(GIP sang VND)
Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025
Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025
Nhận lãi suất 11.86%
Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS
Giao dịch USDT miễn phí
Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí
3 bước nhận ngay 270.000 VND
1Tải ứng dụng
2Hoàn thành định danh cá nhân
3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS
Quy đổi 1 USD sang VND 25,600 VND
Tặng thêm cho bạn +412,560 VND
Quà chào bạn +270,000 VND
Lãi ONUS 1 năm +2,560 VND
Quà giới thiệu bạn +140,000 VND
Bạn có thể nhận được
+438,160 VND
Ưu đãi sẽ hết hạn sau 15m : 00s
Tỷ giá GIP to VND hôm nay là 33,457 VND. Giá Bảng Gibraltar giảm 1.71% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 GIP giảm 573 VND. Biểu đồ tỷ giá Bảng Gibraltar so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 05-04-2025 04:21 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.
Cập nhật: 04:21, T7, 05/04/2025
32,993 VND/GIP1.71% /24h
Giá GIP hiện tại
Giá GIP mở cửa
34,004 VND/GIP
Giá GIP thấp nhất
33,385 VND/GIP
Giá GIP cao nhất
34,064 VND/GIP
Giá GIP đóng cửa
33,457 VND/GIP
Biến động giá GIP hôm nay
1.71% /1 ngày
-573 VND
0.39% /7 ngày
+127 VND
0.1% /1 tháng
+33 VND
0.1% /3 tháng
+33 VND
0.1% /1 năm
+33 VND
Biểu đồ tỷ giá GIP/VND
GIP Index hay còn gọi là Chỉ số đồng Bảng Gibraltar, là một chỉ số đo lường giá trị của đồng GIP so với các loại tiền tệ khác trên thế giới. Thể hiện sức mạnh của GIP trên thị trường toàn cầu.
Giá 1 Bảng Gibraltar
MÃ NGOẠI TỆ | TÊN NGOẠI TỆ | TỶ GIÁ | BIẾN ĐỘNG (24H) |
---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | 1.289 USD | -1.78% |
| Euro | 1.149 EUR | -2.18% |
| Bảng Anh (Pound) | 0.984 GBP | -3.24% |
| Yên Nhật | 185.154 JPY | -1.65% |
| Sen Nhật | 0.185 SEN | -1.65% |
| Man Nhật | 0.019 MAN | -1.65% |
| Đô La Úc | 2.06 AUD | -3.92% |
| Đô La Singapore | 1.706 SGD | -1.80% |
| Baht Thái | 43.463 THB | -1.75% |
| Đô La Canada | 1.806 CAD | -1.82% |
GIP VND
VND GIP
Chuyển sang các đồng tiền khác
1 GIP USD
1.289 USD
1 GIP EUR
1.184 EUR
1 GIP GBP
1.002 GBP
1 GIP JPY
192.246 JPY
1 GIP SEN
0.192 SEN
1 GIP MAN
0.019 MAN
1 GIP AUD
2.096 AUD
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Quy đổi ngoại tệ khác
USD
Đô la Mỹ
1.289
-1.78%
EUR
Euro
1.184
-2.18%
GBP
Bảng Anh (Pound)
1.002
-3.25%
JPY
Yên Nhật
192.246
-1.66%
SEN
Sen Nhật
0.192
-1.66%
MAN
Man Nhật
0.019
-1.66%
AUD
Đô La Úc
2.096
-3.92%
SGD
Đô La Singapore
1.740
-1.80%
THB
Baht Thái
44.679
-1.75%
18/11/2023
Giới thiệu về Đô La Mỹ (USD)
Bitcoin (BTC), đồng tiền điện tử tiên phong ra đời năm 2009 dưới bàn...
19/11/2023
Lịch sử phát triển của Euro (EUR)
Euro (EUR) là đồng tiền chung của Liên minh châu Âu, được giới thiệu vào năm 1999...
20/11/2023
Tìm hiểu về Yên Nhật (JPY)
Yên Nhật (JPY) là đồng tiền chính thức của Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi trong giao dịch quốc tế...
21/11/2023
Sự phát triển của Bảng Anh (GBP)
Bảng Anh (GBP) là một trong những đồng tiền lâu đời nhất trên thế giới, có lịch sử phát triển phong phú...
