Dân Tệ = 3,469.15 VND hôm nay (Tỷ giá RMB to VND bán ra hôm nay được cập nhật tại Vietcombank – 26/03/2025) |
Tên gọi của tiền tệ Trung Quốc (CNY) |
|
Chính thức |
Nhân dân tệ |
Quốc tế |
RMB |
Tiêu chuẩn ISO-4217 |
CNY – Chinese Yuán |
Ký hiệu |
¥ |
Đơn vị tiền tệ Trung Quốc |
|
Tiền giấy Trung Quốc |
Nguyên (元, yuán) ¥1, ¥5, ¥10, ¥20, ¥50, ¥100 |
Đặc điểm nhận dạng tiền tệ Trung Quốc |
Mặt trước: Hình ảnh Mao Trạch Đông Mặt sau: Các địa danh nổi tiếng |
Hình ảnh tiền giấy Trung Quốc |
![]() |
Tiền kim loại Trung Quốc |
Giác (角, jiǎo) Thường dùng: 1, 5 jiao, ¥1 |
Phân (分, fēn) Ít dùng: 1, 2, 5 fen |
|
Hình ảnh tiền xu Trung Quốc |
![]() |
Quy đổi |
1 yuán = 10 jiǎo = 100 fēn |
Phát hành |
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (People’s Bank of China) |
Lịch sử phát triển của tiền Tệ Trung Quốc (CNY) |
|
1948 |
Phát hành loạt tiền đầu tiên |
1955 |
Loạt tiền thứ hai thay thế loạt đầu tiên |
1962 |
Loạt tiền thứ ba thay thế loạt thứ hai |
1987-1997 |
Loạt tiền thứ tư được phát hành |
1999 |
Loạt tiền thứ năm (hiện tại) được phát hành, bao gồm các mệnh giá từ 1 phân (fēn) đến 100 yên (yuán) |
Tỷ giá Nhân Dân Tệ (CNY) so với Việt Nam Đồng (VND) hôm nay được quy đổi như sau:
Quy đổi nhân dân tệ (RMB) |
Giá mua vào (VND) |
Giá bán ra (VND) |
3,469.15 VND |
3,580.4 VND |
|
6,938.3 VND |
7,160.8 VND |
|
17,345.75 VND |
17,902 VND |
|
34,691.5 VND |
35,804 VND |
|
69,383 VND |
71,608 VND |
|
173,457.5 VND |
179,020 VND |
|
346,915 VND |
358,040 VND |
|
3,469,150 VND |
3,580,400 VND |
|
34,691,500 VND |
35,804,000 VND |
|
346,915,000 VND |
358,040,000 VND |
Biểu đồ ONUS cung cấp cho thấy tỷ giá Nhân dân tệ (CNY) so với Việt Nam Đồng (VND) trong vòng 1 năm qua. Dưới đây là một số nhận xét về biểu đồ này:
Phân tích biểu đồ tỷ giá CNY/VND (Nhân dân tệ / Việt Nam đồng)
Giai đoạn đầu (Tháng 3 – Tháng 5/2024):
Giai đoạn ổn định (Tháng 6 – Tháng 9/2024):
Giai đoạn biến động (Tháng 10 – Tháng 12/2024):
Giai đoạn hồi phục (Đầu năm 2025 – nay):
✅ Xu hướng ngắn hạn: Tỷ giá CNY/VND đang có dấu hiệu tăng trở lại sau khi chạm đáy vào cuối năm 2024. Nếu đà tăng tiếp tục, có thể kiểm tra lại mức 3,580 – 3,600 VND/CNY trong thời gian tới.
❌ Rủi ro: Nếu không giữ vững được mức 3,550 VND/CNY, tỷ giá có thể quay lại xu hướng giảm. Cần theo dõi các yếu tố vĩ mô như chính sách tiền tệ của Trung Quốc và Việt Nam để có cái nhìn chính xác hơn.
📌 Kết luận: Hiện tại, CNY đang trong xu hướng hồi phục. Xu hướng có thể tiếp tục tăng nếu không có biến động tiêu cực về kinh tế. Nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp có giao dịch bằng CNY nên theo dõi sát diễn biến thị trường.
So sánh tỷ giá Nhân Dân Tệ tại các ngân hàng khác nhau như Vietcombank, BIDV, Techcombank, v.v., để tìm ra nơi có tỷ giá tốt nhất cho việc mua bán.
