logologo
Thị trường
Ý tưởng
Hỗ trợ
Đăng ký

Tỷ giá tiền Kazakhstan: 1 KZT to VND - Quy đổi Tenge sang VND

Tỷ giá Tenge Kazakhstan
Việt Nam Đồng
(KZT sang VND)

Cập nhật lúc 11:36 ngày 03/04/2025

Từ loại tiền tệ
icon
icon
Sang loại tiền tệ
icon

Nhận lãi suất 11.86%

Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS

Giao dịch USDT miễn phí

Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí

3 bước nhận ngay 270.000 VND

1Tải ứng dụng

2Hoàn thành định danh cá nhân

3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS

Quy đổi 1 USD sang VND 25,640 VND

Tặng thêm cho bạn +412,564 VND

Quà chào bạn +270,000 VND

Lãi ONUS 1 năm +2,564 VND

Quà giới thiệu bạn +140,000 VND

Bạn có thể nhận được

+438,204 VND

Ưu đãi sẽ hết hạn sau 14m : 59s

Biểu đồ giá KZT/VND trực tuyến

Tỷ giá KZT to VND hôm nay là 52 VND. Giá Tenge Kazakhstan tăng 0.7491% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 KZT tăng 0 VND. Biểu đồ tỷ giá Tenge Kazakhstan so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 03-04-2025 11:36 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.

Cập nhật: 11:36, T5, 03/04/2025

51 VND/KZT0.7491% /24h

Giá KZT hiện tại

Giá KZT mở cửa

51 VND/KZT

Giá KZT thấp nhất

51 VND/KZT

Giá KZT cao nhất

52 VND/KZT

Giá KZT đóng cửa

52 VND/KZT

Biến động giá KZT hôm nay

0.7491% /1 ngày

+0 VND

0.5% /7 ngày

+0 VND

0.92% /1 tháng

+0 VND

0.92% /3 tháng

+0 VND

0.92% /1 năm

+0 VND

Biểu đồ tỷ giá KZT/VND

Chuyển đổi tỷ giá KZT thời gian thực

KZT VND

KZTVND
1 KZT51 VND
2 KZT102 VND
3 KZT153 VND
4 KZT204 VND
5 KZT255 VND
10 KZT510 VND
20 KZT1,020 VND

VND KZT

VNDKZT
1 VND0.019343 KZT
1,000 VND19.34 KZT
10,000 VND193.43 KZT
20,000 VND386.85 KZT
50,000 VND967.13 KZT
100,000 VND1,934.26 KZT
1,000,000 VND19,342.62 KZT

Chuyển sang các đồng tiền khác

QUY ĐỔITƯƠNG ĐƯƠNG

1 KZT USD

0.002 USD

1 KZT EUR

0.002 EUR

1 KZT GBP

0.002 GBP

1 KZT JPY

0.299 JPY

1 KZT SEN

0.000 SEN

1 KZT MAN

0.000 MAN

1 KZT AUD

0.003 AUD

Đánh giá ONUS

Apple Store
4.778.8K Đánh giá
Google Play
4.7166K Đánh giá

Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng

user

HoanBeo123

Vietnam

Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác

user

Anh Tran

Vietnam

App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn

user

thien9696

Vietnam

Giới thiệu về giá Tenge Kazakhstan

Giới thiệu về Kazakhstan

Kazakhstan, quốc gia lớn thứ 9 thế giới về diện tích, là một đất nước không giáp biển nằm chủ yếu ở Trung Á với một phần thuộc Đông Âu. Với vị trí địa lý chiến lược, Kazakhstan có chung biên giới với Nga, Trung Quốc và các nước Trung Á khác, đồng thời sở hữu bờ biển dọc Biển Caspi. Dù có diện tích rộng lớn, dân số Kazakhstan chỉ khoảng 20 triệu người, tạo nên mật độ dân số thấp nhất thế giới.

Về kinh tế, Kazakhstan là cường quốc dẫn đầu khu vực Trung Á, chiếm tới 60% GDP toàn vùng. Nền kinh tế nước này chủ yếu dựa vào ngành công nghiệp dầu khí và khai thác khoáng sản phong phú. Với Chỉ số Phát triển Con người cao nhất khu vực, Kazakhstan đang nỗ lực cải cách chính trị và dân chủ hóa.

Trên trường quốc tế, Kazakhstan là thành viên của nhiều tổ chức quan trọng như Liên Hợp Quốc, WTO, SCO và các tổ chức khu vực, thể hiện vai trò và ảnh hưởng ngày càng tăng trong chính trị và kinh tế toàn cầu.

