logologo
Thị trường
Ý tưởng
Hỗ trợ
Đăng ký

Tỷ giá quy đổi Dinar Jordan sang Việt Nam Đồng. Đổi JOD] to VND

Tỷ giá Dinar Jordan
Việt Nam Đồng
(JOD sang VND)

Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025

Từ loại tiền tệ
icon
icon
Sang loại tiền tệ
icon

Nhận lãi suất 11.86%

Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS

Giao dịch USDT miễn phí

Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí

3 bước nhận ngay 270.000 VND

1Tải ứng dụng

2Hoàn thành định danh cá nhân

3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS

Quy đổi 1 USD sang VND 25,600 VND

Tặng thêm cho bạn +412,560 VND

Quà chào bạn +270,000 VND

Lãi ONUS 1 năm +2,560 VND

Quà giới thiệu bạn +140,000 VND

Bạn có thể nhận được

+438,160 VND

Ưu đãi sẽ hết hạn sau 14m : 59s

Biểu đồ giá JOD/VND trực tuyến

Tỷ giá JOD to VND hôm nay là 36,615 VND. Giá Dinar Jordan giảm 0.07806% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 JOD giảm 28 VND. Biểu đồ tỷ giá Dinar Jordan so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 05-04-2025 04:21 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.

Cập nhật: 04:21, T7, 05/04/2025

36,107 VND/JOD0.07806% /24h

Giá JOD hiện tại

Giá JOD mở cửa

36,643 VND/JOD

Giá JOD thấp nhất

36,615 VND/JOD

Giá JOD cao nhất

36,657 VND/JOD

Giá JOD đóng cửa

36,615 VND/JOD

Biến động giá JOD hôm nay

0.07806% /1 ngày

-28 VND

0.79% /7 ngày

+282 VND

1.11% /1 tháng

+395 VND

1.83% /3 tháng

+649 VND

4.66% /1 năm

+1,608 VND

Biểu đồ tỷ giá JOD/VND

Chuyển đổi tỷ giá JOD thời gian thực

JOD VND

JODVND
1 JOD36,107 VND
2 JOD72,214 VND
3 JOD108,322 VND
4 JOD144,429 VND
5 JOD180,536 VND
10 JOD361,072 VND
20 JOD722,144 VND

VND JOD

VNDJOD
1 VND0.000027 JOD
1,000 VND0.027311 JOD
10,000 VND0.273112 JOD
20,000 VND0.546225 JOD
50,000 VND1.37 JOD
100,000 VND2.73 JOD
1,000,000 VND27.31 JOD

Chuyển sang các đồng tiền khác

QUY ĐỔITƯƠNG ĐƯƠNG

1 JOD USD

1.410 USD

1 JOD EUR

1.295 EUR

1 JOD GBP

1.096 GBP

1 JOD JPY

210.390 JPY

1 JOD SEN

0.210 SEN

1 JOD MAN

0.021 MAN

1 JOD AUD

2.294 AUD

Đánh giá ONUS

Apple Store
4.778.8K Đánh giá
Google Play
4.7166K Đánh giá

Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng

user

HoanBeo123

Vietnam

Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác

user

Anh Tran

Vietnam

App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn

user

thien9696

Vietnam

Giới thiệu về giá Dinar Jordan

Giới thiệu về Jordan

Jordan, tên chính thức là Vương quốc Hashemite Jordan là một quốc gia nằm ở Tây Á, trong khu vực Trung Đông. Quốc gia này giáp với Syria, Iraq, Ả Rập Saudi, Bờ Tây và Israel. Jordan có một đường bờ biển ngắn dọc theo Biển Đỏ ở phía tây nam, gần vịnh Aqaba.

Đất nước này có một nền kinh tế đa dạng với các ngành công nghiệp chính bao gồm khai thác mỏ, sản xuất, dịch vụ. Là một trong những quốc gia thiếu nước nhất thế giới, Jordan vẫn duy trì được sự ổn định và tăng trưởng kinh tế trong bối cảnh khủng hoảng khu vực, toàn cầu. Tỷ lệ tăng trưởng trung bình của Jordan trong thập kỷ qua là khoảng 2.5%. 

