logologo
Thị trường
Ý tưởng
Hỗ trợ
Đăng ký

Tỷ giá quy đổi Rial Oman sang Việt Nam Đồng. Đổi OMR to VND

Tỷ giá Rial Oman
Việt Nam Đồng
(OMR sang VND)

Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025

Từ loại tiền tệ
icon
icon
Sang loại tiền tệ
icon

Nhận lãi suất 11.86%

Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS

Giao dịch USDT miễn phí

Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí

3 bước nhận ngay 270.000 VND

1Tải ứng dụng

2Hoàn thành định danh cá nhân

3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS

Quy đổi 1 USD sang VND 25,600 VND

Tặng thêm cho bạn +412,560 VND

Quà chào bạn +270,000 VND

Lãi ONUS 1 năm +2,560 VND

Quà giới thiệu bạn +140,000 VND

Bạn có thể nhận được

+438,160 VND

Ưu đãi sẽ hết hạn sau 14m : 59s

Biểu đồ giá OMR/VND trực tuyến

Tỷ giá OMR to VND hôm nay là 67,461 VND. Giá Rial Oman giảm 0.03433% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 OMR giảm 23 VND. Biểu đồ tỷ giá Rial Oman so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 05-04-2025 04:21 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.

Cập nhật: 04:21, T7, 05/04/2025

66,525 VND/OMR0.03433% /24h

Giá OMR hiện tại

Giá OMR mở cửa

67,487 VND/OMR

Giá OMR thấp nhất

67,422 VND/OMR

Giá OMR cao nhất

67,513 VND/OMR

Giá OMR đóng cửa

67,461 VND/OMR

Biến động giá OMR hôm nay

0.03433% /1 ngày

-23 VND

0.82% /7 ngày

+539 VND

0.62% /1 tháng

+407 VND

0.62% /3 tháng

+407 VND

0.62% /1 năm

+407 VND

Biểu đồ tỷ giá OMR/VND

Chuyển đổi tỷ giá OMR thời gian thực

OMR VND

OMRVND
1 OMR66,525 VND
2 OMR133,050 VND
3 OMR199,575 VND
4 OMR266,100 VND
5 OMR332,626 VND
10 OMR665,251 VND
20 OMR1,330,502 VND

VND OMR

VNDOMR
1 VND0.000015 OMR
1,000 VND0.014823 OMR
10,000 VND0.148235 OMR
20,000 VND0.296469 OMR
50,000 VND0.741173 OMR
100,000 VND1.48 OMR
1,000,000 VND14.82 OMR

Chuyển sang các đồng tiền khác

QUY ĐỔITƯƠNG ĐƯƠNG

1 OMR USD

2.599 USD

1 OMR EUR

2.387 EUR

1 OMR GBP

2.020 GBP

1 OMR JPY

387.630 JPY

1 OMR SEN

0.388 SEN

1 OMR MAN

0.039 MAN

1 OMR AUD

4.227 AUD

Đánh giá ONUS

Apple Store
4.778.8K Đánh giá
Google Play
4.7166K Đánh giá

Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng

user

HoanBeo123

Vietnam

Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác

user

Anh Tran

Vietnam

App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn

user

thien9696

Vietnam

Giới thiệu về giá Rial Oman

Giới thiệu về Oman

Oman, tên chính thức là Vương quốc Hồi giáo Oman, là quốc gia nằm trên vùng bờ biển phía đông nam của bán đảo Ả Rập ở Tây Á, có tôn giáo chính thức là Hồi giáo. Đất nước này có vị trí chiến lược quan trọng tại cửa vịnh Ba Tư; chung đường biên giới trên bộ với Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Ả Rập Xê Út và Yemen; chung đường biên giới hàng hải với Iran và Pakistan. 

Oman là quốc gia quân chủ chuyên chế, toàn bộ các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp đều nằm dưới quyền tối cao của sultan. Sultan Qaboos bin Said Al Said là lãnh tụ thế tập của Oman từ năm 1970, là quân chủ cai trị lâu nhất tại Trung Đông và một trong những quân chủ cai trị lâu nhất trên thế giới.