22/11/2023
Đồng Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
Nhân dân tệ (CNY) là đồng tiền chính thức của Trung Quốc, đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu...
23/11/2023
Khám phá về Đô la Canada (CAD)
Đô la Canada (CAD) là đồng tiền chính thức của Canada, được biết đến với sự ổn định và giá trị cao...
24/11/2023
Đô la Úc (AUD) và vai trò của nó
Đô la Úc (AUD) là đồng tiền chính thức của Úc, được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch thương mại quốc tế...
25/11/2023
Đồng Franc Thụy Sĩ (CHF)
Franc Thụy Sĩ (CHF) là đồng tiền chính thức của Thụy Sĩ, nổi tiếng với sự ổn định và an toàn...
Đánh giá ONUS
Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng
HoanBeo123
Vietnam
Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác
Anh Tran
Vietnam
App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn
thien9696
Vietnam
Bảo mật bởi
CyStack
Certik
WhiteHub
Cloudflare
Giới thiệu về giá Bảng Gibraltar
Gibraltar là một lãnh thổ hải ngoại của Anh, nằm ở phía nam bán đảo Iberia, trên vịnh Gibraltar, gần lối ra của Địa Trung Hải. Với diện tích 6.8 km², Gibraltar có khoảng 34,003 cư dân chủ yếu là người Gibraltar.
Được thành lập vào năm 1160, Gibraltar đã trải qua nhiều lần chuyển giao quyền kiểm soát trước khi được Anh chiếm vào năm 1704 và chính thức được Anh sở hữu vĩnh viễn theo Hiệp ước Utrecht năm 1713. Gibraltar đóng vai trò quan trọng trong các cuộc chiến tranh do vị trí chiến lược của nó.
Vấn đề chủ quyền của Gibraltar vẫn gây tranh cãi với Tây Ban Nha, dù người Gibraltar đã bác bỏ các đề xuất về việc chia sẻ chủ quyền. Kinh tế Gibraltar dựa vào dịch vụ tài chính, trò chơi điện tử, du lịch và cảng biển. Sau Brexit, Gibraltar không còn là thành viên của Liên minh Châu Âu nhưng đang đàm phán để tham gia Hiệp định Schengen.
Kinh tế của Gibraltar chủ yếu dựa vào dịch vụ tài chính, trò chơi điện tử, du lịch và cảng biển. Kể từ Brexit, Gibraltar không còn là thành viên của Liên minh Châu Âu nhưng đang đàm phán để tham gia Hiệp định Schengen nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển qua lại giữa Gibraltar và Tây Ban Nha. Đến tháng 3 năm 2023, các cuộc đàm phán dường như đã bế tắc.
Bảng Gibraltar (ký hiệu: £; mã tiền tệ: GIP) là đơn vị tiền tệ chính thức của Gibraltar. Nó được gắn liền và có thể trao đổi với đồng bảng Anh. Tiền xu và tiền giấy của bảng Gibraltar được đúc và in bởi Chính phủ Gibraltar.
Tên gọi |
Bảng Gibraltar |
Mã ISO 4217 |
GIP |
Đơn vị quản lý |
Chính phủ Gibraltar |
Khu vực sử dụng |
Gibraltar |
Tên gọi thường sử dụng của đồng GIP là “bảng Gibraltar “.
Ký hiệu của Bảng Gibraltar (GIP) là “£”.
Một Bảng Gibraltars được chia thành 100 penny .
Tiền Gibraltar được phát hành và quản lý bởi Chính phủ Gibraltar. Các đồng tiền giấy và tiền xu của Gibraltar được phát hành theo tiêu chuẩn và thiết kế do chính quyền địa phương quy định. Kể từ năm 1927, Gibraltar đã phát hành tiền giấy của riêng mình và từ năm 1988, cũng phát hành tiền xu riêng. Đồng bảng Gibraltar được quản lý và kiểm soát bởi Chính phủ Gibraltar để đảm bảo sự ổn định và tính hợp pháp của tiền tệ trong khu vực.
