Giới thiệu về Bahrain
Bahrain – Vương quốc Bahrain là quốc gia quân chủ Ả Rập trên vịnh Ba Tư. Đây là một đảo quốc nằm ở Tây Á gồm một quần đảo nhỏ gồm khoảng 50 hòn đảo tự nhiên và 33 hòn đảo nhân tạo tập trung quanh đảo Bahrain.
Quốc gia này nằm giữa Qatar và duyên hải đông bắc của Ả Rập Xê Út và nối với Ả Rập Xê Út qua cầu King Fahd dài 25 km. Bahrain có tổng diện tích 780 km², là quốc gia nhỏ thứ 3 tại châu Á sau Maldives và Singapore.
Bahrain là nền kinh tế tự do nhất tại Trung Đông và đứng thứ 12 toàn cầu (theo Chỉ số tự do kinh tế do Heritage Foundation/Wall Street Journal công bố). Do có trữ lượng dầu mỏ nhỏ, nền kinh tế của Bahrain chủ yếu dựa vào việc chế biến dầu thô từ các nước láng giềng. Ngoài ra, các ngành dịch vụ du lịch, tài chính, thương mại và truyền thông cũng phát triển mạnh mẽ. GDP bình quân đầu người của Bahrain khá cao, quốc gia này còn được xếp hạng cao về chỉ số phát triển con người (HDI).
Tổng quan về tiền Bahrain
Đồng dinar Bahrain là đơn vị tiền tệ có giá trị cao thứ 2 trên thế giới, chỉ sau đồng dinar Kuwait.
Tên gọi
|
Dinar Bahrain
|
Mã ISO 4217
|
BHD
|
Đơn vị quản lý
|
Central Bank of Bahrain
|
Khu vực sử dụng
|
Bahrain, Abu Dhabi
|
Tên gọi tiền Bahrain
Tên gọi chính thức của tiền Bahrain là Bahraini Dinar, tiếng Ả Rập là دينار بحريني Dīnār Baḥrēnī, gọi tắt là Dinar, viết tắt là د.ب theo tiếng Ả Rập hoặc BD trong tiếng La tinh. Tên gọi dinar được bắt nguồn từ đồng denarius của La Mã.
Ký hiệu tiền Bahrain
Tiền Bahrain được ký hiệu là .د.ب hoặc BD với mã ISO 4217 là BHD.
Đơn vị tiền Bahrain
Bahraini Dinar được chia thành 1000 fils.
Lịch sử tiền Bahrain (BHD)
Đồng tiền chính thức
Bahraini Dinar được giới thiệu để thay thế Gulf Rupee năm 1965. Đến năm 1980, Bahraini Dinar được neo vào Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF, với tỷ giá cố định là 1 USD = 0.376 BHD. Sau đó, tỷ giá này được chính thức hóa thông qua Nghị định (48) Điều 1 năm 2001.
Các đơn vị tiền tệ từng được sử dụng ở Bahrain
Trước khi đồng Bahraini Dinar ra mắt, Bahrain đã sử dụng Gulf Rupee. Đồng tiền này được thay thế bởi Bahraini Dinar vào năm 1965 với tỷ lệ chuyển đổi là 10 rupee = 1 dinar.
Từ năm 2001, Riyal Ả Rập Xê Út cũng là đồng tiền được chấp nhận tại tất cả các điểm bán hàng ở Bahrain với tỷ giá 10 : 1, ngoại trừ tờ 500 riyal Ả Rập Xê Út chỉ được chấp nhận tại các siêu thị lớn, sân bay và cửa hàng điện tử.
Các sự kiện nổi bật về tiền Bahrain (BHD)
- 1973: Abu Dhabi từng sử dụng Bahraini Dinar nhưng sau đó chuyển sang sử dụng Dirham với 1 dirham = 100 fils = 0.1 dinar.
- 2006: Cơ quan Tiền tệ Bahrain được đổi tên thành Ngân hàng Trung ương Bahrain (CBB), chịu trách nhiệm quản lý đồng tiền Bahrain.