Giới thiệu về tiền Kazakhstan

Tên gọi

Tenge Kazakhstan

Mã ISO

KZT

Đơn vị quản lý

Ngân hàng Trung ương Kazakhstan

(National Bank of Kazakhstan)

Khu vực sử dụng

Kazakhstan

Tên gọi tiền Kazakhstan

Tiền Kazakhstan có tên gọi chính thức là Tenge, hay теңге.

Ký hiệu tiền Kazakhstan

Đồng Tenge Kazakhstan có mã tiền tệ ISO 4217 là KZT và có thể được ký hiệu là ₸.

Đơn vị tiền Kazakhstan

1 Tenge được chia thành 100 đồng nhỏ hơn gọi là tiyn. 

Lịch sử tiền Kazakhstan

Lịch sử tiền tệ của Kazakhstan gắn liền với sự tan rã của Liên Xô vào cuối năm 1991. Ban đầu, Kazakhstan cùng với các nước cộng hòa Xô Viết cũ cố gắng duy trì đồng rúp như một đồng tiền chung, nhằm giữ vững quan hệ kinh tế và thương mại giữa các quốc gia. Tuy nhiên, tình hình chính trị và kinh tế bất ổn đã khiến việc duy trì một đồng tiền chung trở nên khó khăn.

Trong nửa đầu năm 1992, 15 quốc gia độc lập vẫn sử dụng đồng rúp trong một liên minh tiền tệ. Tuy nhiên, mỗi nước đều tận dụng vị thế của mình để phát hành một lượng lớn tiền dưới dạng tín dụng, dẫn đến tình trạng bất ổn. Nga đã đáp trả bằng cách áp đặt hạn chế đối với dòng tín dụng giữa Nga và các quốc gia khác vào tháng 7/1992.

Sự sụp đổ cuối cùng của khu vực đồng rúp bắt đầu khi Nga rút lui vào cuối tháng 7/1993. Kết quả là Kazakhstan và các nước khác bị “đẩy ra” khỏi khu vực đồng rúp. Ngày 15/11/1993, Kazakhstan chính thức giới thiệu đồng tiền quốc gia của mình – đồng tenge, thay thế cho đồng rúp Xô Viết với tỷ giá 1 tenge = 500 rúp.

Từ đó, ngày 15/11 được kỷ niệm là “Ngày Tiền tệ Quốc gia của Cộng hòa Kazakhstan”. Năm 1995, nhà máy in tiền tenge đầu tiên được khai trương tại Kazakhstan, đánh dấu bước tiến quan trọng trong việc tự chủ về tiền tệ của quốc gia này.

Các mệnh giá tờ tiền Kazakhstan

Tại Kazakhstan hiện nay lưu hành tiền giấy và tiền xu, bao gồm các mệnh giá sau:

  • Tiền xu: ₸1, ₸2, ₸5, ₸10, ₸20, ₸50, ₸100, ₸200
  • Tiền giấy: ₸200, ₸500, ₸1,000, ₸2,000, ₸5,000, ₸10,000, ₸20,000

Tiền xu Kazakhstan

Đồng 1 Tenge 

  • Chất liệu: Thép mạ đồng thau
  • Hình dáng: Tròn
  • Trọng lượng: 1.6g
  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan kèm năm phát hành
  • Thiết kế mặt sau: Mệnh giá. 

Đồng 2 Tenge

  • Chất liệu: Đồng thau – Niken
  • Hình dáng: Tròn
  • Trọng lượng: 1.84g
  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan kèm năm phát hành
  • Thiết kế mặt sau: Mệnh giá. 

Đồng 5 Tenge

  • Chất liệu: Thép mạ đồng thau
  • Hình dáng: Tròn
  • Trọng lượng: 2.18g
  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan kèm năm phát hành
  • Thiết kế mặt sau: Mệnh giá. 

Đồng 10 Tenge

  • Chất liệu: Thép mạ đồng thau
  • Hình dáng: Tròn
  • Trọng lượng: 2.81g
  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan kèm năm phát hành
  • Thiết kế mặt sau: Mệnh giá. 

Đồng 20 Tenge

  • Chất liệu: Thép mạ Niken
  • Hình dáng: Tròn
  • Trọng lượng: 2.9g
  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan kèm năm phát hành
  • Thiết kế mặt sau: Mệnh giá. 