Jordan có vị trí địa lý chiến lược và chính sách đối ngoại ổn định. Quốc gia này là một trong những nước Ả Rập có chính sách tự do nhất và đã ký hiệp ước hòa bình với Israel vào năm 1994. Jordan cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tiếp nhận và hỗ trợ người tị nạn từ các cuộc xung đột khu vực, đặc biệt là từ Syria. Ngoài ra, đất nước này còn nổi tiếng với các di sản văn hóa và lịch sử, như thành phố Petra và biển Chết, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Tổng quan về tiền Jordan

Tên gọi

Jordanian dinar hay dinar Jordan

Mã ISO

JOD

Đơn vị quản lý

 Central Bank of Jordan

Đơn vị phát hành

Casa de Moneda (Chile)

Khu vực sử dụng

Jordan, West Bank

Tên gọi tiền Jordan

Tên gọi chính thức của tiền Jordan là Dinar Jordan hay Jordanian dinar. 

Ký hiệu tiền Jordan

Ký hiệu của Dinar Jordan là د.أ, JD hoặc JOD theo mã ISO 4217.

Đơn vị tiền Jordan

Dinar Jordan được chia thành các đơn vị nhỏ hơn là dirham, qrish/piastre và fils. Cụ thể, 1 dinar = 10 dirham = 100 qrish = 100 piastre = 1000 fils.

Lịch sử tiền Jordan (JOD)

Đồng tiền chính thức

Năm 1949, Jordan đã thông qua Đạo luật tạm thời số 35 năm 1949, thành lập Hội đồng tiền tệ Jordan là cơ quan duy nhất trong vương quốc có thẩm quyền phát hành tiền tệ Jordan, được gọi là đồng dinar Jordan. Hội đồng gồm một chủ tịch và bốn thành viên, bắt đầu phát hành đồng dinar Jordan vào năm 1949 và có thể đổi lấy đồng bảng Palestine theo tỷ giá hối đoái.

Đến năm 1964, Ngân hàng Trung ương Jordan bắt đầu hoạt động và trở thành đơn vị phát hành tiền tệ Jordan duy nhất, thay thế cho Ủy ban Tiền tệ Jordan.

Các đơn vị tiền tệ từng được sử dụng ở Jordan

Trước khi Dinar Jordan được giới thiệu, Jordan sử dụng đồng bảng Palestine, phát hành bởi Palestine Currency Board từ năm 1927. Sau khi giành độc lập từ 25/5/1946, Jordan vẫn tiếp tục sử dụng đồng bảng Palestine trong một thời gian dài cho đến khi Dinar Jordan được chính thức phát hành.

Các sự kiện nổi bật về tiền Jordan (JOD) (nếu có)

  • Năm 1995: Jordan quyết định gắn giá trị của Dinar Jordan với đồng đô la Mỹ (USD) để duy trì sự ổn định tài chính. Tỷ giá cố định là 1 USD = 0.709 JOD.
  • Hiện tại, Dinar Jordan là một trong những đồng tiền có giá trị cao nhất thế giới, nhờ vào sự ổn định kinh tế và chính sách tài chính của Jordan

Mệnh giá Dinar Jordan

Hiện nay, các mệnh giá được phát hành trong lưu thông là:

  • Tiền xu: 1, 5, 10 piastres/qirsh, 1⁄4, 1⁄2 dinar
  • Tiền giấy: 1, 5, 10, 20, 50 dinars

Tiền giấy 

Các tờ tiền giấy Dinar Jordan đều có các yếu tố bảo mật như hình chìm, dải bảo mật, các chi tiết in nổi để ngăn chặn việc làm giả. Hiện nay, các mệnh giá đang được lưu thông đều thuộc số phát hành thứ 5 (2022 – nay).

