(OMR sang VND)
Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025
Cập nhật lúc 04:21 ngày 05/04/2025
Nhận lãi suất 11.86%
Nhận ngay lãi 0.0165% hàng ngày khi lưu trữ USDT tại ONUS
Giao dịch USDT miễn phí
Giao dịch và Mua bán crypto lãi bằng USDT hoàn toàn miễn phí
3 bước nhận ngay 270.000 VND
1Tải ứng dụng
2Hoàn thành định danh cá nhân
3Nạp tối thiểu 50k vào ONUS
Quy đổi 1 USD sang VND 25,600 VND
Tặng thêm cho bạn +412,560 VND
Quà chào bạn +270,000 VND
Lãi ONUS 1 năm +2,560 VND
Quà giới thiệu bạn +140,000 VND
Bạn có thể nhận được
+438,160 VND
Ưu đãi sẽ hết hạn sau 14m : 59s
Tỷ giá OMR to VND hôm nay là 67,461 VND. Giá Rial Oman giảm 0.03433% trong 24 giờ qua, tương đương với 1 OMR giảm 23 VND. Biểu đồ tỷ giá Rial Oman so với Việt Nam Đồng được cập nhật gần nhất vào 05-04-2025 04:21 (UTC +7) theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.
Cập nhật: 04:21, T7, 05/04/2025
66,525 VND/OMR0.03433% /24h
Giá OMR hiện tại
Giá OMR mở cửa
67,487 VND/OMR
Giá OMR thấp nhất
67,422 VND/OMR
Giá OMR cao nhất
67,513 VND/OMR
Giá OMR đóng cửa
67,461 VND/OMR
Biến động giá OMR hôm nay
0.03433% /1 ngày
-23 VND
0.82% /7 ngày
+539 VND
0.62% /1 tháng
+407 VND
0.62% /3 tháng
+407 VND
0.62% /1 năm
+407 VND
Biểu đồ tỷ giá OMR/VND
OMR Index hay còn gọi là Chỉ số đồng Rial Oman, là một chỉ số đo lường giá trị của đồng OMR so với các loại tiền tệ khác trên thế giới. Thể hiện sức mạnh của OMR trên thị trường toàn cầu.
Giá 1 Rial Oman
MÃ NGOẠI TỆ | TÊN NGOẠI TỆ | TỶ GIÁ | BIẾN ĐỘNG (24H) |
---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | 2.599 USD | -0.11% |
| Euro | 2.318 EUR | -0.51% |
| Bảng Anh (Pound) | 1.985 GBP | -1.60% |
| Yên Nhật | 373.329 JPY | 0.02% |
| Sen Nhật | 0.373 SEN | 0.02% |
| Man Nhật | 0.037 MAN | 0.02% |
| Đô La Úc | 4.153 AUD | -2.29% |
| Đô La Singapore | 3.439 SGD | -0.13% |
| Baht Thái | 87.636 THB | -0.08% |
| Đô La Canada | 3.642 CAD | -0.15% |
OMR VND
VND OMR
Chuyển sang các đồng tiền khác
1 OMR USD
2.599 USD
1 OMR EUR
2.387 EUR
1 OMR GBP
2.020 GBP
1 OMR JPY
387.630 JPY
1 OMR SEN
0.388 SEN
1 OMR MAN
0.039 MAN
1 OMR AUD
4.227 AUD
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103, Tỷ giá USD hôm nay (15-10-2024) Đồng USD tăng “chọc thủng” mốc 103
03 Thg 1, 2024
Quy đổi ngoại tệ khác
USD
Đô la Mỹ
2.599
-0.11%
EUR
Euro
2.387
-0.51%
GBP
Bảng Anh (Pound)
2.020
-1.60%
JPY
Yên Nhật
387.630
0.02%
SEN
Sen Nhật
0.388
0.02%
MAN
Man Nhật
0.039
0.02%
AUD
Đô La Úc
4.227
-2.29%
SGD
Đô La Singapore
3.508
-0.13%
THB
Baht Thái
90.088
-0.08%
18/11/2023
Giới thiệu về Đô La Mỹ (USD)
Bitcoin (BTC), đồng tiền điện tử tiên phong ra đời năm 2009 dưới bàn...
19/11/2023
Lịch sử phát triển của Euro (EUR)
Euro (EUR) là đồng tiền chung của Liên minh châu Âu, được giới thiệu vào năm 1999...
20/11/2023
Tìm hiểu về Yên Nhật (JPY)
Yên Nhật (JPY) là đồng tiền chính thức của Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi trong giao dịch quốc tế...