Đồng 50 Tenge

  • Chất liệu: Đồng thau – Niken
  • Hình dáng: Tròn
  • Trọng lượng: 4.7g
  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan kèm năm phát hành
  • Thiết kế mặt sau: Mệnh giá. 

Đồng 100 Tenge

  • Chất liệu: Đồng đỏ – Niken ở lõi và viền Niken – Đồng thau
  • Hình dáng: Tròn
  • Trọng lượng: 6.23g
  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan kèm năm phát hành
  • Thiết kế mặt sau: Mệnh giá. 

Đồng 200 Tenge

  • Chất liệu: Nhôm – Đồng thau ở lõi và Đồng đỏ – Niken ở viền
  • Hình dáng: Tròn
  • Trọng lượng: 7.5g
  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan kèm năm phát hành
  • Thiết kế mặt sau: Mệnh giá. 

Tiền giấy Kazakhstan

Tờ 200 Tenge

  • Thiết kế mặt trước: Công trình khung thép Astana-Baiterek – tháp quan sát biểu tượng của thủ đô Astana. Bên trong tháp Baiterek là dấu lòng bàn tay cùng chữ ký của Tổng thống Kazakhstan Nursultan Nazarbayev. Một đoạn khuông nhạc trích từ Quốc ca Kazakhstan.
  • Thiết kế mặt sau: Bản đồ Kazakhstan với đường viền sắc nét. Tòa nhà Bộ Giao thông Vận tải và Truyền thông sừng sững cao vút. Báo tuyết dũng mãnh tung cánh trên cây cầu bắc qua sông Ishim ở thủ đô Astana. Tòa nhà Bộ Quốc phòng uy nghiêm ở hậu cảnh.

Tờ 500 Tenge

  • Thiết kế mặt trước: Chim bồ câu biểu tượng hòa bình. 
  • Thiết kế mặt sau: Bản đồ Kazakhstan và chim biển.

Tờ 1000 Tenge

  • Thiết kế mặt trước: Những chú bồ câu hòa bình bay lượn trên bầu trời Astana, thành phố mang ý nghĩa “Thủ đô trẻ” (Young Capital). Bên dưới, Tượng đài “Kazakh Eli” sừng sững hiên ngang.
  • Thiết kế mặt sau: Cao nguyên Ustyurt phía Đông Kazakhstan. 

Tờ 2000 Tenge

  • Thiết kế mặt trước: Tượng đài “Qazaq Eli” uy nghi ở Nur-Sultan, thủ đô của Kazakhstan. Phía trước tượng đài là hình ảnh cách điệu của một con saiga, loài thú có nguy cơ tuyệt chủng quý hiếm của vùng đất này. Những chú bồ câu tung cánh bay lên, tượng trưng cho hòa bình.
  • Thiết kế mặt sau: Bản đồ Kazakhstan được phác họa với đường viền cách điệu, dòng sông Irtysh cuộn chảy mềm mại len lỏi khắp lãnh thổ. Điểm xuyết trên đó là hình ảnh lều yurt cách điệu, biểu tượng của văn hóa du mục Kazakhstan. 

Tờ 5000 Tenge

  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan, Báo tuyết, Cây sự sống.
  • Thiết kế mặt sau: Văn bản Kazakh; Hẻm núi Charin được phác họa trong đường viền biểu tượng vô cực; Hình chim Đương (Đại Bàng) bằng vàng từ thế kỷ 7 hoặc 8 trước Công nguyên, được tìm thấy tại “Thung lũng các vị vua” – Gò Berel. 

Tờ 10,000 Tenge

  • Thiết kế mặt trước: Quốc huy Kazakhstan, Báo tuyết, Cây sự sống.
  • Thiết kế mặt sau: Biểu tượng vô cực được tô điểm bằng hình dãy núi phủ tuyết kiêu hãnh. Bên trong, Báo Tuyết được cách điệu bằng vàng rực rỡ, thể hiện sự uy nghi và quý hiếm.

Tờ 20,000 Tenge

  • Thiết kế mặt trước: Cổng chào Mangilik El uy nghi, những chú bồ câu tung cánh bay giữa thủ đô Astana, tượng đài Qazaq Eli sừng sững, cùng Quốc kỳ và Quốc huy Kazakhstan.
  • Thiết kế mặt sau: Kazakhstan được phác thảo thành đường viền, với Dinh Tổng thống Akorda uy nghi soi bóng xuống dòng sông Ishim

Giá trị của đồng tiền Kazakhstan

Vai trò của KZT đến nền kinh tế Kazakhstan và khu vực

Mặc dù không phải là đồng tiền dự trữ quốc tế chính, KZT được sử dụng rộng rãi trong thương mại và đầu tư giữa Kazakhstan với các nước láng giềng như Argentina, Peru và Bolivia. 