Cho đến năm 1872, tình hình tiền tệ ở Gibraltar rất phức tạp, với việc sử dụng đồng tiền của Anh, Tây Ban Nha và Gibraltar. Từ năm 1825, đồng tiền Tây Ban Nha đã được liên kết với bảng Anh với tỷ giá 1 đô la Tây Ban Nha tương đương 4 shilling 4 pence. Tuy nhiên, vào năm 1872, đồng tiền Tây Ban Nha trở thành tiền tệ hợp pháp duy nhất tại Gibraltar.
Sau Chiến tranh Mỹ-Tây Ban Nha năm 1898, khi đồng peseta của Tây Ban Nha mất giá nghiêm trọng, đồng bảng Anh được giới thiệu làm tiền tệ duy nhất tại Gibraltar, ban đầu dưới dạng tiền xu và tiền giấy của Anh. Đồng bảng Anh chính thức trở thành tiền tệ hợp pháp vào năm 1898, mặc dù đồng peseta Tây Ban Nha vẫn còn lưu hành đến thời kỳ Nội chiến Tây Ban Nha.
Từ năm 1927, Gibraltar bắt đầu phát hành tiền giấy của riêng mình và từ năm 1988, tiền xu riêng của Gibraltar cũng được phát hành. Năm 1971, Gibraltar cùng với Vương quốc Anh thực hiện chuyển đổi tiền tệ, thay thế hệ thống cũ (1 bảng = 20 shilling = 240 pence) bằng hệ thống thập phân mới (1 bảng = 100 pence).
Chính phủ Gibraltar áp dụng chính sách tỷ giá cố định với đồng bảng Anh để điều tiết tỷ giá hối đoái. Chính sách này duy trì tỷ giá của bảng Gibraltar ổn định và không thay đổi theo thị trường, nhằm đảm bảo sự ổn định, tin cậy của tiền tệ trong khu vực. Mục tiêu chính của chính sách tỷ giá là duy trì sự ổn định giá trị đồng tiền, kiểm soát lạm phát, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo đảm môi trường kinh doanh ổn định cho các doanh nghiệp và cư dân.
Lịch sử tỷ giá của Bảng Gibraltar đã trải qua một số giai đoạn quan trọng:
Ngày nay, tỷ giá của Bảng Gibraltar được duy trì ổn định và cố định với đồng bảng Anh, nhằm đảm bảo sự ổn định tiền tệ trong khu vực
Tỷ giá GIPVND là tỷ giá giữa đồng Bảng Gibraltar với Việt Nam Đồng.
Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Bảng Gibraltar hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):
Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá GIP/VND = (GIP/USD) / (USD/VND).
Theo cập nhật mới nhất từ ngân hàng Vietcombank, tỷ giá Bảng Gibraltar hôm nay, ngày 04/04/2025 là:
Tỷ giá Bảng Gibraltar chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 GIP = 33,033.62 VND và giá bán ra là 1 GIP = 33,498.16 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.
Mệnh giá GIP |
Giá bán ra (VND) |
1 Penny |
334.98 VND |
2 Penny |
669.96 VND |
5 Penny |
1,674.91 VND |
10 Penny |
3,349.82 VND |
20 Penny |
6,699.63 VND |
50 Penny |
16,749.08 VND |
1 Bảng |
33,498.16 VND |
2 Bảng |
66,996.32 VND |
5 Bảng |
167,490.79 VND |
20 Bảng |
33,498.16 VND |
50 Bảng |
1,674,907.95 VND |
100 Bảng |
3,349,815.9 VND |
Bảng so sánh tỷ giá GIP/VND hôm nay 04/04/2025
1 GIP/VND = 33,498.16 VND |
1 USD/VND = 25,960 VND |
1 EUR/VND = 29,106.52 VND |
2 GIP/VND = 66,067.25 VND |
2 USD/VND = 51,200 VND |
2 EUR/VND = 55,745.8 VND |
5 GIP/VND = 165,168.12 VND |
5 USD/VND = 128,000 VND |
5 EUR/VND = 139,364.5 VND |
10 GIP/VND = 330,336.23 VND |
10 USD/VND = 256,000 VND |
10 EUR/VND = 278,729 VND |
20 GIP/VND = 660,672.46 VND |
20 USD/VND = 512,000 VND |
20 EUR/VND = 557,458 VND |
50 GIP/VND = 1,651,681.15 VND |
50 USD/VND = 1,280,000 VND |
50 EUR/VND = 1,393,645 VND |
100 GIP/VND = 3,303,362.3 VND |
100 USD/VND = 2,560,000 VND |
100 EUR/VND = 2,787,290 VND |
200 GIP/VND = 6,606,724.6 VND |
200 USD/VND = 5,120,000 VND |
200 EUR/VND = 5,574,580 VND |
500 GIP/VND = 16,516,811.5 VND |