21/11/2023
Sự phát triển của Bảng Anh (GBP)
Bảng Anh (GBP) là một trong những đồng tiền lâu đời nhất trên thế giới, có lịch sử phát triển phong phú...
22/11/2023
Đồng Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)
Nhân dân tệ (CNY) là đồng tiền chính thức của Trung Quốc, đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu...
23/11/2023
Khám phá về Đô la Canada (CAD)
Đô la Canada (CAD) là đồng tiền chính thức của Canada, được biết đến với sự ổn định và giá trị cao...
24/11/2023
Đô la Úc (AUD) và vai trò của nó
Đô la Úc (AUD) là đồng tiền chính thức của Úc, được sử dụng rộng rãi trong các giao dịch thương mại quốc tế...
25/11/2023
Đồng Franc Thụy Sĩ (CHF)
Franc Thụy Sĩ (CHF) là đồng tiền chính thức của Thụy Sĩ, nổi tiếng với sự ổn định và an toàn...
Đánh giá ONUS
Tôi đã dùng ONUS 1 năm - ONUS là 1 ứng dụng dễ dàng sử dụng không chỉ dành cho các trader nhiều kinh nghiệm mà còn với tất cả người mới bước chân vào crypto, nhiều tính năng hữu ích kiếm tiền. Dễ dàng đăng kí KYC, lợi nhuận lên tới 12.8% cao hơn hẳn so với gửi tiền ngân hàng. Nạp rút tiền nhanh chóng
HoanBeo123
Vietnam
Được, chuẩn, kiếm tiền nhanh chóng, hiệu quả rõ rệt, thu lợi nhuận một cách chính xác
Anh Tran
Vietnam
App rất uy tín, đội ngũ supports nhiệt tình và có trách nhiệm, giao dịch nhanh, bảo mật cao, an toàn
thien9696
Vietnam
Bảo mật bởi
CyStack
Certik
WhiteHub
Cloudflare
Giới thiệu về giá Rial Oman
Oman, tên chính thức là Vương quốc Hồi giáo Oman, là quốc gia nằm trên vùng bờ biển phía đông nam của bán đảo Ả Rập ở Tây Á, có tôn giáo chính thức là Hồi giáo. Đất nước này có vị trí chiến lược quan trọng tại cửa vịnh Ba Tư; chung đường biên giới trên bộ với Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Ả Rập Xê Út và Yemen; chung đường biên giới hàng hải với Iran và Pakistan.
Oman là quốc gia quân chủ chuyên chế, toàn bộ các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp đều nằm dưới quyền tối cao của sultan. Sultan Qaboos bin Said Al Said là lãnh tụ thế tập của Oman từ năm 1970, là quân chủ cai trị lâu nhất tại Trung Đông và một trong những quân chủ cai trị lâu nhất trên thế giới.
Kinh tế Oman dựa trên nguyên tắc thị trường tự do, song vẫn dựa vào xuất khẩu dầu do có trữ lượng dầu mỏ đứng thứ 25 toàn cầu. Du lịch là ngành phát triển nhanh nhất tại đất nước này, ngoài ra còn có nguồn thu nhập đóng góp từ nông nghiệp, công nghiệp. Năm 2017, Oman được phân loại là nền kinh tế thu nhập cao, xếp hạng 70 thế giới về Chỉ số hòa bình toàn cầu.
Rial Oman (OMR) là tiền tệ của Oman, được giới thiệu sau khi nước này ngừng sử dụng Rupee Ấn Độ làm tiền tệ chính thức. Đồng Rial của Oman là loại tiền tệ có giá trị cao thứ ba trên thế giới và được gắn với đồng đô la Mỹ.
Tên gọi |
Omani rial |
Mã ISO 4217 |
OMR |
Đơn vị quản lý |
Central Bank of Oman |
Khu vực sử dụng |
Oman |
Omani rial là tên gọi chính thức của tiền Oman, ngoài ra còn được biết đến với các tên gọi như Rial Oman.
Ký hiệu của đồng rial Oman là ر.ع. RO hoặc ﷼.
Rial Oman được chia thành 1000 baisa (còn được viết là baiza , بيسة )
Cuối năm 1972, đồng rial Oman (OMR) được giới thiệu là đơn vị tiền tệ chính thức của Oman thay thế đồng rial Saidi với tỷ giá ngang bằng. Tại thời điểm đó, đồng tiền này được neo theo đô la Mỹ với mức 1 rial Oman = 2.895 đô la Mỹ, thay vì đồng bảng Anh.