Ngân hàng Trung ương Kazakhstan duy trì chính sách tỷ giá thả nổi có kiểm soát, giúp nền kinh tế linh hoạt ứng phó với các biến động bên ngoài. Sự ổn định tương đối của nền kinh tế Kazakhstan đã góp phần biến KZT thành một trong những đồng tiền mạnh và ổn định nhất ở Mỹ Latinh, thậm chí còn được một số ngân hàng trung ương trong khu vực nắm giữ với số lượng nhỏ như một phần của chiến lược đa dạng hóa dự trữ ngoại hối.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị tiền Kazakhstan

Giá trị của đồng Tenge (KZT) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:

  • Tình hình kinh tế toàn cầu: Nền kinh tế toàn cầu và các mối quan hệ thương mại có tác động lớn đến giá trị đồng Tenge. Ví dụ, sự suy thoái kinh tế tại các đối tác thương mại chính của Kazakhstan có thể làm giảm nhu cầu xuất khẩu, từ đó làm giảm giá trị đồng KZT.
  • Chính sách tiền tệ của chính phủ Kazakhstan: Chính phủ Kazakhstan cũng có thể can thiệp vào thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối để ổn định giá trị đồng KZT, thông qua các chính sách tài khóa hoặc các biện pháp can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối. 
  • Giá vàng thế giới (XAU/USD): Giá vàng có tác động lớn tới chính sách tiền tệ của các quốc gia. Nếu giá vàng tăng kéo theo sự tăng giá của Tenge Kazakhstan quá mạnh, Ngân hàng Trung ương Kazakhstan có thể can thiệp bằng cách bán Tenge để giữ cho tỷ giá không tăng quá cao, duy trì lợi thế cạnh tranh cho các nhà xuất khẩu Kazakhstan.
  • Lãi suất ngân hàng của Kazakhstan: Lãi suất của Ngân hàng Trung ương Kazakhstan có ảnh hưởng quan trọng đến giá trị đồng Tenge. Khi ngân hàng tăng lãi suất, đồng Tenge có thể tăng giá trị do nhà đầu tư thấy lợi suất cao hấp dẫn. Ngược lại, việc giảm lãi suất hoặc duy trì lãi suất thấp có thể khiến đồng Tenge giảm giá trị do các nhà đầu tư tìm kênh hiệu quả hơn. 
  • Giá Bitcoin/USD: Chưa có thống kê nào kết luận về tương quan giữa Giá Bitcoin/USD hoặc Giá Bitcoin/VND tới giá Tenge. Tuy nhiên với sự phổ biến của Bitcoin, dòng tiền đổ vào thị trường crypto ngày càng lớn có thể dẫn tới những tác động gián tiếp tới tỷ giá Tenge.

Tỷ giá Tenge Kazakhstan hôm nay

Tỷ giá KZT/VND hôm nay

Tỷ giá Tenge là tỷ giá giữa đồng Tenge Kazakhstan với Việt Nam Đồng. 

Giá Tenge Kazakhstan mua vào là tỷ giá ngân hàng sử dụng để mua Tenge Kazakhstan từ khách hàng. Giá Tenge Kazakhstan mua vào hôm nay 03/04/2025 là 1 KZT = 50.94 VND.

Giá Tenge Kazakhstan bán ra là tỷ giá mà ngân hàng bán KZT cho khách hàng. Giá Tenge Kazakhstan bán ra hôm nay 03/04/2025 là 1 KZT = 51.65 VND.

Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Tenge Kazakhstan hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):

Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá KZT/VND = (KZT/USD) / (USD/VND).

Tỷ giá KZT/VND hôm nay theo mệnh giá tiền lưu hành

Mệnh giá Tenge

VND

200

10,330.64 VND

500

25,826.6 VND

1000

51,653.2 VND

2000

103,306.41 VND

5000

258,266.02 VND

10,000

516,532.04 VND

20,000

1,033,064.08 VND

Tỷ giá Tenge Kazakhstan chợ đen hôm nay

Tỷ giá Tenge Kazakhstan chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 KZT = 50.94 VND và giá bán ra là 1 KZT = 51.65 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.