Kinh tế Oman dựa trên nguyên tắc thị trường tự do, song vẫn dựa vào xuất khẩu dầu do có trữ lượng dầu mỏ đứng thứ 25 toàn cầu. Du lịch là ngành phát triển nhanh nhất tại đất nước này, ngoài ra còn có nguồn thu nhập đóng góp từ nông nghiệp, công nghiệp. Năm 2017, Oman được phân loại là nền kinh tế thu nhập cao, xếp hạng 70 thế giới về Chỉ số hòa bình toàn cầu.

Tổng quan về tiền Oman

Rial Oman (OMR) là tiền tệ của Oman, được giới thiệu sau khi nước này ngừng sử dụng Rupee Ấn Độ làm tiền tệ chính thức. Đồng Rial của Oman là loại tiền tệ có giá trị cao thứ ba trên thế giới và được gắn với đồng đô la Mỹ.

Tên gọi

Omani rial

Mã ISO 4217

OMR

Đơn vị quản lý

Central Bank of Oman

Khu vực sử dụng

Oman

Tên gọi tiền Oman

Omani rial là tên gọi chính thức của tiền Oman, ngoài ra còn được biết đến với các tên gọi như Rial Oman. 

Ký hiệu tiền Oman

Ký hiệu của đồng rial Oman là ر.ع. RO hoặc ﷼.

Đơn vị tiền Oman

Rial Oman được chia thành 1000 baisa (còn được viết là baiza , بيسة )

Lịch sử tiền Oman (OMR)

Đồng tiền chính thức

Cuối năm 1972, đồng rial Oman (OMR) được giới thiệu là đơn vị tiền tệ chính thức của Oman thay thế đồng rial Saidi với tỷ giá ngang bằng. Tại thời điểm đó, đồng tiền này được neo theo đô la Mỹ với mức 1 rial Oman = 2.895 đô la Mỹ, thay vì đồng bảng Anh.

Các đơn vị tiền tệ từng được sử dụng ở Oman

  • Từ năm 1940: Oman sử dụng đồng rupee Ấn Độ và đồng Maria Theresa thaler.
  • Từ 1959, đồng rupee Vùng Vịnh bắt đầu được lưu hành tại đất nước này.
  • Năm 1970: Đồng rial Saidi được giới thiệu để thay thế đồng rupee vùng Vịnh. Đồng rial Saidi có giá trị tương đương với bảng Anh và được chia thành 1,000 baisa.
  • Tháng 11 năm 1972: Đồng rial Oman (OMR) thay thế đồng rial Saidi với tỷ giá ngang bằng.

Các sự kiện nổi bật về tiền Oman (OMR) 

  • Năm 1986: Tỷ giá OMR/USD được điều chỉnh xuống còn 1 OMR = 2.6008 USD và duy trì đến nay.
  • Hiện nay, đồng rial Oman là một trong những đồng tiền có giá trị cao nhất thế giới, chỉ sau đồng dinar Kuwait và dinar Bahrain.

Mệnh giá Rial Oman

Hiện nay, các mệnh giá được phát hành trong lưu thông là:

  • Tiền xu: 5, 10, 25, 50 baisa
  • Tiền giấy: 100 baisa, 1 ⁄ 2 , 1, 5, 10, 20, 50 rial

Tiền giấy (2020 – nay)

100 baisa Oman (OMR)

  • Màu sắc: Màu nâu
  • Mặt trước: Ruộng bậc thang Jebel Akhdar , biểu tượng quốc gia
  • Mặt sau: Cây dừa (Dhofar), Falaj Al-Jeela (Ash Sharqiyah South)

1/2 rial Oman (OMR) 

  • Màu sắc: Màu xanh lá 
  • Mặt trước: Ain Khor (Dhofar), Trầm hương (Dhofar), quốc huy
  • Mặt sau: Báo Ả Rập (Dhofar), chim ưng bồ hóng (Muscat & Al Batinah South)

1 rial Oman (OMR)

  • Màu sắc: Màu đỏ
  • Mặt trước: Bảo tàng Oman Across Ages ( Ad Dakhiliyah ), biểu tượng quốc gia
  • Mặt sau: Lâu đài Khasab (Musandam), Lăng mộ Wadi Al-Ayn (Ad Dhahirah), Rìu Jirz (Musandam), Omani khanjar

5 rials Oman (OMR)

