(JOD sang VND)
Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025
Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025
Nhận lãi suất 11.86%
Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS
Giao dịch USDT miễn phí
Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí
3 bước nhận ngay 270.000 VND
1Tải ứng dụng
2Hoàn thành định danh cá nhân
3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS
Quy đổi 1 USD sang VND 25,600 VND
Tặng thêm cho bạn +412,560 VND
Quà chào bạn +270,000 VND
Lãi ONUS 1 năm +2,560 VND
Quà giới thiệu bạn +140,000 VND
Bạn có thể nhận được
+438,160 VND
Ưu đãi sẽ hết hạn sau 14m : 59s
Tỷ giá JOD to VND hôm nay là 36,615 VND. Giá Dinar Jordan giảm 0.07806% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 JOD giảm 28 VND. Biểu đồ tỷ giá Dinar Jordan so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 05-04-2025 04:21 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.
Cập nhật: 04:21, T7, 05/04/2025
36,107 VND/JOD0.07806% /24h
Giá JOD hiện tại
Giá JOD mở cửa
36,643 VND/JOD
Giá JOD thấp nhất
36,615 VND/JOD
Giá JOD cao nhất
36,657 VND/JOD
Giá JOD đóng cửa
36,615 VND/JOD
Biến động giá JOD hôm nay
0.07806% /1 ngày
-28 VND
0.79% /7 ngày
+282 VND
1.11% /1 tháng
+395 VND
1.83% /3 tháng
+649 VND
4.66% /1 năm
+1,608 VND
Biểu đồ tỷ giá JOD/VND
JOD Index hay còn gọi là Chỉ số đồng Dinar Jordan, là một chỉ số đo lường giá trị của đồng JOD so với các loại tiền tệ khác trên thế giới. Thể hiện sức mạnh của JOD trên thị trường toàn cầu.
Giá 1 Dinar Jordan
MÃ NGOẠI TỆ | TÊN NGOẠI TỆ | TỶ GIÁ | BIẾN ĐỘNG (24H) |
---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | 1.41 USD | -0.15% |
| Euro | 1.258 EUR | -0.55% |
| Bảng Anh (Pound) | 1.077 GBP | -1.64% |
| Yên Nhật | 202.628 JPY | -0.02% |
| Sen Nhật | 0.203 SEN | -0.02% |
| Man Nhật | 0.02 MAN | -0.02% |
| Đô La Úc | 2.254 AUD | -2.33% |
| Đô La Singapore | 1.867 SGD | -0.17% |
| Baht Thái | 47.565 THB | -0.13% |
| Đô La Canada | 1.977 CAD | -0.19% |
JOD VND
VND JOD
Chuyển sang các đồng tiền khác
1 JOD USD
1.410 USD
1 JOD EUR
1.295 EUR
1 JOD GBP
1.096 GBP
1 JOD JPY
210.390 JPY
1 JOD SEN
0.210 SEN
1 JOD MAN
0.021 MAN
1 JOD AUD
2.294 AUD
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Quy đổi ngoại tệ khác
USD
Đô la Mỹ
1.410
-0.16%
EUR
Euro
1.295
-0.56%
GBP
Bảng Anh (Pound)
1.096
-1.64%
JPY
Yên Nhật
210.390
-0.03%
SEN
Sen Nhật
0.210
-0.03%
MAN
Man Nhật
0.021
-0.03%
AUD
Đô La Úc
2.294
-2.33%
SGD
Đô La Singapore
1.904
-0.17%
THB
Baht Thái
48.896
-0.13%
18/11/2023
Giới thiệu về Đô La Mỹ (USD)
Bitcoin (BTC), đồng tiền điện tử tiên phong ra đời năm 2009 dưới bàn...
19/11/2023
Lịch sử phát triển của Euro (EUR)
Euro (EUR) là đồng tiền chung của Liên minh châu Âu, được giới thiệu vào năm 1999...
20/11/2023
Tìm hiểu về Yên Nhật (JPY)
Yên Nhật (JPY) là đồng tiền chính thức của Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi trong giao dịch quốc tế...
21/11/2023
Sự phát triển của Bảng Anh (GBP)
Bảng Anh (GBP) là một trong những đồng tiền lâu đời nhất trên thế giới, có lịch sử phát triển phong phú...