Ngân hàng |
Mua Nhân dân tệ (CNY/VND) |
Bán Nhân dân tệ (CNY/VND) |
||
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
|
BIDV |
– |
3,491 |
3,586 |
– |
Eximbank |
– |
3,461 |
3,610 |
– |
HDBank |
– |
3,504 |
3,567 |
– |
Indovina |
– |
3,504 |
3,817 |
– |
MSB |
3,446 |
3,446 |
3,601 |
3,601 |
MB |
– |
3,485 |
3,602 |
3,602 |
OCB |
– |
3,378 |
– |
3,680 |
PublicBank |
– |
3,475 |
– |
3,640 |
Sacombank |
– |
3,494 |
– |
3,580 |
Saigonbank |
– |
3,454 |
– |
– |
SHB |
– |
3,490 |
3,585 |
– |
Techcombank |
– |
3,358 |
3,600 |
– |
TPB |
– |
– |
– |
3,613 |
Vietcombank |
3,441 |
3,476 |
3,587 |
– |
VietinBank |
3,487 |
– |
3,597 |
– |
Ngân hàng mua Nhân dân tệ (RMB to VND) |
||
Loại tỷ giá |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Thấp nhất |
Vietcombank – 1 CNY = 3,441 VND |
Techcombank – 1 CNY = 3,358 VND |
Cao nhất |
VietinBank – 1 CNY = 3,487 VND |
HDBank – 1 CNY = 3,504 VND |
Ngân hàng bán Nhân dân tệ (RMB to VND) |
||
|
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Thấp nhất |
HDBank – 1 CNY = 3,567 VND |
Sacombank – 1 CNY = 3,580 VND |
Cao nhất |
Indovina – 1 CNY = 3,817 VND |
LPBank – 1 CNY = 3,832 VND |
Tỷ giá Nhân Dân Tệ tại thị trường tự do hoặc chợ đen hôm nay có sự thay đổi so với ngân hàng, mặc dù giao dịch ở đây có thể tiềm ẩn nhiều rủi ro nhưng vẫn là một thông tin mà nhiều người quan tâm:
Loại tiền tệ |
1 CNY = ? |
1 Tiền tệ = ? CNY |
Việt Nam Đồng (VND) |
1 CNY = 3,580.4 VND |
1 VND = 0.000279 CNY |
1 CNY = 0.14 USD |
1 USD = 7.2 CNY |
|
1 CNY = 0.13 EUR |
1 EUR = 7.93 CNY |
|
1 CNY = 0.11 GBP |
1 GBP = 9.4 CNY |
|
1 CNY = 20.49 JPY |
1 JPY = 20.49 CNY |
|
1 CNY = 0.00205 MAN |
1 MAN = 488.07 CNY |
|
1 CNY = 0.2 CAD |
1 CAD = 5.09 CNY |
|
1 CNY = 0.22 AUD |
1 AUD = 4.58 CNY |
|
1 CNY = 0.12 CHF |
1 CHF = 8.23 CNY |
|
1 CNY = 1.07 HKD |
1 HKD = 0.94 CNY |
|
1 CNY = 0.24 NZD |
1 NZD = 4.14 CNY |
Để quy đổi Nhân Dân Tệ Trung Quốc sang tiền Việt Nam, bạn cần nắm rõ công thức quy đổi tiền tệ hoặc sử dụng các công cụ chuyển đổi tiền tệ trực tuyến như RMB to VND và ngược lại. Sau khi xác định số tiền cần quy đổi, bạn nên tham khảo tỷ giá từ nhiều nguồn khác nhau để có con số chính xác nhất, sau đó chọn địa điểm uy tín để thực hiện giao dịch. Dưới đây là các bước chi tiết, bao gồm công thức quy đổi, công cụ hỗ trợ, và các địa điểm đổi tiền Trung Quốc uy tín mà ONUS cung cấp.
Để đổi CNY sang VND hoặc VND sang CNY, bạn cần biết tỷ giá CNY/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức:
Công thức đổi RMB to VND | Công thức đổi VND to RMB |
Số tiền VND = Số tiền CNY x Tỷ giá CNY/VND | Số tiền CNY = Số tiền VND / Tỷ giá VND/CNY |
Ví dụ: Bạn muốn đổi 50 vạn tệ (500,000 CNY) sang VND, tỷ giá bán ra là 1,790,200,000 VND/CNY.
Sử dụng các công cụ, ứng dụng, hoặc trang web chuyên dụng giúp bạn theo dõi tỷ giá Nhân Dân Tệ theo thời gian thực. Những công cụ này không chỉ cung cấp tỷ giá hiện tại mà còn biểu đồ biến động, dự báo, và nhiều thông tin hữu ích khác.