- 2016: Ngân hàng Trung ương Bahrain bắt đầu phát hành các tờ tiền với các tính năng bảo mật nâng cao.
Mệnh giá Dinar Bahrain
Hiện nay, các mệnh giá được phát hành trong lưu thông là:
- Tiền xu: 5, 10, 25, 50, 100 fils, BD 1/2 (500 fils)
- Tiền giấy: BD 1⁄2, BD 1, BD 5, BD 10, BD 20
Tiền giấy (2016)
1⁄2 Dinar Bahrain (BHD)
- Màu sắc: Nâu/Đào
- Mặt trước: Tòa án Bahrain cũ
- Mặt sau: Đường đua quốc tế Bahrain

1 Dinar Bahrain (BHD)
- Màu sắc: Đỏ
- Mặt trước: Trường Al Hedya Al Khalifiya (Trường đầu tiên ở Bahrain)
- Mặt sau: Những chú ngựa Ả Rập phi nước đại và tượng đài Sail and Pearl

5 Dinar Bahrain (BHD)
- Màu sắc: Xanh da trời
- Mặt trước: Nhà Shaikh Isa ở Muharraq và Pháo đài Riffa
- Mặt sau: Giếng dầu đầu tiên ở Bahrain và Nhôm Bahrain (Alba)

10 Dinar Bahrain (BHD)
- Màu sắc: Xanh lá
- Mặt trước: Vua Hamad ibn Isa Al Khalifah
- Mặt sau: Đường đắp cao Shaikh Isa Bin Salman Al Khalifa

20 Dinar Bahrain (BHD)
- Màu sắc: Nâu/xanh nhạt
- Mặt trước: Vua Hamad ibn Isa Al Khalifah
- Mặt sau: Trung tâm Hồi giáo Al Fateh

Tiền xu (1992)
5 fils Bahrain
- Đường kính – Trọng lượng: 19 mm – 2.50 g
- Chất liệu: Thau
- Mặt trước: Cây cọ
- Mặt sau: Giá trị đồng tiền

10 fils Bahrain
- Đường kính – Trọng lượng: 21 mm – 3.35 g
- Chất liệu: Thau
- Mặt trước: Cây cọ
- Mặt sau: Giá trị đồng tiền

25 fils Bahrain
- Đường kính – Trọng lượng: 20 mm – 3.5 g
- Chất liệu: Đồng niken
- Mặt trước: Con dấu của nền văn minh Dilmo
- Mặt sau: Giá trị đồng tiền

50 fils Bahrain
- Đường kính – Trọng lượng: 22 mm – 4.5 g
- Chất liệu: Đồng niken
- Mặt trước: Dhow (thuyền Bahrain)
- Mặt sau: Giá trị đồng tiền

100 fils Bahrain
- Đường kính – Trọng lượng: 24 mm – 6 g
- Chất liệu: Vòng đồng thau, tâm đồng-niken
- Mặt trước: Quốc huy hiện tại của Bahrain
- Mặt sau: Giá trị đồng tiền

Chế độ tỷ giá hối đoái Dinar Bahrain
Tỷ giá cố định
Tháng 12 năm 1980, đồng dinar chính thức được neo vào quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF . Trên thực tế, dinar Bahrain được cố định ở mức 1 USD = 0.376 BHD, tương đương với khoảng 1 BHD = 2.65957 USD = 9.9734 riyal Ả Rập Xê Út. Tỷ giá này được chính thức công bố vào năm 2001 thông qua Nghị định (48) Điều 1 và riyal Ả Rập Xê Út được chấp nhận tại tất cả các điểm bán hàng ở Bahrain với tỷ giá 10 ăn 1, ngoại trừ tờ 500 riyal Ả Rập Xê Út chỉ được chấp nhận tại các siêu thị lớn, sân bay và cửa hàng điện tử.