500 USD/VND = 12,800,000 VND |
500 EUR/VND = 13,936,450 VND |
1,000 GIP/VND = 33,033,623 VND |
1,000 USD/VND = 25,600,000 VND |
1,000 EUR/VND = 27,872,900 VND |
2,000 GIP/VND = 66,067,246 VND |
2,000 USD/VND = 51,200,000 VND |
2,000 EUR/VND = 55,745,800 VND |
5,000 GIP/VND = 165,168,115 VND |
5,000 USD/VND = 128,000,000 VND |
5,000 EUR/VND = 139,364,500 VND |
10,000 GIP/VND = 330,336,230 VND |
10,000 USD/VND = 256,000,000 VND |
10,000 EUR/VND = 278,729,000 VND |
20,000 GIP/VND = 660,672,460 VND |
20,000 USD/VND = 512,000,000 VND |
20,000 EUR/VND = 557,458,000 VND |
50,000 GIP/VND = 1,651,681,150 VND |
50,000 USD/VND = 1,280,000,000 VND |
50,000 EUR/VND = 1,393,645,000 VND |
100,000 GIP/VND = 3,303,362,300 VND |
100,000 USD/VND = 2,560,000,000 VND |
100,000 EUR/VND = 2,787,290,000 VND |
200,000 GIP/VND = 6,606,724,600 VND |
200,000 USD/VND = 5,120,000,000 VND |
200,000 EUR/VND = 5,574,580,000 VND |
500,000 GIP/VND = 16,516,811,500 VND |
500,000 USD/VND = 12,800,000,000 VND |
500,000 EUR/VND = 13,936,450,000 VND |
1,000,000 GIP/VND = 33,033,623,000 VND |
1,000,000 USD/VND = 25,600,000,000 VND |
1,000,000 EUR/VND = 27,872,900,000 VND |
Bảng thể hiện chính sách tỷ giá GIP/VND trong 10 năm từ 2014 – 2024:
Năm |
Tỷ giá trung bình 1 GIP = VND |
2014 |
34,902.72 VND |
2015 |
33,308.47 VND |
2016 |
33,508.02 VND |
2017 |
28,094.66 VND |
2018 |
30,638.23 VND |
2019 |
29,489.42 VND |
2020 |
30,738.22 VND |
2021 |
31,143.19 VND |
2022 |
30,938.65 VND |
2023 |
28,570.25 VND |
2024 ( 04/04/2025) |
33,498.16 VND |
Ảnh hưởng của chính sách tỷ giá GIP/VND đến xuất nhập khẩu hàng hóa
Ưu điểm |
Nhược điểm |
|
Tỷ giá GIP tăng (đồng Bảng Gibraltar mất giá) |
– Sản phẩm xuất khẩu sẽ có giá thành rẻ hơn, từ đó tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế và thúc đẩy xuất khẩu. |
– Chi phí nguyên liệu nhập khẩu tăng, gây ảnh hưởng đến lợi nhuận của các doanh nghiệp. |
Tỷ giá GIP giảm (đồng Bảng Gibraltar tăng giá) |
– Chi phí cho nguyên liệu nhập khẩu giảm, từ đó tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp. |
– Giá sản phẩm xuất khẩu cao hơn làm giảm khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế, do đó ảnh hưởng đến xuất khẩu. |
Tỷ giá GIP/VND ảnh hưởng đến khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài
Ưu điểm |
Nhược điểm |
|
Tỷ giá GIP tăng (đồng Bảng Gibraltar mất giá) |
– Giá trị tài sản và lợi nhuận thu được từ đồng Bảng Gibraltar sẽ cao hơn, nhờ đó tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài. |
– Rủi ro cho nhà đầu tư nước ngoài do biến động tỷ giá Bảng Gibraltar. |
Tỷ giá GIP giảm (đồng Bảng Gibraltar tăng giá) |
– Giảm rủi ro cho các nhà đầu tư nước ngoài nhờ ổn định giá trị tài sản và lợi nhuận thu được bằng đồng Bảng Gibraltar. |
– Giá trị tài sản và lợi nhuận thu được bằng đồng Bảng Gibraltar thấp hơn, dẫn đến giảm sức hấp dẫn đối với nhà đầu tư nước ngoài. |
Giá trị của đồng Bảng Gibraltar (GIP) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:
Để đổi GIP sang VND hoặc VND sang GIP, bạn cần biết tỷ giá GIP/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức:
Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang GIP khác với tỷ giá đổi Bảng Gibraltar sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Gibraltar du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Gibraltar để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt.
