(KZT sang VND)
Cập nhật lúc 11:36 ngày 03/04/2025
Cập nhật lúc 11:36 ngày 03/04/2025
Nhận lãi suất 11.86%
Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS
Giao dịch USDT miễn phí
Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí
3 bước nhận ngay 270.000 VND
1Tải ứng dụng
2Hoàn thành định danh cá nhân
3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS
Quy đổi 1 USD sang VND 25,640 VND
Tặng thêm cho bạn +412,564 VND
Quà chào bạn +270,000 VND
Lãi ONUS 1 năm +2,564 VND
Quà giới thiệu bạn +140,000 VND
Bạn có thể nhận được
+438,204 VND
Ưu đãi sẽ hết hạn sau 14m : 59s
Tỷ giá KZT to VND hôm nay là 52 VND. Giá Tenge Kazakhstan tăng 0.7491% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 KZT tăng 0 VND. Biểu đồ tỷ giá Tenge Kazakhstan so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 03-04-2025 11:36 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.
Cập nhật: 11:36, T5, 03/04/2025
51 VND/KZT0.7491% /24h
Giá KZT hiện tại
Giá KZT mở cửa
51 VND/KZT
Giá KZT thấp nhất
51 VND/KZT
Giá KZT cao nhất
52 VND/KZT
Giá KZT đóng cửa
52 VND/KZT
Biến động giá KZT hôm nay
0.7491% /1 ngày
+0 VND
0.5% /7 ngày
+0 VND
0.92% /1 tháng
+0 VND
0.92% /3 tháng
+0 VND
0.92% /1 năm
+0 VND
Biểu đồ tỷ giá KZT/VND
KZT Index hay còn gọi là Chỉ số đồng Tenge Kazakhstan, là một chỉ số đo lường giá trị của đồng KZT so với các loại tiền tệ khác trên thế giới. Thể hiện sức mạnh của KZT trên thị trường toàn cầu.
Giá 1 Tenge Kazakhstan
MÃ NGOẠI TỆ | TÊN NGOẠI TỆ | TỶ GIÁ | BIẾN ĐỘNG (24H) |
---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | 0.002 USD | 1.44% |
| Euro | 0.002 EUR | 2.60% |
| Bảng Anh (Pound) | 0.002 GBP | 2.64% |
| Yên Nhật | 0.288 JPY | 3.03% |
| Sen Nhật | 0 SEN | 3.03% |
| Man Nhật | 0 MAN | 3.03% |
| Đô La Úc | 0.003 AUD | 1.49% |
| Đô La Singapore | 0.003 SGD | 1.48% |
| Baht Thái | 0.067 THB | 1.09% |
| Đô La Canada | 0.003 CAD | 1.92% |
KZT VND
VND KZT
Chuyển sang các đồng tiền khác
1 KZT USD
0.002 USD
1 KZT EUR
0.002 EUR
1 KZT GBP
0.002 GBP
1 KZT JPY
0.299 JPY
1 KZT SEN
0.000 SEN
1 KZT MAN
0.000 MAN
1 KZT AUD
0.003 AUD
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Quy đổi ngoại tệ khác
USD
Đô la Mỹ
0.002
1.46%
EUR
Euro
0.002
2.62%
GBP
Bảng Anh (Pound)
0.002
2.65%
JPY
Yên Nhật
0.299
3.04%
SEN
Sen Nhật
0.000
3.04%
MAN
Man Nhật
0.000
3.04%
AUD
Đô La Úc
0.003
1.50%
SGD
Đô La Singapore
0.003
1.49%
THB
Baht Thái
0.069
1.10%
18/11/2023
Giới thiệu về Đô La Mỹ (USD)
Bitcoin (BTC), đồng tiền điện tử tiên phong ra đời năm 2009 dưới bàn...
19/11/2023
Lịch sử phát triển của Euro (EUR)
Euro (EUR) là đồng tiền chung của Liên minh châu Âu, được giới thiệu vào năm 1999...
20/11/2023
Tìm hiểu về Yên Nhật (JPY)
Yên Nhật (JPY) là đồng tiền chính thức của Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi trong giao dịch quốc tế...
21/11/2023
Sự phát triển của Bảng Anh (GBP)
Bảng Anh (GBP) là một trong những đồng tiền lâu đời nhất trên thế giới, có lịch sử phát triển phong phú...