  • 1 Dinar: Màu xanh lá cây, mặt trước in hình của Hussein bin Ali, Acanthus syriacus, mặt sau là hình Dãy núi Wadi Rum và Chim sẻ Sinai, loài chim quốc bảo của Jordan.

  • 5 Dinar: Mặt trước là Abdullah bin al-Hussein I và Petra, mặt sau là Kho bạc, Petra.

  • 10 Dinar: Màu xanh da trời, mặt trước là Talal bin Abdullah, Qusayr ‘Amra, mặt sau là Nhà hát La Mã ở Amman.

  • 20 Dinar: Màu lục lam, mặt trước là Hussein bin Talal, Nhà thờ Hồi giáo Vua Hussein, mặt sau là Wadi Mujib – Suối Arnon.

  • 50 Dinar: Màu tím, mặt trước là hình Abdullah bin al-Hussein II, Giêrusalem, mặt sau là Wadi Rum – Thung lũng mặt trăng.

Tiền xu 

  • 1 qirsh: Đồng xu nhỏ nhất, được làm từ thép mạ đồng, đúc lần đầu năm 2000.

  • 5 qirsh: Được làm từ thép mạ niken, được đúc từ năm 2000.

  • 10 qirsh: Đúc lần đầu năm 2000 bằng thau, bờ rìa xay xát.

  • 1/4 dinar: Đồng xu này có giá trị tương đương 25 qirsh, có hình thất giác, được đúc lần đầu năm 2004.

  • 1/2 dinar: Đồng xu này có giá trị tương đương 50 qirsh, phần vòng ngoài đúc bằng đồng nhôm, trung tâm làm bằng đồng niken, có hình thất giác.

Chế độ tỷ giá hối đoái Dinar Jordan

Tỷ giá cố định

Từ năm 1995, Dinar Jordan đã được gắn với đồng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá cố định là 1 USD = 0.709 JOD. Điều này giúp duy trì sự ổn định tài chính và tạo niềm tin cho các nhà đầu tư. Hiện tại, 1 Dinar Jordan (JOD) có giá trị khoảng 1.41 USD. Tỷ giá này đã được duy trì ổn định nhờ vào chính sách tài chính của Jordan.

Lịch sử tỷ giá Dinar Jordan

  • Trước năm 1995

Trước khi Jordan áp dụng chế độ tỷ giá cố định, tỷ giá của Dinar Jordan (JOD) so với các đồng tiền khác biến động theo các yếu tố kinh tế và chính trị toàn cầu. Trong giai đoạn này, tỷ giá thường không ổn định và chịu ảnh hưởng lớn từ các biến động kinh tế khu vực.

  • Từ năm 1995 đến nay

Vào năm 1995, Jordan quyết định gắn giá trị của Dinar Jordan với đồng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá cố định là 1 USD = 0.709 JOD. Điều này giúp duy trì sự ổn định tài chính và tạo niềm tin cho các nhà đầu tư.

Tỷ giá Dinar Jordan hôm nay

Tỷ giá JOD/VND hôm nay

Tỷ giá Dinar Jordan/VND là tỷ giá giữa đồng Dinar Jordan với Việt Nam Đồng. 

  • Giá Dinar Jordan mua vào là tỷ giá ngân hàng sử dụng để mua Dinar Jordan từ khách hàng. Giá Dinar Jordan mua vào hôm nay 05/04/2025 là 1 JOD = 36,107.19 VND.
  • Giá Dinar Jordan bán ra là tỷ giá mà ngân hàng bán JOD cho khách hàng. Giá Dinar Jordan bán ra hôm nay 05/04/2025 là 1 JOD = 36,614.95 VND.

Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Dinar Jordan hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):

Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá JOD/VND = (JOD/USD) / (USD/VND).