22/11/2023
Đồng Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
Nhân dân tệ (CNY) là đồng tiền chính thức của Trung Quốc, đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu...
23/11/2023
Khám phá về Đô la Canada (CAD)
Đô la Canada (CAD) là đồng tiền chính thức của Canada, được biết đến với sự ổn định và giá trị cao...
24/11/2023
Đô la Úc (AUD) và vai trò của nó
Đô la Úc (AUD) là đồng tiền chính thức của Úc, được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch thương mại quốc tế...
25/11/2023
Đồng Franc Thụy Sĩ (CHF)
Franc Thụy Sĩ (CHF) là đồng tiền chính thức của Thụy Sĩ, nổi tiếng với sự ổn định và an toàn...
Đánh giá ONUS
Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng
HoanBeo123
Vietnam
Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác
Anh Tran
Vietnam
App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn
thien9696
Vietnam
Bảo mật bởi
CyStack
Certik
WhiteHub
Cloudflare
Giới thiệu về giá Dinar Jordan
Jordan, tên chính thức là Vương quốc Hashemite Jordan là một quốc gia nằm ở Tây Á, trong khu vực Trung Đông. Quốc gia này giáp với Syria, Iraq, Ả Rập Saudi, Bờ Tây và Israel. Jordan có một đường bờ biển ngắn dọc theo Biển Đỏ ở phía tây nam, gần vịnh Aqaba.
Đất nước này có một nền kinh tế đa dạng với các ngành công nghiệp chính bao gồm khai thác mỏ, sản xuất, dịch vụ. Là một trong những quốc gia thiếu nước nhất thế giới, Jordan vẫn duy trì được sự ổn định và tăng trưởng kinh tế trong bối cảnh khủng hoảng khu vực, toàn cầu. Tỷ lệ tăng trưởng trung bình của Jordan trong thập kỷ qua là khoảng 2.5%.
Jordan có vị trí địa lý chiến lược và chính sách đối ngoại ổn định. Quốc gia này là một trong những nước Ả Rập có chính sách tự do nhất và đã ký hiệp ước hòa bình với Israel vào năm 1994. Jordan cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tiếp nhận và hỗ trợ người tị nạn từ các cuộc xung đột khu vực, đặc biệt là từ Syria. Ngoài ra, đất nước này còn nổi tiếng với các di sản văn hóa và lịch sử, như thành phố Petra và biển Chết, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
Tên gọi |
Jordanian dinar hay dinar Jordan |
Mã ISO |
JOD |
Đơn vị quản lý |
Central Bank of Jordan |
Đơn vị phát hành |
Casa de Moneda (Chile) |
Khu vực sử dụng |
Jordan, West Bank |
Tên gọi chính thức của tiền Jordan là Dinar Jordan hay Jordanian dinar.
Ký hiệu của Dinar Jordan là د.أ, JD hoặc JOD theo mã ISO 4217.
Dinar Jordan được chia thành các đơn vị nhỏ hơn là dirham, qrish/piastre và fils. Cụ thể, 1 dinar = 10 dirham = 100 qrish = 100 piastre = 1000 fils.
Năm 1949, Jordan đã thông qua Đạo luật tạm thời số 35 năm 1949, thành lập Hội đồng tiền tệ Jordan là cơ quan duy nhất trong vương quốc có thẩm quyền phát hành tiền tệ Jordan, được gọi là đồng dinar Jordan. Hội đồng gồm một chủ tịch và bốn thành viên, bắt đầu phát hành đồng dinar Jordan vào năm 1949 và có thể đổi lấy đồng bảng Palestine theo tỷ giá hối đoái.
Đến năm 1964, Ngân hàng Trung ương Jordan bắt đầu hoạt động và trở thành đơn vị phát hành tiền tệ Jordan duy nhất, thay thế cho Ủy ban Tiền tệ Jordan.
Trước khi Dinar Jordan được giới thiệu, Jordan sử dụng đồng bảng Palestine, phát hành bởi Palestine Currency Board từ năm 1927. Sau khi giành độc lập từ 25/5/1946, Jordan vẫn tiếp tục sử dụng đồng bảng Palestine trong một thời gian dài cho đến khi Dinar Jordan được chính thức phát hành.