Lịch sử tỷ giá Dinar Bahrain
Bahraini Dinar (BHD) đã trải qua một số thay đổi quan trọng về tỷ giá hối đoái kể từ khi được giới thiệu vào năm 1965:
Tỷ giá Dinar Bahrain hôm nay
Tỷ giá BHD/VND hôm nay
Tỷ giá Dinar Bahrain/VND là tỷ giá giữa đồng Dinar Bahrain với Việt Nam Đồng.
- Giá Dinar Bahrain mua vào là tỷ giá ngân hàng sử dụng để mua Dinar Bahrain từ khách hàng. Giá Dinar Bahrain mua vào hôm nay 09/04/2025 là 1 BHD = 68,675.53 VND.
- Giá Dinar Bahrain bán ra là tỷ giá mà ngân hàng bán BHD cho khách hàng. Giá Dinar Bahrain bán ra hôm nay 09/04/2025 là 1 BHD = 69,632.98 VND.
Ngoài ra, để biết tỷ giá 1 Dinar Bahrain hiện nay là bao nhiêu VND, bạn có thể áp dụng công thức tính ngoại tệ thông qua đồng tiền trung gian (USD):
Tỷ giá đồng tiền yết giá/ định giá: Tỷ giá BHD/VND = (BHD/USD) / (USD/VND).
Tỷ giá Dinar Bahrain tại ngân hàng hôm nay
Theo cập nhật mới nhất từ ngân hàng Vietcombank, tỷ giá Dinar Bahrain hôm nay, ngày 09/04/2025 là:
- Giá mua vào: 1 BHD = 68,675.53 VND
- Giá bán ra: 1 BHD = 69,632.98 VND
Tỷ giá Dinar Bahrain chợ đen hôm nay
Tỷ giá Dinar Bahrain chợ đen hôm nay thay đổi theo từng điểm bán, tuy nhiên không quá chênh lệch với mức giá mua vào là 1 BHD = 68,675.53 VND và giá bán ra là 1 BHD = 69,632.98 VND. Lưu ý rằng việc đổi ngoại tệ trên thị trường chợ đen không được pháp luật công nhận.
Tỷ giá BHD/VND hôm nay theo mệnh giá tiền lưu hành
Mệnh giá BHD |
Giá bán ra (VND) |
0.005 BHD |
348.16 VND |
0.01 BHD |
696.33 VND |
0.025 BHD |
1,740.82 VND |
0.05 BHD |
3,481.65 VND |
0.1 BHD |
6,963.3 VND |
0.5 BHD |
34,816.49 VND |
1 BHD |
69,632.98 VND |
5 BHD |
348,164.9 VND |
10 BHD |
696,329.79 VND |
20 BHD |
1,392,659.58 VND |
So sánh tỷ giá Dinar Bahrain với các đồng tiền khác
Từ năm 1980, Dinar Bahrain được neo vào Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) của IMF, với tỷ giá cố định là 1 USD = 0.376 BHD, giúp duy trì sự ổn định của đồng tiền & kiểm soát lạm phát.