Tỷ giá Dinar Jordan tại ngân hàng hôm nay

Theo cập nhật mới nhất từ ngân hàng Vietcombank, tỷ giá Dinar Jordan hôm nay, ngày 05/04/2025 là:

  • Giá mua vào: 1 JOD = 36,107.19 VND
  • Giá bán ra: 1 JOD = 36,614.95 VND

Tỷ giá Dinar Jordan chợ đen hôm nay

Tỷ giá Dinar Jordan chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 JOD = 36,107.19 VND và giá bán ra là 1 JOD = 36,614.95 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.

Tỷ giá JOD/VND hôm nay theo mệnh giá tiền lưu hành

Mệnh giá JOD Giá bán ra (VND)
0.01 JOD 366.15 VND
0.05 JOD 1,830.75 VND
0.1 JOD 3,661.5 VND
0.25 JOD 9,153.74 VND
0.5 JOD 18,307.48 VND
1 JOD 36,614.95 VND
5 JOD 183,074.76 VND
10 JOD 366,149.51 VND
20 JOD 732,299.02 VND
50 JOD 1,830,747.55 VND

So sánh tỷ giá Dinar Jordan với các đồng trong cùng 1 rổ tiền tệ

Đồng Dinar Jordan (JOD) hiện tại được gắn với đồng Đô la Mỹ (USD), kể từ 1995. Trước đó, JOD từng được gắn với Quyền Rút Vốn Đặc Biệt (SDR) của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), một rổ tiền tệ bao gồm USD, Euro, Bảng Anh, Yên Nhật và một số đồng tiền khác.

