Giá DF hôm nay

Trung bình (24h)
1,270 VND
Thấp nhất (24h)
1,237 VND
Cao nhất (24h)
1,296 VND
Khối lượng 24h
1,317,356.69 USD
KL Trung bình 10 ngày
1,153,459.29 USD
Vốn hóa thị trường
21,668,863.2 USD

dForce DF/VND

1,289 VND
1.1% 24 giờ qua
1D
7D
1M
3M
1Y
YTD
ALL
Chỉ số
Xếp hạng
# 822
Khối lượng 24h
1,317,356.69 USD
KL Trung bình 10 ngày
1,153,459.29 USD
Vốn hóa thị trường
21,668,863.2 USD
Cao nhất 1 năm
2,179 VND
Thấp nhất 1 năm
726 VND
Thấp nhất
0.06773232 VND
Cao nhất
8,943 VND
Lưu hành
432,032,331.95 DF
Tổng cung
999,926,174.95 DF
Biến động (1 ngày)
1.1%
Biến động (7 ngày)
11.51%
Biến động (1 tháng)
29.94%
Biến động (3 tháng)
36.4%
Biến động (Năm nay)
22.18%
Thông tin

dForce là một bộ giao thức tài chính phi tập trung hoàn chỉnh bao gồm asset protocol (giao thức tài sản), lending protocol (giao thức cho vay), liquidity protocol (giao thức thanh khoản) và đóng vai trò như cơ sở hạ tầng DeFi trong Web3. dForce được tạo ra nhằm mục đích giúp giảm thiểu rò rỉ thanh khoản và tạo điều kiện thuận lợi để bảo toàn thanh khoản trong giao thức. Các dịch vụ mà dForce đang cung cấp bao gồm:

  • Cho vay: Kiếm lãi bằng cách cho vay theo hình thức phi tập trung.
  • Giao dịch: Hoán đổi token tức thì với mức giá tốt nhất hiện có và tính thanh khoản cao trên các nền tảng phi tập trung khác nhau.
  • Mint: Đúc nhiều loại tài sản (stablecoin, tài sản tổng hợp, dToken, iToken, USDx, GOLDx).
  • Kiếm tiền: Tiền gửi được cân bằng lại giữa các phương thức cho vay khác nhau để cung cấp lãi suất và tính thanh khoản tốt nhất.
  • DF Staking: Kiếm phần thưởng DF bằng cách tham gia vào các hoạt động cho vay, mint và cung cấp thanh khoản cho các tài sản tổng hợp dForce.

DF là token tiện ích hoạt động chính thức trong hệ sinh thái dForce, vận hành trên nền tảng Ethereum theo tiêu chuẩn ERC20 và có thể được dùng với các mục đích sau:

  • Thanh toán phi giao dịch trong mạng lưới.
  • Trả thưởng cho người dùng khi tham gia khai thác thanh khoản.
  • Bỏ phiếu cho các quyết định của tất cả các sản phẩm nằm trong hệ sinh thái của dForce.

Thông số kỹ thuật

  • Tên gọi: dForce Token
  • Ký hiệu: DF
  • Nền tảng: Ethereum
  • Tiêu chuẩn: ERC20
  • Loại token: Utility, Governance
  • Địa chỉ Smart Contract: 0x431ad2ff6a9c365805ebad47ee021148d6f7dbe0
Chỉ báo
Ngắn hạn (H1)
Dài hạn (D1)
Cùng quan tâm
DeFi
--
Altcoin
--
--
Tín hiệu