22/11/2023
Đồng Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
Nhân dân tệ (CNY) là đồng tiền chính thức của Trung Quốc, đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu...
23/11/2023
Khám phá về Đô la Canada (CAD)
Đô la Canada (CAD) là đồng tiền chính thức của Canada, được biết đến với sự ổn định và giá trị cao...
24/11/2023
Đô la Úc (AUD) và vai trò của nó
Đô la Úc (AUD) là đồng tiền chính thức của Úc, được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch thương mại quốc tế...
25/11/2023
Đồng Franc Thụy Sĩ (CHF)
Franc Thụy Sĩ (CHF) là đồng tiền chính thức của Thụy Sĩ, nổi tiếng với sự ổn định và an toàn...
Đánh giá ONUS
Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng
HoanBeo123
Vietnam
Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác
Anh Tran
Vietnam
App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn
thien9696
Vietnam
Bảo mật bởi
CyStack
Certik
WhiteHub
Cloudflare
Giới thiệu về giá Tenge Kazakhstan
Kazakhstan, quốc gia lớn thứ 9 thế giới về diện tích, là một đất nước không giáp biển nằm chủ yếu ở Trung Á với một phần thuộc Đông Âu. Với vị trí địa lý chiến lược, Kazakhstan có chung biên giới với Nga, Trung Quốc và các nước Trung Á khác, đồng thời sở hữu bờ biển dọc Biển Caspi. Dù có diện tích rộng lớn, dân số Kazakhstan chỉ khoảng 20 triệu người, tạo nên mật độ dân số thấp nhất thế giới.
Về kinh tế, Kazakhstan là cường quốc dẫn đầu khu vực Trung Á, chiếm tới 60% GDP toàn vùng. Nền kinh tế nước này chủ yếu dựa vào ngành công nghiệp dầu khí và khai thác khoáng sản phong phú. Với Chỉ số Phát triển Con người cao nhất khu vực, Kazakhstan đang nỗ lực cải cách chính trị và dân chủ hóa.
Trên trường quốc tế, Kazakhstan là thành viên của nhiều tổ chức quan trọng như Liên Hợp Quốc, WTO, SCO và các tổ chức khu vực, thể hiện vai trò và ảnh hưởng ngày càng tăng trong chính trị và kinh tế toàn cầu.
Tên gọi |
Tenge Kazakhstan |
Mã ISO |
KZT |
Đơn vị quản lý |
Ngân hàng Trung ương Kazakhstan (National Bank of Kazakhstan) |
Khu vực sử dụng |
Kazakhstan |
Tiền Kazakhstan có tên gọi chính thức là Tenge, hay теңге.
Đồng Tenge Kazakhstan có mã tiền tệ ISO 4217 là KZT và có thể được ký hiệu là ₸.
1 Tenge được chia thành 100 đồng nhỏ hơn gọi là tiyn.
Lịch sử tiền tệ của Kazakhstan gắn liền với sự tan rã của Liên Xô vào cuối năm 1991. Ban đầu, Kazakhstan cùng với các nước cộng hòa Xô Viết cũ cố gắng duy trì đồng rúp như một đồng tiền chung, nhằm giữ vững quan hệ kinh tế và thương mại giữa các quốc gia. Tuy nhiên, tình hình chính trị và kinh tế bất ổn đã khiến việc duy trì một đồng tiền chung trở nên khó khăn.
Trong nửa đầu năm 1992, 15 quốc gia độc lập vẫn sử dụng đồng rúp trong một liên minh tiền tệ. Tuy nhiên, mỗi nước đều tận dụng vị thế của mình để phát hành một lượng lớn tiền dưới dạng tín dụng, dẫn đến tình trạng bất ổn. Nga đã đáp trả bằng cách áp đặt hạn chế đối với dòng tín dụng giữa Nga và các quốc gia khác vào tháng 7/1992.
Sự sụp đổ cuối cùng của khu vực đồng rúp bắt đầu khi Nga rút lui vào cuối tháng 7/1993. Kết quả là Kazakhstan và các nước khác bị “đẩy ra” khỏi khu vực đồng rúp. Ngày 15/11/1993, Kazakhstan chính thức giới thiệu đồng tiền quốc gia của mình – đồng tenge, thay thế cho đồng rúp Xô Viết với tỷ giá 1 tenge = 500 rúp.