  • Màu sắc: Hồng-đỏ
  • Mặt trước: Sultan Haitham ibn Tariq ibn Taymur as-Sa’id; Đại học Sultan Qaboos, Muscat
  • Mặt sau: Nhà hát Opera Hoàng gia, Muscat

10 rials Oman (OMR)

  • Màu sắc: Màu nâu 
  • Mặt trước: Sultan Haitham ibn Tariq ibn Taymur as-Sa’id; Nhà thờ Hồi giáo Lớn Sultan Qaboos
  • Mặt sau: Công viên khảo cổ Al Baleed (Salalah); hốc của Nhà thờ Hồi giáo Uweyna (Wadi Bani Khalid)

20 rials Oman (OMR)

  • Màu sắc: Màu xanh da trời 
  • Mặt trước: Sultan Haitham ibn Tariq ibn Taymur as-Sa’id; Sân bay quốc tế Muscat
  • Mặt sau: Đường cao tốc Batinah; Cảng công nghiệp Sohar; Sân bay Salalah

50 rials Oman (OMR)

  • Màu sắc: Xanh xám 
  • Mặt trước: Sultan Qaboos bin Sa’id, Quốc huy của Oman và là trụ sở chính của Ngân hàng Trung ương Oman.
  • Mặt sau: Hội đồng Oman, Tòa án tối cao và Bộ Tài chính

Tiền xu 

5 baisa Oman (OMR)

  • Chất liệu: Thép mạ đồng
  • Đường kính: 19 mm
  • Thiết kế: Mặt trước có quốc huy Oman và tên của Sultan, mặt sau có mệnh giá và năm phát hành bằng tiếng Ả Rập.

10 baisa Oman (OMR)

  • Chất liệu: Thép mạ đồng
  • Đường kính: 22.5 mm
  • Thiết kế: Qaboos bin Sa’id, Quốc vương Oman ở mặt trước, mệnh giá và năm phát hành ở mặt sau.

25 baisa Oman (OMR)

  • Chất liệu: Thép mạ niken
  • Đường kính: 22,5mm
  • Thiết kế: Qaboos bin Sa’id, Quốc vương Oman ở mặt trước, mệnh giá và năm phát hành ở mặt sau.

50 baisa Oman (OMR)

  • Chất liệu: Thép mạ niken
  • Đường kính: 24 mm
  • Thiết kế: Qaboos bin Sa’id, Quốc vương Oman ở mặt trước, mệnh giá và năm phát hành ở mặt sau.

Chế độ tỷ giá hối đoái Omani rial

Tỷ giá cố định

Đồng Rial Oman (OMR) sử dụng chế độ tỷ giá hối đoái cố định, được neo vào Đô la Mỹ. Tỷ giá này được duy trì ổn định trong nhiều năm với tỷ lệ là 1 OMR = 2.6008 USD.

Chế độ tỷ giá cố định vào đô Mỹ giúp này giúp Oman ổn định kinh tế, bảo vệ nền kinh tế khỏi sự biến động của thị trường tiền tệ quốc tế và kiểm soát lạm phát, nhằm duy trì mức lạm phát thấp và ổn định.

Lịch sử tỷ giá Rial Oman

  • Cuối năm 1972, Rial Oman được neo với đồng đô la Mỹ (USD) ở tỷ lệ cố định là 1 Rial = 2.895 USD giúp ổn định kinh tế và thúc đẩy thương mại quốc tế.
  • Năm 1986, tỷ giá này được điều chỉnh xuống còn 1 OMR = 2.6008 USD và được duy trì cho đến hiện tại, với một số biến động nhỏ trong giao dịch hàng ngày.

Mặc dù có những biến động nhẹ trong giá trị so với đồng đô la Mỹ do các yếu tố kinh tế toàn cầu, song tỷ giá của Rial Oman vẫn khá ổn định nhờ vào các chính sách tiền tệ chặt chẽ và nguồn thu nhập đều đặn từ dầu mỏ. Đồng tiền này được coi là một trong những đồng tiền mạnh và ổn định nhất khu vực Trung Đông.

Giá trị của đồng tiền Oman

Vai trò tiền tệ 

Đồng rial Oman không phải là một trong những đồng tiền dự trữ chính trên thế giới. Tuy nhiên, tính đến 2024, đây là đơn vị tiền tệ có giá trị cao thứ 3 trên thế giới, sau đồng dinar Kuwait và đồng dinar Bahrain. Rial Oman cũng đóng vai trò quan trọng tại khu vực Trung Đông và Bắc Phi (MENA), đặc biệt là trong các giao dịch thương mại – tài chính của khu vực.