Hiện nay, các mệnh giá được phát hành trong lưu thông là:
Các tờ tiền giấy Dinar Jordan đều có các yếu tố bảo mật như hình chìm, dải bảo mật, các chi tiết in nổi để ngăn chặn việc làm giả. Hiện nay, các mệnh giá đang được lưu thông đều thuộc số phát hành thứ 5 (2022 – nay).
Từ năm 1995, Dinar Jordan đã được gắn với đồng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá cố định là 1 USD = 0.709 JOD. Điều này giúp duy trì sự ổn định tài chính và tạo niềm tin cho các nhà đầu tư. Hiện tại, 1 Dinar Jordan (JOD) có giá trị khoảng 1.41 USD. Tỷ giá này đã được duy trì ổn định nhờ vào chính sách tài chính của Jordan.
Trước khi Jordan áp dụng chế độ tỷ giá cố định, tỷ giá của Dinar Jordan (JOD) so với các đồng tiền khác biến động theo các yếu tố kinh tế và chính trị toàn cầu. Trong giai đoạn này, tỷ giá thường không ổn định và chịu ảnh hưởng lớn từ các biến động kinh tế khu vực.
Vào năm 1995, Jordan quyết định gắn giá trị của Dinar Jordan với đồng đô la Mỹ (USD) theo tỷ giá cố định là 1 USD = 0.709 JOD. Điều này giúp duy trì sự ổn định tài chính và tạo niềm tin cho các nhà đầu tư.
Tỷ giá Dinar Jordan/VND là tỷ giá giữa đồng Dinar Jordan với Việt Nam Đồng.
Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Dinar Jordan hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):
Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá JOD/VND = (JOD/USD) / (USD/VND).
Theo cập nhật mới nhất từ ngân hàng Vietcombank, tỷ giá Dinar Jordan hôm nay, ngày 05/04/2025 là:
Tỷ giá Dinar Jordan chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 JOD = 36,107.19 VND và giá bán ra là 1 JOD = 36,614.95 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.
Mệnh giá JOD | Giá bán ra (VND) |
0.01 JOD | 366.15 VND |
0.05 JOD | 1,830.75 VND |
0.1 JOD | 3,661.5 VND |
0.25 JOD | 9,153.74 VND |
0.5 JOD | 18,307.48 VND |
1 JOD | 36,614.95 VND |
5 JOD | 183,074.76 VND |
10 JOD | 366,149.51 VND |
20 JOD | 732,299.02 VND |
50 JOD | 1,830,747.55 VND |
Đồng Dinar Jordan (JOD) hiện tại được gắn với đồng Đô la Mỹ (USD), kể từ 1995. Trước đó, JOD từng được gắn với Quyền Rút Vốn Đặc Biệt (SDR) của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), một rổ tiền tệ bao gồm USD, Euro, Bảng Anh, Yên Nhật và một số đồng tiền khác.
Bảng so sánh tỷ giá JOD/VND hôm nay 05/04/2025
JOD/VND |
||
1 JOD/VND = 36,614.95 VND |
1 USD/VND = 25,960 VND |
1 EUR/VND = 29,106.52 VND |
2 JOD/VND = 72,214.39 VND |
2 USD/VND = 51,200 VND |
2 EUR/VND = 55,745.8 VND |
5 JOD/VND = 180,535.97 VND |
5 USD/VND = 128,000 VND |
5 EUR/VND = 139,364.5 VND |
10 JOD/VND = 361,071.93 VND |
10 USD/VND = 256,000 VND |
10 EUR/VND = 278,729 VND |
20 JOD/VND = 722,143.86 VND |
20 USD/VND = 512,000 VND |
20 EUR/VND = 557,458 VND |
50 JOD/VND = 1,805,359.65 VND |
50 USD/VND = 1,280,000 VND |
50 EUR/VND = 1,393,645 VND |
100 JOD/VND = 3,610,719.3 VND |
100 USD/VND = 2,560,000 VND |
100 EUR/VND = 2,787,290 VND |
200 JOD/VND = 7,221,438.6 VND |
200 USD/VND = 5,120,000 VND |
200 EUR/VND = 5,574,580 VND |
500 JOD/VND = 18,053,596.5 VND |
500 USD/VND = 12,800,000 VND |
500 EUR/VND = 13,936,450 VND |
1,000 JOD/VND = 36,107,193 VND |
1,000 USD/VND = 25,600,000 VND |
1,000 EUR/VND = 27,872,900 VND |
2,000 JOD/VND = 72,214,386 VND |
2,000 USD/VND = 51,200,000 VND |
2,000 EUR/VND = 55,745,800 VND |
5,000 JOD/VND = 180,535,965 VND |
5,000 USD/VND = 128,000,000 VND |
5,000 EUR/VND = 139,364,500 VND |
10,000 JOD/VND = 361,071,930 VND |
10,000 USD/VND = 256,000,000 VND |
10,000 EUR/VND = 278,729,000 VND |
20,000 JOD/VND = 722,143,860 VND |
20,000 USD/VND = 512,000,000 VND |
20,000 EUR/VND = 557,458,000 VND |
50,000 JOD/VND = 1,805,359,650 VND |
50,000 USD/VND = 1,280,000,000 VND |
50,000 EUR/VND = 1,393,645,000 VND |
100,000 JOD/VND = 3,610,719,300 VND |
100,000 USD/VND = 2,560,000,000 VND |
100,000 EUR/VND = 2,787,290,000 VND |
200,000 JOD/VND = 7,221,438,600 VND |
200,000 USD/VND = 5,120,000,000 VND |
200,000 EUR/VND = 5,574,580,000 VND |