Từ đó, ngày 15/11 được kỷ niệm là “Ngày Tiền tệ Quốc gia của Cộng hòa Kazakhstan”. Năm 1995, nhà máy in tiền tenge đầu tiên được khai trương tại Kazakhstan, đánh dấu bước tiến quan trọng trong việc tự chủ về tiền tệ của quốc gia này.
Tại Kazakhstan hiện nay lưu hành tiền giấy và tiền xu, bao gồm các mệnh giá sau:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Mặc dù không phải là đồng tiền dự trữ quốc tế chính, KZT được sử dụng rộng rãi trong thương mại và đầu tư giữa Kazakhstan với các nước láng giềng như Argentina, Peru và Bolivia.
Ngân hàng Trung ương Kazakhstan duy trì chính sách tỷ giá thả nổi có kiểm soát, giúp nền kinh tế linh hoạt ứng phó với các biến động bên ngoài. Sự ổn định tương đối của nền kinh tế Kazakhstan đã góp phần biến KZT thành một trong những đồng tiền mạnh và ổn định nhất ở Mỹ Latinh, thậm chí còn được một số ngân hàng trung ương trong khu vực nắm giữ với số lượng nhỏ như một phần của chiến lược đa dạng hóa dự trữ ngoại hối.
Giá trị của đồng Tenge (KZT) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:
Tỷ giá Tenge là tỷ giá giữa đồng Tenge Kazakhstan với Việt Nam Đồng.
Giá Tenge Kazakhstan mua vào là tỷ giá ngân hàng sử dụng để mua Tenge Kazakhstan từ khách hàng. Giá Tenge Kazakhstan mua vào hôm nay 03/04/2025 là 1 KZT = 50.94 VND.
Giá Tenge Kazakhstan bán ra là tỷ giá mà ngân hàng bán KZT cho khách hàng. Giá Tenge Kazakhstan bán ra hôm nay 03/04/2025 là 1 KZT = 51.65 VND.
Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Tenge Kazakhstan hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):
Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá KZT/VND = (KZT/USD) / (USD/VND).
Mệnh giá Tenge |
VND |
200 |
10,330.64 VND |
500 |
25,826.6 VND |
1000 |
51,653.2 VND |
2000 |
103,306.41 VND |
5000 |
258,266.02 VND |
10,000 |
516,532.04 VND |
20,000 |
1,033,064.08 VND |
Tỷ giá Tenge Kazakhstan chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 KZT = 50.94 VND và giá bán ra là 1 KZT = 51.65 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.
Bảng so sánh tỷ giá KZT/VND hôm nay 03/04/2025
1 KZT/VND = 51.65 VND |
1 USD/VND = 25,980 VND |
1 EUR/VND = 28,948.76 VND |
2 KZT/VND = 101.87 VND |
2 USD/VND = 51,240 VND |
2 EUR/VND = 55,443.74 VND |
5 KZT/VND = 254.69 VND |
5 USD/VND = 128,100 VND |
5 EUR/VND = 138,609.35 VND |
10 KZT/VND = 509.37 VND |
10 USD/VND = 256,200 VND |
10 EUR/VND = 277,218.7 VND |
20 KZT/VND = 1,018.75 VND |
20 USD/VND = 512,400 VND |
20 EUR/VND = 554,437.4 VND |
50 KZT/VND = 2,546.87 VND |
50 USD/VND = 1,281,000 VND |
50 EUR/VND = 1,386,093.5 VND |
100 KZT/VND = 5,093.75 VND |
100 USD/VND = 2,562,000 VND |
100 EUR/VND = 2,772,187 VND |
200 KZT/VND = 10,187.49 VND |
200 USD/VND = 5,124,000 VND |
200 EUR/VND = 5,544,374 VND |
500 KZT/VND = 25,468.73 VND |
500 USD/VND = 12,810,000 VND |
500 EUR/VND = 13,860,935 VND |
1,000 KZT/VND = 50,937.45 VND |
1,000 USD/VND = 25,620,000 VND |
1,000 EUR/VND = 27,721,870 VND |
2,000 KZT/VND = 101,874.91 VND |
2,000 USD/VND = 51,240,000 VND |
2,000 EUR/VND = 55,443,740 VND |
5,000 KZT/VND = 254,687.27 VND |
5,000 USD/VND = 128,100,000 VND |
5,000 EUR/VND = 138,609,350 VND |
10,000 KZT/VND = 509,374.54 VND |
10,000 USD/VND = 256,200,000 VND |
10,000 EUR/VND = 277,218,700 VND |
20,000 KZT/VND = 1,018,749.08 VND |
20,000 USD/VND = 512,400,000 VND |
20,000 EUR/VND = 554,437,400 VND |
50,000 KZT/VND = 2,546,872.7 VND |
50,000 USD/VND = 1,281,000,000 VND |
50,000 EUR/VND = 1,386,093,500 VND |
100,000 KZT/VND = 5,093,745.4 VND |
100,000 USD/VND = 2,562,000,000 VND |
100,000 EUR/VND = 2,772,187,000 VND |
200,000 KZT/VND = 10,187,490.8 VND |
200,000 USD/VND = 5,124,000,000 VND |
200,000 EUR/VND = 5,544,374,000 VND |
500,000 KZT/VND = 25,468,727 VND |
500,000 USD/VND = 12,810,000,000 VND |
500,000 EUR/VND = 13,860,935,000 VND |
1,000,000 KZT/VND = 50,937,454 VND |
1,000,000 USD/VND = 25,620,000,000 VND |