Tác động của đồng OMR đến kinh tế Oman

Đồng rial Oman có tác động lớn đến kinh tế Oman. Việc cố định tỷ giá với đô la Mỹ giúp ổn định giá trị của đồng tiền và giảm thiểu biến động kinh tế. Điều này đặc biệt quan trọng đối với một quốc gia phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu dầu mỏ như Oman. Sự ổn định của đồng rial giúp duy trì lạm phát ở mức thấp và hỗ trợ các chính sách tài chính của chính phủ.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị tiền Oman

Giá trị của đồng Rial Oman (OMR) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:

  • Tình hình kinh tế toàn cầu: Nền kinh tế toàn cầu và các mối quan hệ thương mại có tác động lớn đến giá trị đồng Rial Oman. Ví dụ, sự suy thoái kinh tế tại các đối tác thương mại chính của Oman có thể làm giảm nhu cầu xuất khẩu, từ đó làm giảm giá trị đồng OMR. Một ví dụ khác, 
  • Chính sách tiền tệ của chính phủ Oman: Chính phủ Oman cũng có thể can thiệp vào thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối để ổn định giá trị đồng OMR, thông qua các chính sách tài khóa hoặc các biện pháp can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối. 
  • Giá vàng thế giới (XAU/USD): Giá vàng có tác động lớn tới chính sách tiền tệ của các quốc gia. Nếu giá vàng tăng kéo theo sự tăng giá của Rial Oman quá mạnh, Ngân hàng Trung ương Oman có thể can thiệp bằng cách bán Rial Oman để giữ cho tỷ giá không tăng quá cao, duy trì lợi thế cạnh tranh cho các nhà xuất khẩu Oman.
  • Lãi suất ngân hàng của Oman: Lãi suất của Ngân hàng Trung ương Oman có ảnh hưởng quan trọng đến giá trị đồng Rial Oman. Khi ngân hàng tăng lãi suất, đồng Rial Oman có thể tăng giá trị do nhà đầu tư thấy lợi suất cao hấp dẫn. Ngược lại, việc giảm lãi suất hoặc duy trì lãi suất thấp có thể khiến đồng Rial Oman giảm giá trị do các nhà đầu tư tìm kênh hiệu quả hơn. 
  • Giá Bitcoin/USD: Chưa có thống kê nào kết luận về tương quan giữa Giá Bitcoin/USD hoặc Giá Bitcoin/VND tới giá Rial Oman. Tuy nhiên với sự phổ biến của Bitcoin, dòng tiền đổ vào thị trường crypto ngày càng lớn có thể dẫn tới những tác động gián tiếp tới tỷ giá Rial Oman. 

Tỷ giá Rial Oman hôm nay

Tỷ giá OMR/VND hôm nay

Tỷ giá Rial Oman/VND là tỷ giá giữa đồng Rial Oman với Việt Nam Đồng. 

  • Giá Rial Oman mua vào là tỷ giá ngân hàng sử dụng để mua Rial Oman từ khách hàng. Giá Rial Oman mua vào hôm nay 05/04/2025 là 1 OMR = 66,497.11 VND.
  • Giá Rial Oman bán ra là tỷ giá mà ngân hàng bán OMR cho khách hàng. Giá Rial Oman bán ra hôm nay 05/04/2025 là 1 OMR = 67,432.23 VND.

Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Rial Oman hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):

Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá OMR/VND = (OMR/USD) / (USD/VND).

Tỷ giá Omani rial tại ngân hàng hôm nay

Theo cập nhật mới nhất từ ngân hàng Vietcombank, tỷ giá Omani rial hôm nay, ngày 05/04/2025 là:

  • Giá mua vào: 1 OMR = 66,497.11 VND
  • Giá bán ra: 1 OMR = 67,432.23 VND

Tỷ giá Rial Oman chợ đen hôm nay

Tỷ giá Rial Oman chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 OMR = 66,497.11 VND và giá bán ra là 1 OMR = 67,432.23 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.