Hiện nay, các mệnh giá được phát hành trong lưu thông là:
Đồng Rial Oman (OMR) sử dụng chế độ tỷ giá hối đoái cố định, được neo vào Đô la Mỹ. Tỷ giá này được duy trì ổn định trong nhiều năm với tỷ lệ là 1 OMR = 2.6008 USD.
Chế độ tỷ giá cố định vào đô Mỹ giúp này giúp Oman ổn định kinh tế, bảo vệ nền kinh tế khỏi sự biến động của thị trường tiền tệ quốc tế và kiểm soát lạm phát, nhằm duy trì mức lạm phát thấp và ổn định.
Mặc dù có những biến động nhẹ trong giá trị so với đồng đô la Mỹ do các yếu tố kinh tế toàn cầu, song tỷ giá của Rial Oman vẫn khá ổn định nhờ vào các chính sách tiền tệ chặt chẽ và nguồn thu nhập đều đặn từ dầu mỏ. Đồng tiền này được coi là một trong những đồng tiền mạnh và ổn định nhất khu vực Trung Đông.
Đồng rial Oman không phải là một trong những đồng tiền dự trữ chính trên thế giới. Tuy nhiên, tính đến 2024, đây là đơn vị tiền tệ có giá trị cao thứ 3 trên thế giới, sau đồng dinar Kuwait và đồng dinar Bahrain. Rial Oman cũng đóng vai trò quan trọng tại khu vực Trung Đông và Bắc Phi (MENA), đặc biệt là trong các giao dịch thương mại – tài chính của khu vực.
Đồng rial Oman có tác động lớn đến kinh tế Oman. Việc cố định tỷ giá với đô la Mỹ giúp ổn định giá trị của đồng tiền và giảm thiểu biến động kinh tế. Điều này đặc biệt quan trọng đối với một quốc gia phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu dầu mỏ như Oman. Sự ổn định của đồng rial giúp duy trì lạm phát ở mức thấp và hỗ trợ các chính sách tài chính của chính phủ.
Giá trị của đồng Rial Oman (OMR) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:
Tỷ giá Rial Oman/VND là tỷ giá giữa đồng Rial Oman với Việt Nam Đồng.
Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Rial Oman hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):
Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá OMR/VND = (OMR/USD) / (USD/VND).
Theo cập nhật mới nhất từ ngân hàng Vietcombank, tỷ giá Omani rial hôm nay, ngày 05/04/2025 là:
Tỷ giá Rial Oman chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 OMR = 66,497.11 VND và giá bán ra là 1 OMR = 67,432.23 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.
Mệnh giá OMR | Giá bán ra (VND) |
0.005 OMR | 337.16 VND |
0.01 OMR | 674.32 VND |
0.025 OMR | 1,685.81 VND |
0.05 OMR | 3,371.61 VND |
0.1 OMR | 6,743.22 VND |
0.5 OMR | 33,716.11 VND |
1 OMR | 67,432.23 VND |
5 OMR | 337,161.14 VND |
10 OMR | 674,322.27 VND |
20 OMR | 1,348,644.54 VND |
50 OMR | 3,371,611.35 VND |
Bảng so sánh tỷ giá OMR/VND hôm nay 05/04/2025
1 OMR/VND = 67,432.23 VND |
1 USD/VND = 25,960 VND |
1 EUR/VND = 29,106.52 VND |
2 OMR/VND = 132,994.22 VND |
2 USD/VND = 51,200 VND |
2 EUR/VND = 55,745.8 VND |
5 OMR/VND = 332,485.55 VND |
5 USD/VND = 128,000 VND |
5 EUR/VND = 139,364.5 VND |
10 OMR/VND = 664,971.1 VND |
10 USD/VND = 256,000 VND |
10 EUR/VND = 278,729 VND |
20 OMR/VND = 1,329,942.2 VND |
20 USD/VND = 512,000 VND |
20 EUR/VND = 557,458 VND |
50 OMR/VND = 3,324,855.5 VND |
50 USD/VND = 1,280,000 VND |
50 EUR/VND = 1,393,645 VND |
100 OMR/VND = 6,649,711 VND |
100 USD/VND = 2,560,000 VND |
100 EUR/VND = 2,787,290 VND |
200 OMR/VND = 13,299,422 VND |
200 USD/VND = 5,120,000 VND |
200 EUR/VND = 5,574,580 VND |
500 OMR/VND = 33,248,555 VND |
500 USD/VND = 12,800,000 VND |
500 EUR/VND = 13,936,450 VND |
1,000 OMR/VND = 66,497,110 VND |
1,000 USD/VND = 25,600,000 VND |
1,000 EUR/VND = 27,872,900 VND |
2,000 OMR/VND = 132,994,220 VND |
2,000 USD/VND = 51,200,000 VND |
2,000 EUR/VND = 55,745,800 VND |
5,000 OMR/VND = 332,485,550 VND |
5,000 USD/VND = 128,000,000 VND |
5,000 EUR/VND = 139,364,500 VND |
10,000 OMR/VND = 664,971,100 VND |
10,000 USD/VND = 256,000,000 VND |
10,000 EUR/VND = 278,729,000 VND |
20,000 OMR/VND = 1,329,942,200 VND |
20,000 USD/VND = 512,000,000 VND |
20,000 EUR/VND = 557,458,000 VND |
50,000 OMR/VND = 3,324,855,500 VND |
50,000 USD/VND = 1,280,000,000 VND |
50,000 EUR/VND = 1,393,645,000 VND |
100,000 OMR/VND = 6,649,711,000 VND |
100,000 USD/VND = 2,560,000,000 VND |
100,000 EUR/VND = 2,787,290,000 VND |