Chỉ cần nhập từ khóa như “CNY to VND”, “1 CNY bằng bao nhiêu VND” hoặc “đổi Nhân dân tệ sang tiền Việt” vào thanh tìm kiếm.
Nếu bạn đang tìm kiếm nơi đổi tiền Trung Quốc (Nhân Dân Tệ) uy tín, đây là những thông tin quan trọng để giúp bạn thực hiện giao dịch an toàn và hiệu quả.
Nếu bạn là du khách chuẩn bị du lịch Trung Quốc, một điều cần lưu ý là đồng Nhân Dân Tệ (CNY) không được chấp nhận ở Hồng Kông và Ma Cao. Khi đến Trung Quốc, hầu hết các nơi không chấp nhận thanh toán bằng tiền Việt, do đó, bạn cần đổi tiền Trung Quốc ở Việt Nam trước khi đi. Điều này giúp bạn thuận lợi trong các giao dịch và tránh rắc rối khi phải tìm nơi đổi tiền tại Trung Quốc.
Ưu điểm |
Mẹo đổi tiền Trung Quốc tại ngân hàng |
|
|
Ưu điểm |
Mẹo đổi tiền Trung Quốc tại tiệm vàng |
|
|
Xem thêm: Tiệm vàng đổi ngoại tệ được không? Những lưu ý cần biết
Nếu bạn cần đổi thêm tiền khi đã đến Trung Quốc, hãy nhớ mang theo Đô la Mỹ (USD) vì đây là loại tiền dễ đổi nhất sang Nhân Dân Tệ. Bạn có thể đổi tiền tại các sân bay hoặc ngân hàng ở Trung Quốc
Đồng nhân dân tệ (CNY) đã trải qua nhiều biến động về giá trị trong lịch sử.
Tỷ giá CNY/VND trong 10 năm qua nhìn chung không có sự biến động quá lớn, duy trì xu hướng ổn định.
Dưới đây là bảng chi tiết tỷ giá CNY/VND từ năm 2014 đến 2024:
Năm |
Tỷ giá 1 CNY = VND |
2014 |
3,502.31 |
2015 |
3,470.08 |
2016 |
3,470.7 |
2017 |
3,468 |
2018 |
3,505.45 |
2019 |
3,398 |
2020 |
3,554.61 |
2021 |
3,500 |
2022 |
3,485 |
2023 |
3,394.69 |
2024 |
3,556.82 |
26/03/2025 |
3,580.4 |
Đồng Nhân dân tệ (CNY) không chỉ là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc mà còn là công cụ quan trọng để điều tiết nền kinh tế, thúc đẩy thương mại và thu hút đầu tư.
Tỷ giá |
Ưu điểm |
Nhược điểm |
CNY tăng (mất giá) |
– Xuất khẩu tăng nhờ giá thành rẻ hơn. |
– Chi phí nguyên liệu nhập khẩu tăng, ảnh hưởng đến lợi nhuận. |
– Hàng nhập khẩu rẻ hơn, khuyến khích tiêu dùng nội địa. |
– Chi phí sản xuất tăng, gây áp lực lên giá hàng hóa. |
|
CNY giảm (tăng giá) |
– Nguyên liệu nhập khẩu rẻ hơn, tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp. |
– Xuất khẩu giảm do giá thành cao hơn, ảnh hưởng đến cạnh tranh. |
– Kiểm soát lạm phát tốt hơn. |
– Khuyến khích nhập khẩu, có thể gây áp lực lên cán cân thương mại. |
Tỷ giá |
Ưu điểm |
Hạn chế |
CNY tăng (mất giá) |
– Giá trị tài sản và lợi nhuận tăng, thu hút vốn đầu tư. |
– Rủi ro biến động tỷ giá cao, có thể dẫn đến “bắt nạt tiền tệ.” |
– Khuyến khích đầu tư trực tiếp vào công nghiệp, dịch vụ. |
||
CNY giảm (tăng giá) |
– Giảm rủi ro đầu tư, ổn định giá trị tài sản. |
– Giá trị tài sản và lợi nhuận thấp hơn, giảm hấp dẫn đầu tư. |
– Khuyến khích đầu tư gián tiếp vào chứng khoán, trái phiếu. |
– Nguy cơ “thoát vốn” khi nhà đầu tư rút vốn. |
Để đánh giá sức mạnh của Nhân Dân Tệ (CNY) trên thị trường quốc tế, chúng ta sẽ so sánh tỷ giá của nó với một số đồng ngoại tệ mạnh khác, cụ thể là Đô la Mỹ (USD) và Euro (EUR).