Tỷ giá OMR/VND hôm nay theo mệnh giá tiền lưu hành

Mệnh giá OMR Giá bán ra (VND)
0.005 OMR 337.16 VND
0.01 OMR 674.32 VND
0.025 OMR 1,685.81 VND
0.05 OMR 3,371.61 VND
0.1 OMR 6,743.22 VND
0.5 OMR 33,716.11 VND
1 OMR 67,432.23 VND
5 OMR 337,161.14 VND
10 OMR 674,322.27 VND
20 OMR 1,348,644.54 VND
50 OMR 3,371,611.35 VND

So sánh tỷ giá Rial Oman với các đồng tiền khác

Bảng so sánh tỷ giá OMR/VND hôm nay 05/04/2025

OMR/VND

USD/VND

EUR/VND

1 OMR/VND = 67,432.23 VND

1 USD/VND = 25,960 VND

1 EUR/VND = 29,106.52 VND

2 OMR/VND = 132,994.22 VND

2 USD/VND = 51,200 VND

2 EUR/VND = 55,745.8 VND

5 OMR/VND = 332,485.55 VND

5 USD/VND = 128,000 VND

5 EUR/VND = 139,364.5 VND

10 OMR/VND = 664,971.1 VND

10 USD/VND = 256,000 VND

10 EUR/VND = 278,729 VND

20 OMR/VND = 1,329,942.2 VND

20 USD/VND = 512,000 VND

20 EUR/VND = 557,458 VND

50 OMR/VND = 3,324,855.5 VND

50 USD/VND = 1,280,000 VND

50 EUR/VND = 1,393,645 VND

100 OMR/VND = 6,649,711 VND

100 USD/VND = 2,560,000 VND

100 EUR/VND = 2,787,290 VND

200 OMR/VND = 13,299,422 VND

200 USD/VND = 5,120,000 VND

200 EUR/VND = 5,574,580 VND

500 OMR/VND = 33,248,555 VND

500 USD/VND = 12,800,000 VND

500 EUR/VND = 13,936,450 VND

1,000 OMR/VND = 66,497,110 VND

1,000 USD/VND = 25,600,000 VND

1,000 EUR/VND = 27,872,900 VND

2,000 OMR/VND = 132,994,220 VND

2,000 USD/VND = 51,200,000 VND

2,000 EUR/VND = 55,745,800 VND

5,000 OMR/VND = 332,485,550 VND

5,000 USD/VND = 128,000,000 VND

5,000 EUR/VND = 139,364,500 VND

10,000 OMR/VND = 664,971,100 VND

10,000 USD/VND = 256,000,000 VND

10,000 EUR/VND = 278,729,000 VND

20,000 OMR/VND = 1,329,942,200 VND

20,000 USD/VND = 512,000,000 VND

20,000 EUR/VND = 557,458,000 VND

50,000 OMR/VND = 3,324,855,500 VND

50,000 USD/VND = 1,280,000,000 VND

50,000 EUR/VND = 1,393,645,000 VND

100,000 OMR/VND = 6,649,711,000 VND

100,000 USD/VND = 2,560,000,000 VND

100,000 EUR/VND = 2,787,290,000 VND

200,000 OMR/VND = 13,299,422,000 VND

200,000 USD/VND = 5,120,000,000 VND

200,000 EUR/VND = 5,574,580,000 VND

500,000 OMR/VND = 33,248,555,000 VND

500,000 USD/VND = 12,800,000,000 VND

500,000 EUR/VND = 13,936,450,000 VND

1,000,000 OMR/VND = 66,497,110,000 VND

1,000,000 USD/VND = 25,600,000,000 VND

1,000,000 EUR/VND = 27,872,900,000 VND

Tỷ giá OMR/VND trong 10 năm từ 2014 – 2024

Năm

Tỷ giá trung bình 1 OMR = VND

Tỷ giá cao nhất

Tỷ giá thấp nhất

2014

55,028 VND

56,152 VND (2/11) 54,483 VND (12/1)

2015

56,883 VND

59,051 VND (26/8) 55,263 VND (25/1)

2016

58,083 VND

59,145 VND (30/12) 57,067 VND (3/2)

2017

58,978 VND

59,316 VND (26/2) 58,461 VND (23/1)