200,000 OMR/VND = 13,299,422,000 VND |
200,000 USD/VND = 5,120,000,000 VND |
200,000 EUR/VND = 5,574,580,000 VND |
500,000 OMR/VND = 33,248,555,000 VND |
500,000 USD/VND = 12,800,000,000 VND |
500,000 EUR/VND = 13,936,450,000 VND |
1,000,000 OMR/VND = 66,497,110,000 VND |
1,000,000 USD/VND = 25,600,000,000 VND |
1,000,000 EUR/VND = 27,872,900,000 VND |
Năm |
Tỷ giá trung bình 1 OMR = VND |
Tỷ giá cao nhất |
Tỷ giá thấp nhất |
2014 |
55,028 VND |
56,152 VND (2/11) | 54,483 VND (12/1) |
2015 |
56,883 VND |
59,051 VND (26/8) | 55,263 VND (25/1) |
2016 |
58,083 VND |
59,145 VND (30/12) | 57,067 VND (3/2) |
2017 |
58,978 VND |
59,316 VND (26/2) | 58,461 VND (23/1) |
2018 |
59,688 VND |
60,752 VND (23/12) | 58,827 VND (21/1) |
2019 |
60,325 VND |
60,977 VND (5/6) | 59,262 VND (23/8) |
2020 |
60,328 VND |
61,677 VND (2/4) | 59,568 VND (30/6) |
2021 |
59,580 VND |
60,639 VND (1/1) | 58,723 VND (18/11) |
2022 |
60,809 VND |
64,612 VND (4/11) | 58,790 VND (26/1) |
2023 |
63,000 VND |
63,917 VND (26/10) | 60,538 VND (10/4) |
2024 (tính đến 05/04/2025) |
67,432.23 VND ( 05/04/2025) |
66,216 VND (24/5) | 62,930 VND (1/1) |
Để đổi OMR sang VND hoặc VND sang OMR, bạn cần biết tỷ giá OMR/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức:
Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang OMR khác với tỷ giá đổi Rial Oman sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Oman du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Oman để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt.
B1. Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá OMR/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.
B2. Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.
B3. So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.
B4. Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.
Bạn đang tìm nơi đổi Rial Oman (symbol) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:
Tỷ Giá Rial Oman (OMR/VND) Hôm Nay tại Hà Nội
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn. |
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội |
– |
|
Tiệm Vàng Quốc Trinh |
Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý. |
27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3826 8856 |
Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung |
Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ. |
31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3825 7139 |
Vàng Hà Trung Nhật Quang |
Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt. |
57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
024 3938 6526 |
Vàng Bạc Toàn Thủy |
Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực. |
455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội |
– |
Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng. |
39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
024 2233 9999 |
Tỷ Giá Rial Oman (OMR/VND) Hôm Nay tại TP.HCM
Địa điểm |
Mô tả |
Địa chỉ |
Hotline |
Minh Thư – Quận 1 |
Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động. |
22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
0908292482 |
Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1 |
Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn. |
84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1 |
02838360412 |
Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10 |
Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt. |
784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10 |
– |
Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1 |
Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn. |
222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1 |
02838258973 |
Eximbank 59 |
Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ. |
135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1 |
02838231316 |
Câu hỏi thường gặp
Tìm hiểu giá các thị trường phổ biến
Giá vàng thế giới
Cập nhật mới nhất lúc 04:21 05/04/2025
Lãi suất ngân hàng
Tra cứu tỷ giá, chuyển đổi tiền tệ online
Giá tiền điện tử
Cập nhật giá tiền điện tử chính xác và mới nhất