Bảng so sánh tỷ giá CNY/VND hôm nay 26/03/2025
CNY/VND |
USD/VND |
EUR/VND |
1 CNY/VND = 3,580.4 VND |
1 USD/VND = 25,780 VND |
1 EUR/VND = 28,390.37 VND |
2 CNY/VND = 6,938.3 VND |
2 USD/VND = 50,840 VND |
2 EUR/VND = 54,373.62 VND |
5 CNY/VND = 17,345.75 VND |
5 USD/VND = 127,100 VND |
5 EUR/VND = 135,934.05 VND |
10 CNY/VND = 34,691.5 VND |
10 USD/VND = 254,200 VND |
10 EUR/VND = 271,868.1 VND |
20 CNY/VND = 69,383 VND |
20 USD/VND = 508,400 VND |
20 EUR/VND = 543,736.2 VND |
50 CNY/VND = 173,457.5 VND |
50 USD/VND = 1,271,000 VND |
50 EUR/VND = 1,359,340.5 VND |
100 CNY/VND = 346,915 VND |
100 USD/VND = 2,542,000 VND |
100 EUR/VND = 2,718,681 VND |
200 CNY/VND = 693,830 VND |
200 USD/VND = 5,084,000 VND |
200 EUR/VND = 5,437,362 VND |
500 CNY/VND = 1,734,575 VND |
500 USD/VND = 12,710,000 VND |
500 EUR/VND = 13,593,405 VND |
1,000 CNY/VND = 3,469,150 VND |
1,000 USD/VND = 25,420,000 VND |
1,000 EUR/VND = 27,186,810 VND |
2,000 CNY/VND = 6,938,300 VND |
2,000 USD/VND = 50,840,000 VND |
2,000 EUR/VND = 54,373,620 VND |
5,000 CNY/VND = 17,345,750 VND |
5,000 USD/VND = 127,100,000 VND |
5,000 EUR/VND = 135,934,050 VND |
10,000 CNY/VND = 34,691,500 VND |
10,000 USD/VND = 254,200,000 VND |
10,000 EUR/VND = 271,868,100 VND |
20,000 CNY/VND = 69,383,000 VND |
20,000 USD/VND = 508,400,000 VND |
20,000 EUR/VND = 543,736,200 VND |
50,000 CNY/VND = 173,457,500 VND |
50,000 USD/VND = 1,271,000,000 VND |
50,000 EUR/VND = 1,359,340,500 VND |
100,000 CNY/VND = 346,915,000 VND |
100,000 USD/VND = 2,542,000,000 VND |
100,000 EUR/VND = 2,718,681,000 VND |
200,000 CNY/VND = 693,830,000 VND |
200,000 USD/VND = 5,084,000,000 VND |
200,000 EUR/VND = 5,437,362,000 VND |
500,000 CNY/VND = 1,734,575,000 VND |
500,000 USD/VND = 12,710,000,000 VND |
500,000 EUR/VND = 13,593,405,000 VND |
1,000,000 CNY/VND = 3,469,150,000 VND |
1,000,000 USD/VND = 25,420,000,000 VND |
1,000,000 EUR/VND = 27,186,810,000 VND |
Giá trị của đồng Nhân Dân Tệ (CNY) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:
Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Tình hình kinh tế Trung Quốc
Cán cân thương mại
Tình hình chính trị và quan hệ quốc tế
Tình hình thị trường tài chính toàn cầu
Nguyên nhân khác
Tại Trung Quốc hiện nay lưu hành tiền giấy và tiền xu, bao gồm các mệnh giá sau:
Các tờ tiền của Trung Quốc chủ yếu in hình Mao Trạch Đông, vị lãnh đạo cách mạng và là người sáng lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đây là hình ảnh quen thuộc trên các tờ tiền có mệnh giá lớn như 100 Nhân dân tệ, 50 Nhân dân tệ, và 20 Nhân dân tệ.
Ngoài ra, một số mệnh giá nhỏ hơn, chẳng hạn như 1 Nhân dân tệ, có thể in hình ảnh của các danh lam thắng cảnh nổi tiếng tại Trung Quốc, chẳng hạn như Tam đàn ấn nguyệt ở phía Đông Trung Quốc.
Đồng xu Trung Quốc, hay còn gọi là tiền xu Trung Quốc, là một phần không thể thiếu trong hệ thống tiền tệ của nước này. Tiền xu Trung Quốc hiện nay bao gồm các mệnh giá khác nhau, phổ biến nhất là đồng 1 hào, được làm từ hợp kim nhôm-magie với màu sáng bạc. Mặt trước của đồng xu có hoa văn quốc huy và tên quốc gia.