Bảng so sánh tỷ giá BHD/VND hôm nay 09/04/2025
BHD/VND
|
USD/VND
|
EUR/VND
|
1 BHD/VND = 69,632.98 VND
|
1 USD/VND = 26,182 VND
|
1 EUR/VND = 29,443.52 VND
|
2 BHD/VND = 137,351.06 VND
|
2 USD/VND = 51,644 VND
|
2 EUR/VND = 56,392.02 VND
|
5 BHD/VND = 343,377.66 VND
|
5 USD/VND = 129,110 VND
|
5 EUR/VND = 140,980.05 VND
|
10 BHD/VND = 686,755.31 VND
|
10 USD/VND = 258,220 VND
|
10 EUR/VND = 281,960.1 VND
|
20 BHD/VND = 1,373,510.62 VND
|
20 USD/VND = 516,440 VND
|
20 EUR/VND = 563,920.2 VND
|
50 BHD/VND = 3,433,776.55 VND
|
50 USD/VND = 1,291,100 VND
|
50 EUR/VND = 1,409,800.5 VND
|
100 BHD/VND = 6,867,553.1 VND
|
100 USD/VND = 2,582,200 VND
|
100 EUR/VND = 2,819,601 VND
|
200 BHD/VND = 13,735,106.2 VND
|
200 USD/VND = 5,164,400 VND
|
200 EUR/VND = 5,639,202 VND
|
500 BHD/VND = 34,337,765.5 VND
|
500 USD/VND = 12,911,000 VND
|
500 EUR/VND = 14,098,005 VND
|
1,000 BHD/VND = 68,675,531 VND
|
1,000 USD/VND = 25,822,000 VND
|
1,000 EUR/VND = 28,196,010 VND
|
2,000 BHD/VND = 137,351,062 VND
|
2,000 USD/VND = 51,644,000 VND
|
2,000 EUR/VND = 56,392,020 VND
|
5,000 BHD/VND = 343,377,655 VND
|
5,000 USD/VND = 129,110,000 VND
|
5,000 EUR/VND = 140,980,050 VND
|
10,000 BHD/VND = 686,755,310 VND
|
10,000 USD/VND = 258,220,000 VND
|
10,000 EUR/VND = 281,960,100 VND
|
20,000 BHD/VND = 1,373,510,620 VND
|
20,000 USD/VND = 516,440,000 VND
|
20,000 EUR/VND = 563,920,200 VND
|
50,000 BHD/VND = 3,433,776,550 VND
|
50,000 USD/VND = 1,291,100,000 VND
|
50,000 EUR/VND = 1,409,800,500 VND
|
100,000 BHD/VND = 6,867,553,100 VND
|
100,000 USD/VND = 2,582,200,000 VND
|
100,000 EUR/VND = 2,819,601,000 VND
|
200,000 BHD/VND = 13,735,106,200 VND
|
200,000 USD/VND = 5,164,400,000 VND
|
200,000 EUR/VND = 5,639,202,000 VND
|
500,000 BHD/VND = 34,337,765,500 VND
|
500,000 USD/VND = 12,911,000,000 VND
|
500,000 EUR/VND = 14,098,005,000 VND
|
1,000,000 BHD/VND = 68,675,531,000 VND
|
1,000,000 USD/VND = 25,822,000,000 VND
|
1,000,000 EUR/VND = 28,196,010,000 VND
|
Giá trị của đồng tiền Bahrain
Vai trò tiền tệ dự trữ
Bahraini Dinar được sử dụng như một đồng tiền dự trữ trong khu vực Trung Đông. Sự ổn định và giá trị cao của đồng tiền này khiến nó trở thành lựa chọn hấp dẫn cho các quốc gia khác trong khu vực khi cần dự trữ ngoại tệ.
Tác động của đồng BHD đến kinh tế Bahrain
Đồng BHD có vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định kinh tế của Bahrain. Việc neo đồng tiền vào USD giúp kiểm soát lạm phát và bảo vệ giá trị ngoại tệ. Đồng thời, tạo ra một môi trường kinh doanh ổn định, thu hút đầu tư trong và ngoài nước. Ngoài ra, sự ổn định của đồng BHD cũng hỗ trợ các nỗ lực đa dạng hóa kinh tế của Bahrain, giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị tiền Bahrain
Giá trị của đồng Dinar Bahrain (BHD) có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế và tài chính, bao gồm:
- Tình hình kinh tế toàn cầu: Nền kinh tế toàn cầu và các mối quan hệ thương mại có tác động lớn đến giá trị đồng Dinar Bahrain. Ví dụ, sự suy thoái kinh tế tại các đối tác thương mại chính của Bahrain có thể làm giảm nhu cầu xuất khẩu, từ đó làm giảm giá trị đồng BHD. Một ví dụ khác,
- Chính sách tiền tệ của chính phủ Bahrain: Chính phủ Bahrain cũng có thể can thiệp vào thị trường tiền tệ, thị trường ngoại hối để ổn định giá trị đồng BHD, thông qua các chính sách tài khóa hoặc các biện pháp can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối.