2018

59,688 VND 

60,752 VND (23/12) 58,827 VND (21/1)

2019

60,325 VND

60,977 VND (5/6) 59,262 VND (23/8)

2020

60,328 VND

61,677 VND (2/4) 59,568 VND (30/6)

2021

59,580 VND

60,639 VND (1/1) 58,723 VND (18/11)

2022

60,809 VND

64,612 VND (4/11) 58,790 VND (26/1)

2023

63,000 VND

63,917 VND (26/10) 60,538 VND (10/4)

2024 (tính đến 05/04/2025)

67,432.23 VND ( 05/04/2025)

66,216 VND (24/5) 62,930 VND (1/1)

Quy đổi tiền Oman sang tiền Việt

Công thức đổi tiền Oman sang tiền Việt

Để đổi OMR sang VND hoặc VND sang OMR, bạn cần biết tỷ giá OMR/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức: 

  • Số tiền VND = Số tiền OMR x Tỷ giá OMR/VND 
  • Số tiền OMR = Số tiền VND / Tỷ giá VND/OMR

Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang OMR khác với tỷ giá đổi Rial Oman sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Oman du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Oman để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt. 

Hướng dẫn cách đổi tiền Rial Oman sang tiền Việt

B1. Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá OMR/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.

B2. Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.

B3. So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.

B4. Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.

Những lưu ý khi đổi tiền Oman sang tiền Việt

  • Địa điểm quy đổi: Nên lựa chọn các ngân hàng lớn, uy tín để đổi Rial Oman an toàn, tránh rủi ro tiền giả. Các tiệm vàng cũng thường cung cấp dịch vụ đổi tiền Rial Oman sang VND, tuy nhiên bạn cần kiểm tra tính pháp lý để đổi tiền an toàn. Việc đổi ngoại tệ ở những nơi vắng vẻ, không uy tín có thể dẫn đến rủi ro như bị ép giá, tráo tiền giả hoặc rách.
  • Tỷ giá quy đổi OMR/VND: Bạn có thể so sánh tỷ giá OMR/VND giữa các ngân hàng để chọn nơi có tỷ giá tốt nhất. Tuy nhiên nếu đổi với số lượng nhỏ, phần chênh lệch giá giữa các ngân hàng là không đáng kể.
  • Giữ lại biên lai: Giữ lại biên lai giao dịch để có bằng chứng nếu cần thiết.
  • Thời gian thực hiện: Một số ngân hàng có thể yêu cầu bạn đợi một khoảng thời gian ngắn để thực hiện giao dịch, đặc biệt nếu đổi số lượng lớn tiền.
  • Tránh các kiốt đổi tiền tại sân bay: Mặc dù tiện lợi, tỷ giá tại các kiốt này thường kém ưu đãi hơn so với các ngân hàng. Bạn sẽ bị ép giá vì sự gấp gáp và cần thiết của mình.

Địa điểm đổi Rial Oman sang Việt Nam Đồng uy tín

Bạn đang tìm nơi đổi Rial Oman (symbol) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:

Tỷ Giá Rial Oman (OMR/VND) Hôm Nay tại Hà Nội

Địa điểm

Mô tả

Địa chỉ

Hotline

Ngân hàng Vietcombank

Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Ngân hàng Vietinbank

Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Trung tâm vàng bạc Đá Quý SJC

Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn.

Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội

Tiệm Vàng Quốc Trinh

Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý.

27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3826 8856

Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung

Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ.

31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3825 7139

Vàng Hà Trung Nhật Quang

Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt.

57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

024 3938 6526

Vàng Bạc Toàn Thủy

Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực.

455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Vàng bạc Bảo Tín Mạnh Hải

Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng.

39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

024 2233 9999

Tỷ Giá Rial Oman (OMR/VND) Hôm Nay tại TP.HCM

Địa điểm

Mô tả

Địa chỉ

Hotline

Minh Thư – Quận 1

Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động.

22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1

0908292482

Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1

Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn.

84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1

02838360412

Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10

Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt.

784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10

Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1

Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn.

222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1

02838258973

Eximbank 59

Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ.

135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1

02838231316

 

Câu hỏi thường gặp

Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu được ONUS tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố và chỉ có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư, không cung cấp nền tảng giao dịch, không cam đoan và đảm bảo dưới bất kỳ hình thức nào. Xem chi tiết