So sánh tỷ giá Tenge Kazakhstan với các ngoại tệ khác

Bảng so sánh tỷ giá KZT/VND hôm nay 03/04/2025

KZT/VND

USD/VND

EUR/VND

1 KZT/VND = 51.65 VND

1 USD/VND = 25,980 VND

1 EUR/VND = 28,948.76 VND

2 KZT/VND = 101.87 VND

2 USD/VND = 51,240 VND

2 EUR/VND = 55,443.74 VND

5 KZT/VND = 254.69 VND

5 USD/VND = 128,100 VND

5 EUR/VND = 138,609.35 VND

10 KZT/VND = 509.37 VND

10 USD/VND = 256,200 VND

10 EUR/VND = 277,218.7 VND

20 KZT/VND = 1,018.75 VND

20 USD/VND = 512,400 VND

20 EUR/VND = 554,437.4 VND

50 KZT/VND = 2,546.87 VND

50 USD/VND = 1,281,000 VND

50 EUR/VND = 1,386,093.5 VND

100 KZT/VND = 5,093.75 VND

100 USD/VND = 2,562,000 VND

100 EUR/VND = 2,772,187 VND

200 KZT/VND = 10,187.49 VND

200 USD/VND = 5,124,000 VND

200 EUR/VND = 5,544,374 VND

500 KZT/VND = 25,468.73 VND

500 USD/VND = 12,810,000 VND

500 EUR/VND = 13,860,935 VND

1,000 KZT/VND = 50,937.45 VND

1,000 USD/VND = 25,620,000 VND

1,000 EUR/VND = 27,721,870 VND

2,000 KZT/VND = 101,874.91 VND

2,000 USD/VND = 51,240,000 VND

2,000 EUR/VND = 55,443,740 VND

5,000 KZT/VND = 254,687.27 VND

5,000  USD/VND = 128,100,000 VND

5,000  EUR/VND = 138,609,350 VND

10,000 KZT/VND = 509,374.54 VND

10,000 USD/VND = 256,200,000 VND

10,000 EUR/VND = 277,218,700 VND

20,000 KZT/VND = 1,018,749.08 VND

20,000  USD/VND = 512,400,000 VND

20,000  EUR/VND = 554,437,400 VND

50,000 KZT/VND = 2,546,872.7 VND

50,000 USD/VND = 1,281,000,000 VND

50,000 EUR/VND = 1,386,093,500 VND

100,000 KZT/VND = 5,093,745.4 VND

100,000 USD/VND = 2,562,000,000 VND

100,000 EUR/VND = 2,772,187,000 VND

200,000 KZT/VND = 10,187,490.8 VND

200,000 USD/VND = 5,124,000,000 VND

200,000 EUR/VND = 5,544,374,000 VND

500,000 KZT/VND = 25,468,727 VND

500,000 USD/VND = 12,810,000,000 VND

500,000 EUR/VND = 13,860,935,000 VND

1,000,000 KZT/VND = 50,937,454 VND

1,000,000  USD/VND = 25,620,000,000 VND

1,000,000  EUR/VND = 27,721,870,000 VND

Lịch sử tỷ giá Tenge Kazakhstan

Ngày 2 tháng 9 năm 2013, Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan đã chuyển đổi chế độ tỷ giá của đồng Tenge từ cơ chế thả nổi có quản lý sang cơ chế neo cứng với đồng đô la Mỹ và đồng rúp Nga. Đây là một bước chuyển quan trọng trong chính sách tiền tệ của quốc gia này.

Tuy nhiên, chỉ sau khoảng 5 tháng, vào ngày 11 tháng 2 năm 2014, Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan đã quyết định phá giá đồng Tenge 19% so với đồng đô la Mỹ. Quyết định này được đưa ra như một phản ứng trước sự suy yếu của đồng rúp Nga, nhằm duy trì khả năng cạnh tranh của nền kinh tế Kazakhstan.

Bước ngoặt lớn nhất đến vào ngày 20 tháng 8 năm 2015, khi Ngân hàng Quốc gia Kazakhstan quyết định loại bỏ hoàn toàn biên độ giao dịch của tỷ giá hối đoái đồng Tenge. Kể từ đó, đồng Tenge trở thành một đồng tiền thả nổi tự do, với tỷ giá được xác định bởi cung cầu trên thị trường. Hậu quả trực tiếp của quyết định này là đồng Tenge đã mất 30% giá trị chỉ trong một ngày, phản ánh áp lực lớn mà đồng tiền này phải đối mặt trên thị trường quốc tế.