Bảng so sánh tỷ giá JOD/VND hôm nay 05/04/2025

JOD/VND

USD/VND

EUR/VND

1 JOD/VND = 36,614.95 VND

1 USD/VND = 25,960 VND

1 EUR/VND = 29,106.52 VND

2 JOD/VND = 72,214.39 VND

2 USD/VND = 51,200 VND

2 EUR/VND = 55,745.8 VND

5 JOD/VND = 180,535.97 VND

5 USD/VND = 128,000 VND

5 EUR/VND = 139,364.5 VND

10 JOD/VND = 361,071.93 VND

10 USD/VND = 256,000 VND

10 EUR/VND = 278,729 VND

20 JOD/VND = 722,143.86 VND

20 USD/VND = 512,000 VND

20 EUR/VND = 557,458 VND

50 JOD/VND = 1,805,359.65 VND

50 USD/VND = 1,280,000 VND

50 EUR/VND = 1,393,645 VND

100 JOD/VND = 3,610,719.3 VND

100 USD/VND = 2,560,000 VND

100 EUR/VND = 2,787,290 VND

200 JOD/VND = 7,221,438.6 VND

200 USD/VND = 5,120,000 VND

200 EUR/VND = 5,574,580 VND

500 JOD/VND = 18,053,596.5 VND

500 USD/VND = 12,800,000 VND

500 EUR/VND = 13,936,450 VND

1,000 JOD/VND = 36,107,193 VND

1,000 USD/VND = 25,600,000 VND

1,000 EUR/VND = 27,872,900 VND

2,000 JOD/VND = 72,214,386 VND

2,000 USD/VND = 51,200,000 VND

2,000 EUR/VND = 55,745,800 VND

5,000 JOD/VND = 180,535,965 VND

5,000 USD/VND = 128,000,000 VND

5,000 EUR/VND = 139,364,500 VND

10,000 JOD/VND = 361,071,930 VND

10,000 USD/VND = 256,000,000 VND

10,000 EUR/VND = 278,729,000 VND

20,000 JOD/VND = 722,143,860 VND

20,000 USD/VND = 512,000,000 VND

20,000 EUR/VND = 557,458,000 VND

50,000 JOD/VND = 1,805,359,650 VND

50,000 USD/VND = 1,280,000,000 VND

50,000 EUR/VND = 1,393,645,000 VND

100,000 JOD/VND = 3,610,719,300 VND

100,000 USD/VND = 2,560,000,000 VND

100,000 EUR/VND = 2,787,290,000 VND

200,000 JOD/VND = 7,221,438,600 VND

200,000 USD/VND = 5,120,000,000 VND

200,000 EUR/VND = 5,574,580,000 VND

500,000 JOD/VND = 18,053,596,500 VND

500,000 USD/VND = 12,800,000,000 VND

500,000 EUR/VND = 13,936,450,000 VND

1,000,000 JOD/VND = 36,107,193,000 VND

1,000,000 USD/VND = 25,600,000,000 VND

1,000,000 EUR/VND = 27,872,900,000 VND

Lịch sử tỷ giá Dinar Jordan trong 10 năm từ 2014 – 2024

Năm Tỷ giá trung bình 1 JOD = VND
2014 30,000 VND
2015 31,000 VND
2016 32,000 VND
2017 32,500 VND
2018 33,000 VND
2019 33,500 VND
2020 34,000 VND
2021 34,500 VND
2022 35,000 VND
2023 35,931 VND
2024 36,614.95 VND

Giá trị của đồng tiền Jordan

Vai trò tiền tệ dự trữ 

Dinar Jordan không phải là một trong những đồng tiền dự trữ chính trên thế giới. Tuy nhiên, nhờ vào sự ổn định của nó, Dinar Jordan vẫn được coi là một đồng tiền mạnh trong khu vực Trung Đông.

Tác động của đồng JOD đến kinh tế Jordan

Việc gắn với đồng đô la Mỹ cũng có những hạn chế, như giảm khả năng linh hoạt của Ngân hàng Trung ương Jordan trong việc điều chỉnh chính sách tiền tệ để phản ứng với các biến động kinh tế. Tuy nhiên, điều này cũng đồng thời mang lại nhiều lợi ích cho nền kinh tế Jordan như:

  • Ổn định tài chính và giảm thiểu rủi ro biến động tỷ giá.
  • Thu hút đầu tư nước ngoài và tăng cường niềm tin của các nhà đầu tư.
  • Kiểm soát lạm phát và duy trì giá cả ổn định.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị tiền Jordan

Giá trị của đồng Dinar Jordan (JOD) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:

  • Tình hình kinh tế toàn cầu: Nền kinh tế toàn cầu và các mối quan hệ thương mại có tác động lớn đến giá trị đồng Dinar Jordan. Ví dụ, sự suy thoái kinh tế tại các đối tác thương mại chính của Jordan có thể làm giảm nhu cầu xuất khẩu, từ đó làm giảm giá trị đồng JOD. Một ví dụ khác, 
  • Chính sách tiền tệ của chính phủ Jordan: Chính phủ Jordan cũng có thể can thiệp vào thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối để ổn định giá trị đồng JOD, thông qua các chính sách tài khóa hoặc các biện pháp can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối. 
  • Giá vàng thế giới (XAU/USD): Giá vàng có tác động lớn tới chính sách tiền tệ của các quốc gia. Nếu giá vàng tăng kéo theo sự tăng giá của Dinar Jordan quá mạnh, Ngân hàng Trung ương Jordan có thể can thiệp bằng cách bán Dinar Jordan để giữ cho tỷ giá không tăng quá cao, duy trì lợi thế cạnh tranh cho các nhà xuất khẩu Jordan.
  • Lãi suất ngân hàng của Jordan: Lãi suất của Ngân hàng Trung ương Jordan có ảnh hưởng quan trọng đến giá trị đồng Dinar Jordan. Khi ngân hàng tăng lãi suất, đồng Dinar Jordan có thể tăng giá trị do nhà đầu tư thấy lợi suất cao hấp dẫn. Ngược lại, việc giảm lãi suất hoặc duy trì lãi suất thấp có thể khiến đồng Dinar Jordan giảm giá trị do các nhà đầu tư tìm kênh hiệu quả hơn. 
  • Giá Bitcoin/USD: Chưa có thống kê nào kết luận về tương quan giữa Giá Bitcoin/USD hoặc Giá Bitcoin/VND tới giá Dinar Jordan. Tuy nhiên với sự phổ biến của Bitcoin, dòng tiền đổ vào thị trường crypto ngày càng lớn có thể dẫn tới những tác động gián tiếp tới tỷ giá Dinar Jordan. 