- Giá vàng thế giới (XAU/USD): Giá vàng có tác động lớn tới chính sách tiền tệ của các quốc gia. Nếu giá vàng tăng kéo theo sự tăng giá của Dinar Bahrain quá mạnh, Ngân hàng Trung ương Bahrain có thể can thiệp bằng cách bán Dinar Bahrain để giữ cho tỷ giá không tăng quá cao, duy trì lợi thế cạnh tranh cho các nhà xuất khẩu Bahrain.
- Lãi suất ngân hàng của Bahrain: Lãi suất của Ngân hàng Trung ương Bahrain có ảnh hưởng quan trọng đến giá trị đồng Dinar Bahrain. Khi ngân hàng tăng lãi suất, đồng Dinar Bahrain có thể tăng giá trị do nhà đầu tư thấy lợi suất cao hấp dẫn. Ngược lại, việc giảm lãi suất hoặc duy trì lãi suất thấp có thể khiến đồng Dinar Bahrain giảm giá trị do các nhà đầu tư tìm kênh hiệu quả hơn.
- Giá Bitcoin/USD: Chưa có thống kê nào kết luận về tương quan giữa Giá Bitcoin/USD hoặc Giá Bitcoin/VND tới giá Dinar Bahrain. Tuy nhiên với sự phổ biến của Bitcoin, dòng tiền đổ vào thị trường crypto ngày càng lớn có thể dẫn tới những tác động gián tiếp tới tỷ giá Dinar Bahrain.
Quy đổi tiền Bahrain sang tiền Việt
Công thức đổi tiền Bahrain sang tiền Việt
Để đổi BHD sang VND hoặc VND sang BHD, bạn cần biết tỷ giá BHD/VND tại thời điểm quy đổi. Theo đó, bạn có thể tính số tiền sau quy đổi bằng công thức:
- Số tiền VND = Số tiền BHD x Tỷ giá BHD/VND
- Số tiền BHD = Số tiền VND / Tỷ giá VND/BHD
Lưu ý, tỷ giá quy đổi VND sang BHD khác với tỷ giá đổi Dinar Bahrain sang tiền Việt. Nếu bạn đang chuẩn bị đến Bahrain du lịch thì nên đổi tiền Việt sang Bahrain để tránh gặp khó khăn khi thanh toán chi phí mua sắm hoặc sinh hoạt.
Hướng dẫn cách đổi tiền Dinar Bahrain sang tiền Việt
B1. Kiểm tra tỷ giá: Trước khi đổi, bạn nên kiểm tra tỷ giá BHD/VND mới nhất từ các nguồn uy tín.
B2. Lựa chọn nơi đổi tiền: Chọn một ngân hàng lớn hoặc một tiệm vàng uy tín để thực hiện giao dịch.
B3. So sánh tỷ giá: Nếu có thời gian, bạn nên so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng hoặc tiệm vàng.
B4. Thực hiện giao dịch: Đến nơi bạn đã chọn và thực hiện giao dịch đổi tiền. Đảm bảo kiểm tra kỹ số tiền nhận được và biên lai giao dịch.
Những lưu ý khi đổi tiền Bahrain sang tiền Việt
- Địa điểm quy đổi: Nên lựa chọn các ngân hàng lớn, uy tín để đổi Dinar Bahrain an toàn, tránh rủi ro tiền giả. Các tiệm vàng cũng thường cung cấp dịch vụ đổi tiền Dinar Bahrain sang VND, tuy nhiên bạn cần kiểm tra tính pháp lý để đổi tiền an toàn. Việc đổi ngoại tệ ở những nơi vắng vẻ, không uy tín có thể dẫn đến rủi ro như bị ép giá, tráo tiền giả hoặc rách.