Chuyển đổi Bảng Gibraltar sang tiền Việt Nam là một nhu cầu phổ biến cho nhiều người, đặc biệt là du khách và những người nhận kiều hối. Để thực hiện giao dịch này một cách an toàn và hợp pháp, bạn có ba lựa chọn chính:
Đây được xem là phương án uy tín và an toàn nhất. Khi đến ngân hàng, bạn cần mang theo giấy tờ tùy thân (như CMND hoặc hộ chiếu) và số tiền Bảng Gibraltar cần đổi.
Nếu bạn có tài khoản tại ngân hàng đó, quá trình sẽ thuận tiện hơn. Ngân hàng sẽ kiểm tra tính xác thực của tờ tiền và áp dụng tỷ giá hiện hành. Mặc dù quy trình có thể mất nhiều thời gian hơn do các thủ tục hành chính, nhưng đây là cách đảm bảo nhất để tránh rủi ro pháp lý.
Nhiều tiệm vàng ở Việt Nam cũng cung cấp dịch vụ đổi Bảng Gibraltar . Phương án này thường nhanh chóng và thuận tiện hơn, đặc biệt là cho những giao dịch nhỏ. Tuy nhiên, điều quan trọng là bạn phải chọn những tiệm vàng uy tín và được cấp phép chính thức để đổi tiền.
Tỷ giá tại các tiệm vàng có thể linh hoạt hơn so với ngân hàng, nhưng bạn nên cẩn thận và kiểm tra kỹ trước khi thực hiện giao dịch.
Đây là lựa chọn thuận tiện cho du khách mới đến hoặc chuẩn bị rời Việt Nam. Các quầy đổi tiền tại sân bay hoạt động 24/7 và có thể đổi nhiều loại ngoại tệ khác nhau, bao gồm cả tiền Bảng Gibraltar .
Tuy nhiên, tỷ giá tại đây thường kém hấp dẫn hơn so với ngân hàng hoặc tiệm vàng. Bù lại, bạn được sự tiện lợi và an toàn khi giao dịch.
B1. Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá GIP/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.
B2. Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.
B3. So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.
B4. Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.
Bạn đang tìm nơi đổi Bảng Gibraltar (GIP) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:
Tỷ Giá Bảng Gibraltar (GIP/VND) Hôm Nay tại Hà Nội
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Tiệm Vàng Quốc Trinh |
Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý. |
27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3826 8856 |
Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung |
Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ. |
31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3825 7139 |
Vàng Hà Trung Nhật Quang |
Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt. |
57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3938 6526 |
Vàng Bạc Toàn Thủy |
Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực. |
455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội |
– |
Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng. |
39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
024 2233 9999 |
Tỷ Giá Bảng Gibraltar (GIP/VND) Hôm Nay tại TP.HCM
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Minh Thư – Quận 1 |
Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động. |
22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
090-829-2482 |
Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1 |
Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn. |
84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1 |
028-3836-0412 |
Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10 |
Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt. |
784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10 |
– |
Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1 |
Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn. |
222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1 |
028-3825-8973 |
Eximbank 59 |
Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ. |
135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1 |
028-3823-1316 |
Câu hỏi thường gặp
Tìm hiểu giá các thị trường phổ biến
Giá vàng thế giới
Cập nhật mới nhất lúc 04:21 05/04/2025
Lãi suất ngân hàng
Tra cứu tỷ giá, chuyển đổi tiền tệ online
Giá tiền điện tử
Cập nhật giá tiền điện tử chính xác và mới nhất