Quy đổi tiền Jordan sang tiền Việt

Công thức đổi tiền Jordan sang tiền Việt

Để đổi JOD sang VND hoặc VND sang JOD, bạn cần biết tỷ giá JOD/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức: 

  • Số tiền VND = Số tiền JOD x Tỷ giá JOD/VND 
  • Số tiền JOD = Số tiền VND / Tỷ giá VND/JOD

Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang JOD khác với tỷ giá đổi Dinar Jordan sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Jordan du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Jordan để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt. 

Hướng dẫn cách đổi tiền Dinar Jordan sang tiền Việt

B1. Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá JOD/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.

B2. Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.

B3. So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.

B4. Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.

Những lưu ý khi đổi tiền Jordan sang tiền Việt

  • Địa điểm quy đổi: Nên lựa chọn các ngân hàng lớn, uy tín để đổi Dinar Jordan an toàn, tránh rủi ro tiền giả. Các tiệm vàng cũng thường cung cấp dịch vụ đổi tiền Dinar Jordan sang VND, tuy nhiên bạn cần kiểm tra tính pháp lý để đổi tiền an toàn. Việc đổi ngoại tệ ở những nơi vắng vẻ, không uy tín có thể dẫn đến rủi ro như bị ép giá, tráo tiền giả hoặc rách.
  • Tỷ giá quy đổi JOD/VND: Bạn có thể so sánh tỷ giá JOD/VND giữa các ngân hàng để chọn nơi có tỷ giá tốt nhất. Tuy nhiên nếu đổi với số lượng nhỏ, phần chênh lệch giá giữa các ngân hàng là không đáng kể.
  • Giữ lại biên lai: Giữ lại biên lai giao dịch để có bằng chứng nếu cần thiết.
  • Thời gian thực hiện: Một số ngân hàng có thể yêu cầu bạn đợi một khoảng thời gian ngắn để thực hiện giao dịch, đặc biệt nếu đổi số lượng lớn tiền.
  • Tránh các ki-ốt đổi tiền tại sân bay: Mặc dù tiện lợi, tỷ giá tại các ki-ốt này thường kém ưu đãi hơn so với các ngân hàng. Bạn sẽ bị ép giá vì sự gấp gáp và cần thiết của mình.

Địa điểm đổi Dinar Jordan sang Việt Nam Đồng uy tín

Bạn đang tìm nơi đổi Dinar Jordan (symbol) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:

Tỷ Giá Dinar Jordan (JOD/VND) Hôm Nay tại Hà Nội

Địa điểm

Mô tả

Địa chỉ

Hotline

Ngân hàng Vietcombank

Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Ngân hàng Vietinbank

Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Trung tâm vàng bạc Đá Quý SJC

Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Tiệm Vàng Quốc Trinh

Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý.

27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3826 8856

Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung

Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ.

31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3825 7139

Vàng Hà Trung Nhật Quang

Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt.

57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3938 6526

Vàng Bạc Toàn Thủy

Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực.

455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Vàng bạc Bảo Tín Mạnh Hải

Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng.

39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

024 2233 9999

Tỷ Giá Dinar Jordan (JOD/VND) Hôm Nay tại TP.HCM

Địa điểm

Mô tả

Địa chỉ

Hotline

Minh Thư – Quận 1

Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động.

22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1

090-829-2482

Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1

Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn.

84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1

028-3836-0412

Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10

Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt.

784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10

Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1

Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn.

222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1

028-3825-8973

Eximbank 59

Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ.

135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1

028-3823-1316

 

Câu hỏi thường gặp

Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu được ONUS tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố và chỉ có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư, không cung cấp nền tảng giao dịch, không cam đoan và đảm bảo dưới bất kỳ hình thức nào. Xem chi tiết