1,000,000 EUR/VND = 27,721,870,000 VND |
Ngày 2 tháng 9 năm 2013, Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan đã chuyển đổi chế độ tỷ giá của đồng Tenge từ cơ chế thả nổi có quản lý sang cơ chế neo cứng với đồng đô la Mỹ và đồng rúp Nga. Đây là một bước chuyển quan trọng trong chính sách tiền tệ của quốc gia này.
Tuy nhiên, chỉ sau khoảng 5 tháng, vào ngày 11 tháng 2 năm 2014, Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan đã quyết định phá giá đồng Tenge 19% so với đồng đô la Mỹ. Quyết định này được đưa ra như một phản ứng trước sự suy yếu của đồng rúp Nga, nhằm duy trì khả năng cạnh tranh của nền kinh tế Kazakhstan.
Bước ngoặt lớn nhất đến vào ngày 20 tháng 8 năm 2015, khi Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan quyết định loại bỏ hoàn toàn biên độ giao dịch của tỷ giá hối đoái đồng Tenge. Kể từ đó, đồng Tenge trở thành một đồng tiền thả nổi tự do, với tỷ giá được xác định bởi cung cầu trên thị trường. Hậu quả trực tiếp của quyết định này là đồng Tenge đã mất 30% giá trị chỉ trong một ngày, phản ánh áp lực lớn mà đồng tiền này phải đối mặt trên thị trường quốc tế.
Để đổi KZT sang VND hoặc VND sang KZT, bạn cần biết tỷ giá KZT/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức:
Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang KZT khác với tỷ giá đổi Tenge Kazakhstan sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Kazakhstan du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Kazakhstan để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt.
Để đảm bảo an toàn và có lợi nhất khi đổi tiền Kazakhstan sang tiền Việt, bạn cần lưu ý một số điều sau:
Bạn đang tìm nơi đổi Tenge Kazakhstan (KZT) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:
Đổi Tenge Kazakhstan (KZT/VND) Hôm Nay tại Hà Nội
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Tiệm Vàng Quốc Trinh |
Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý. |
27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3826 8856 |
Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung |
Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ. |
31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3825 7139 |
Vàng Hà Trung Nhật Quang |
Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt. |
57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3938 6526 |
Vàng Bạc Toàn Thủy |
Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực. |
455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội |
– |
Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng. |
39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
024 2233 9999 |
Đổi Tenge Kazakhstan (KZT/VND) Hôm Nay tại TP.HCM
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Minh Thư – Quận 1 |
Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động. |
22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
090-829-2482 |
Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1 |
Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn. |
84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1 |
028-3836-0412 |
Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10 |
Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt. |
784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10 |
– |
Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1 |
Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn. |
222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1 |
028-3825-8973 |
Eximbank 59 |
Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ. |
135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1 |
028-3823-1316 |
Câu hỏi thường gặp
KZT là mã tiền tệ chính thức của Kazakhstan:
Tìm hiểu giá các thị trường phổ biến
Giá vàng thế giới
Cập nhật mới nhất lúc 11:36 03/04/2025
Lãi suất ngân hàng
Tra cứu tỷ giá, chuyển đổi tiền tệ online
Giá tiền điện tử
Cập nhật giá tiền điện tử chính xác và mới nhất