1 xu Trung Quốc bằng bao nhiêu tiền Việt? Hiện tại, đồng 1 xu Trung Quốc mệnh giá 1 hào có giá bằng khoảng 2,542 đồng Việt Nam. Ngoài tiền xu hiện đại, Trung Quốc còn có nhiều loại tiền xu cổ, với giá trị lịch sử và văn hóa sâu sắc.
Đồng 1 Jiao (Đồng 1 hào Trung Quốc)
![]() |
![]() |
Đồng 5 Jiao (Đồng 5 hào Trung Quốc)
![]() |
![]() |
Đồng 1 Nhân Dân Tệ
![]() |
![]() |
Tờ 1 Nhân Dân Tệ
![]() |
![]() |
Tờ 5 Nhân Dân Tệ
![]() |
![]() |
Tờ 10 Nhân Dân Tệ
![]() |
![]() |
Tờ 20 Nhân Dân Tệ
![]() |
![]() |
Tờ 50 Nhân Dân Tệ
![]() |
![]() |
Tờ 100 Nhân Dân Tệ
![]() |
![]() |
Tiền xu cổ Trung Quốc là một trong những loại tiền cổ xưa nhất trên thế giới, được sử dụng từ thời kỳ Xuân Thu (770–476 TCN). Những đồng tiền này thường được làm từ các kim loại như đồng, thiếc, chì, đồng thau, hoặc sắt, trong khi vàng và bạc ít được sử dụng hơn. Đặc điểm nổi bật của tiền xu cổ Trung Quốc là hình tròn với lỗ vuông ở giữa, giúp dễ dàng xâu chuỗi các đồng xu lại với nhau.
Một số loại tiền xu cổ nổi tiếng và phổ biến bao gồm:
Các đồng xu cổ này đã được khai quật tại nhiều di chỉ khảo cổ, đặc biệt có những đồng xu có niên đại hơn 2.000 năm, cho thấy lịch sử phát triển phong phú của hệ thống tiền tệ Trung Quốc.
Tờ tiền có mệnh giá lớn nhất của Trung Quốc hiện nay là tờ 100 Nhân dân tệ. Tờ tiền này được phát hành vào năm 2015 và có in hình Đại lễ đường Nhân dân tại Bắc Kinh, một biểu tượng quan trọng của Trung Quốc. Đây là đơn vị tiền tệ có giá trị lớn nhất trong hệ thống tiền tệ của Trung Quốc, tương đương với khoảng 2,542,000 tiền Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp
Trung Quốc, chính thức là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, là quốc gia rộng lớn nằm ở Đông Á. Với dân số hơn 1,4 tỷ người, đây là nước đông dân thứ hai thế giới sau Ấn Độ.
Tiêu chí |
Thông tin |
Tên chính thức |
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
Vị trí |
Đông Á |
Dân số |
Hơn 1,4 tỷ người (đông dân thứ 2 thế giới) |
Diện tích |
Gần 9,6 triệu km² (lớn thứ 3 thế giới) |
Kinh tế Trung Quốc |
|
GDP (PPP) |
Đứng đầu thế giới |
GDP (danh nghĩa) |
Lớn thứ 2 thế giới |
Xuất nhập khẩu |
Nhà sản xuất và xuất khẩu lớn nhất, nước nhập khẩu lớn thứ hai |
Tăng trưởng |
Một trong những nền kinh tế phát triển nhanh nhất |
Ảnh hưởng của Trung Quốc đến quốc tế |
|
Liên Hợp Quốc |
Thành viên thường trực Hội đồng Bảo an |
Tổ chức đa phương |
Thành viên sáng lập nhiều tổ chức quan trọng |
Vị thế |
Cường quốc lớn và cường quốc khu vực, tiềm năng siêu cường |
Lưu ý: GDP PPP (Purchasing Power Parity) là thước đo kinh tế so sánh năng lực mua của các quốc gia khác nhau bằng cách điều chỉnh sự khác biệt về giá cả giữa các quốc gia.
Tìm hiểu giá các thị trường phổ biến
Giá vàng thế giới
Cập nhật mới nhất lúc 13:03 26/03/2025
Lãi suất ngân hàng
Tra cứu tỷ giá, chuyển đổi tiền tệ online
Giá tiền điện tử
Cập nhật giá tiền điện tử chính xác và mới nhất