Quy đổi tiền Kazakhstan (KZT) sang tiền Việt (VND)

Công thức đổi tiền Kazakhstan sang tiền Việt

Để đổi KZT sang VND hoặc VND sang KZT, bạn cần biết tỷ giá KZT/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức: 

  • Số tiền VND = Số tiền KZT x Tỷ giá KZT/VND 
  • Số tiền KZT = Số tiền VND / Tỷ giá VND/KZT

Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang KZT khác với tỷ giá đổi Tenge Kazakhstan sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Kazakhstan du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Kazakhstan để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt. 

Hướng dẫn cách đổi tiền Kazakhstan sang tiền Việt

  • Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá KZT/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.
  • Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.
  • So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.
  • Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.

Những lưu ý khi đổi tiền Kazakhstan sang tiền Việt

Để đảm bảo an toàn và có lợi nhất khi đổi tiền Kazakhstan sang tiền Việt, bạn cần lưu ý một số điều sau:

  • Địa điểm quy đổi: Nên lựa chọn các ngân hàng lớn, uy tín để đổi Tenge an toàn, tránh rủi ro tiền giả. Các tiệm vàng cũng thường cung cấp dịch vụ đổi tiền Tenge sang VND, tuy nhiên bạn cần kiểm tra tính pháp lý để đổi tiền an toàn. Việc đổi ngoại tệ ở những nơi vắng vẻ, không uy tín có thể dẫn đến rủi ro như bị ép giá, tráo tiền giả hoặc rách.
  • Tỷ giá quy đổi KZT/VND: Bạn có thể so sánh tỷ giá KZT/VND giữa các ngân hàng để chọn nơi có tỷ giá tốt nhất. Tuy nhiên nếu đổi với số lượng nhỏ, phần chênh lệch giá giữa các ngân hàng là không đáng kể.
  • Giữ lại biên lai: Giữ lại biên lai giao dịch để có bằng chứng nếu cần thiết.
  • Thời gian thực hiện: Một số ngân hàng có thể yêu cầu bạn đợi một khoảng thời gian ngắn để thực hiện giao dịch, đặc biệt nếu đổi số lượng lớn tiền.
  • Tránh các ki-ốt đổi tiền tại sân bay: Mặc dù tiện lợi, tỷ giá tại các ki-ốt này thường kém ưu đãi hơn so với các ngân hàng. Bạn sẽ bị ép giá vì sự gấp gáp và cần thiết của mình.

Địa điểm đổi Tenge Kazakhstan sang Việt Nam Đồng uy tín

Bạn đang tìm nơi đổi Tenge Kazakhstan (KZT) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:

Đổi Tenge Kazakhstan (KZT/VND) Hôm Nay tại Hà Nội

Địa điểm

Mô tả

Địa chỉ

Hotline

Ngân hàng Vietcombank

Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Ngân hàng Vietinbank

Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Trung tâm vàng bạc Đá Quý SJC

Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Tiệm Vàng Quốc Trinh

Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý.

27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3826 8856

Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung

Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ.

31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3825 7139

Vàng Hà Trung Nhật Quang

Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt.

57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3938 6526

Vàng Bạc Toàn Thủy

Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực.

455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Vàng bạc Bảo Tín Mạnh Hải

Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng.

39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

024 2233 9999

Đổi Tenge Kazakhstan (KZT/VND) Hôm Nay tại TP.HCM

Địa điểm

Mô tả

Địa chỉ

Hotline

Minh Thư – Quận 1

Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động.

22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1

090-829-2482

Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1

Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn.

84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1

028-3836-0412

Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10

Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt.

784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10

Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1

Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn.

222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1

028-3825-8973

Eximbank 59

Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ.

135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1

028-3823-1316

Đọc tiếp

Câu hỏi thường gặp

Đồng KZT là gì?

KZT là mã tiền tệ chính thức của Kazakhstan:

  • Tên chính thức: Tenge Kazakhstan
  • Mã tiền tệ quốc tế (ISO): KZT
  • Ký hiệu: ₸
  • Đơn vị nhỏ hơn: 1 Tenge = 100 tiyn
Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu được ONUS tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố và chỉ có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư, không cung cấp nền tảng giao dịch, không cam đoan và đảm bảo dưới bất kỳ hình thức nào. Xem chi tiết