- Tỷ giá quy đổi BHD/VND: Bạn có thể so sánh tỷ giá BHD/VND giữa các ngân hàng để chọn nơi có tỷ giá tốt nhất. Tuy nhiên nếu đổi với số lượng nhỏ, phần chênh lệch giá giữa các ngân hàng là không đáng kể.
- Giữ lại biên lai: Giữ lại biên lai giao dịch để có bằng chứng nếu cần thiết.
- Thời gian thực hiện: Một số ngân hàng có thể yêu cầu bạn đợi một khoảng thời gian ngắn để thực hiện giao dịch, đặc biệt nếu đổi số lượng lớn tiền.
- Tránh các ki-ốt đổi tiền tại sân bay: Mặc dù tiện lợi, tỷ giá tại các ki-ốt này thường kém ưu đãi hơn so với các ngân hàng. Bạn sẽ bị ép giá vì sự gấp gáp và cần thiết của mình.
Địa điểm đổi Dinar Bahrain sang Việt Nam Đồng uy tín
Bạn đang tìm nơi đổi Dinar Bahrain (symbol) sang Việt Nam Đồng (VND) với tỷ giá tốt nhất? Hãy tham khảo danh sách các địa chỉ uy tín tại Hà Nội và TP.HCM dưới đây:
Tỷ Giá Dinar Bahrain (BHD/VND) Hôm Nay tại Hà Nội
Địa điểm
|
Mô tả
|
Địa chỉ
|
Hotline
|
Ngân hàng Vietcombank
|
Ngân hàng lớn, uy tín, tỷ giá tốt, phí cạnh tranh.
|
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội
|
–
|
Ngân hàng Vietinbank
|
Lựa chọn phổ biến, tỷ giá tốt, phí thấp.
|
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội
|
–
|
Trung tâm vàng bạc Đá Quý SJC
|
Chất lượng dịch vụ tốt, tỷ giá cạnh tranh, hệ thống cửa hàng lớn.
|
Nhiều chi nhánh trên toàn Hà Nội
|
–
|
Tiệm Vàng Quốc Trinh
|
Thủ tục nhanh gọn, tỷ giá hợp lý.
|
27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
024 3826 8856
|
Vàng bạc mỹ nghệ 31 Hà Trung
|
Tỷ giá cạnh tranh, được cấp phép mua bán ngoại tệ.
|
31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
024 3825 7139
|
Vàng Hà Trung Nhật Quang
|
Uy tín lâu năm, tỷ giá tốt.
|
57 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
024 3938 6526
|
Vàng Bạc Toàn Thủy
|
Tỷ giá cao, chất lượng phục vụ tốt, nổi tiếng trong khu vực.
|
455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân / 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội
|
–
|
Vàng bạc Bảo Tín Mạnh Hải
|
Sản phẩm và dịch vụ chất lượng, kiểm định nghiêm ngặt, thu mua ngoại tệ nổi tiếng.
|
39 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
|
024 2233 9999
|
Tỷ Giá Dinar Bahrain (BHD/VND) Hôm Nay tại TP.HCM
Địa điểm
|
Mô tả
|
Địa chỉ
|
Hotline
|
Minh Thư – Quận 1
|
Uy tín, tỷ giá hợp lý, được cấp phép hoạt động.
|
22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1
|
090-829-2482
|
Tiệm Vàng Kim Mai – Quận 1
|
Dễ tìm, tỷ giá cao, phù hợp cho giao dịch lớn.
|
84C Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1
|
028-3836-0412
|
Tiệm Vàng Kim Châu – Quận 10
|
Chuyên nghiệp, chất lượng dịch vụ tốt.
|
784 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10
|
–
|
Trung Tâm Kim Hoàn – Quận 1
|
Tỷ giá ổn định, giao dịch an toàn.
|
222 Lê Thánh Tôn, Bến Thành, Quận 1
|
028-3825-8973
|
Eximbank 59
|
Uy tín, nhiều dịch vụ chuyên nghiệp, thu đổi đa dạng ngoại tệ.
|
135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1
|
028-3823-1316
|