500,000 JOD/VND = 18,053,596,500 VND |
500,000 USD/VND = 12,800,000,000 VND |
500,000 EUR/VND = 13,936,450,000 VND |
1,000,000 JOD/VND = 36,107,193,000 VND |
1,000,000 USD/VND = 25,600,000,000 VND |
1,000,000 EUR/VND = 27,872,900,000 VND |
Năm | Tỷ giá trung bình 1 JOD = VND |
2014 | 30,000 VND |
2015 | 31,000 VND |
2016 | 32,000 VND |
2017 | 32,500 VND |
2018 | 33,000 VND |
2019 | 33,500 VND |
2020 | 34,000 VND |
2021 | 34,500 VND |
2022 | 35,000 VND |
2023 | 35,931 VND |
2024 | 36,614.95 VND |
Dinar Jordan không phải là một trong những đồng tiền dự trữ chính trên thế giới. Tuy nhiên, nhờ vào sự ổn định của nó, Dinar Jordan vẫn được coi là một đồng tiền mạnh trong khu vực Trung Đông.
Việc gắn với đồng đô la Mỹ cũng có những hạn chế, như giảm khả năng linh hoạt của Ngân hàng Trung ương Jordan trong việc điều chỉnh chính sách tiền tệ để phản ứng với các biến động kinh tế. Tuy nhiên, điều này cũng đồng thời mang lại nhiều lợi ích cho nền kinh tế Jordan như:
Giá trị của đồng Dinar Jordan (JOD) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:
Để đổi JOD sang VND hoặc VND sang JOD, bạn cần biết tỷ giá JOD/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức:
Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang JOD khác với tỷ giá đổi Dinar Jordan sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Jordan du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Jordan để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt.
B1. Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá JOD/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.
B2. Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.
B3. So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.
B4. Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.
Bạn đang tìm nơi đổi Dinar Jordan (symbol) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:
Tỷ Giá Dinar Jordan (JOD/VND) Hôm Nay tại Hà Nội
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Tiệm Vàng Quốc Trinh |
Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý. |
27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3826 8856 |
Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung |
Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ. |
31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3825 7139 |
Vàng Hà Trung Nhật Quang |
Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt. |
57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3938 6526 |
Vàng Bạc Toàn Thủy |
Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực. |
455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội |
– |
Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng. |
39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
024 2233 9999 |
Tỷ Giá Dinar Jordan (JOD/VND) Hôm Nay tại TP.HCM
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Minh Thư – Quận 1 |
Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động. |
22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
090-829-2482 |
Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1 |
Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn. |
84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1 |
028-3836-0412 |
Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10 |
Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt. |
784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10 |
– |
Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1 |
Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn. |
222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1 |
028-3825-8973 |
Eximbank 59 |
Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ. |
135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1 |
028-3823-1316 |
Câu hỏi thường gặp
Tìm hiểu giá các thị trường phổ biến
Giá vàng thế giới
Cập nhật mới nhất lúc 04:21 05/04/2025
Lãi suất ngân hàng
Tra cứu tỷ giá, chuyển đổi tiền tệ online
Giá tiền điện tử
Cập nhật giá tiền điện tử chính xác và mới nhất